Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06
Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (90 phút)
Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
- A. $12$
- B. $\frac{1}{8}$
- C. $8$
- D. $9$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $P=a^{3}$
- B. $P=a^{\frac{1}{6}}$
- C. $P=a^{1}$
- D. $P=a^{\frac{7}{6}}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $- \frac{1}{2}$
- B. $\frac{3}{2}$
- C. $\frac{1}{3}$
- D. $\frac{1}{2}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\log_a b=\log_c b-\log_c a$
- B. $\log_a b=\log_c b\cdot\log_c a$
- C. $\log_a b=\frac{\log_c a}{\log_c b}$
- D. $\log_a b=\frac{\log_c b}{\log_c a}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $y=2^{x}$
- B. $y=\log_{\frac{1}{2}}x$
- C. $y=\log_{2}x$
- D. $y=\ln x$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $(5;+\infty)$
- B. $\R$
- C. $(-\infty;5)$
- D. $[5;+\infty)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $(4;+\infty)$
- B. $[2;+\infty)$
- C. $(2;+\infty)$
- D. $(-\infty;2)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $c\parallel b$
- B. $c$ cắt $b$
- C. $c$ và $b$ chéo nhau
- D. $c\perp b$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $a$ và $b$ chéo nhau nhưng không vuông góc
- B. $a\perp b$
- C. $a$ trùng $b$
- D. $a\parallel b$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $GH\perp(SEG)$
- B. $GH\perp(SEH)$
- C. $EH\perp(SGH)$
- D. $SH\perp(EFGH)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. góc giữa $d$ và hình chiếu vuông góc $d'$ của nó trên $(P)$
- B. luôn bằng $90^{\circ}$
- C. góc giữa $d$ và một đường thẳng bất kì nằm trong $(P)$
- D. góc giữa $d$ và đường thẳng vuông góc với $(P)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
- B. hình lăng trụ có các cạnh bên bằng nhau
- C. hình lăng trụ có đáy là hình vuông
- D. hình lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
- a) Tập xác định của hàm số là $(0;+\infty)$.
- b) Hàm số nghịch biến trên $\R$.
- c) Tập giá trị của hàm số là $\R$.
- d) Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{\frac{1}{2}}\left(x-3\right)<2$ là $(\frac{13}{4};+\infty)$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. Cơ số $2$ lớn hơn 1.
c) Sai. Tập giá trị là $(0;+\infty)$.
d) Đúng. Điều kiện: $x>3$. BPT ⇔ $x-3>\frac{1}{4}$ ⇔ $x>\frac{13}{4}$ (cơ số $0<\frac{1}{2}<1$). Tập nghiệm: $S=(\frac{13}{4};+\infty)$.
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
- a) $SM\perp SP$.
- b) $NP\perp(SMN)$.
- c) Hình chiếu vuông góc của $SP$ trên $(MNPQ)$ là $MP$.
- d) Góc giữa $SP$ và $(MNPQ)$ bằng $39{,}2^{\circ}$ (làm tròn đến hàng phần mười).
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $NP\perp MN$, $NP\perp SM$.
c) Đúng. $M$ là hình chiếu của $S$ trên $(MNPQ)$.
d) Sai. Góc cần tìm là $\widehat{SPM}$ với $\tan\widehat{SPM}=\frac{\sqrt{6}}{2}$, bằng $50{,}8^{\circ}$.
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
a) $3^{3x+3}=27$;
b) $\log_{2}\left(x+2\right)<3$.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
⇔ $3x+3=3$ ⇔ $x=0$. (0,25 điểm)
b) Điều kiện: $x>-2$. BPT ⇔ $x+2<8$ ⇔ $x<6$ (cơ số $2>1$). (0,25 điểm)
Tập nghiệm: $S=(-2;6)$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$AB$, $SA$ cắt nhau và nằm trong $(SAB)$ nên $BC\perp(SAB)$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
a) Tính góc giữa đường thẳng $SP$ và mặt phẳng $(MNPQ)$.
b) Tính số đo góc nhị diện $[S,NP,M]$ (làm tròn đến hàng phần mười của độ).
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$MP=a\sqrt{2}$, $\tan\widehat{SPM}=\frac{SM}{MP}=\sqrt{3}$ ⇒ $\widehat{SPM}\approx60^{\circ}$. (0,25 điểm)
b) $NP\perp MN$, $NP\perp SN$ (vì $NP\perp(SMN)$) nên $\widehat{SNM}$ là góc phẳng nhị diện $[S,NP,M]$. (0,25 điểm)
$\tan\widehat{SNM}=\frac{SM}{MN}=\sqrt{6}$ ⇒ $\widehat{SNM}\approx67{,}8^{\circ}$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
a) Ước tính dân số của tỉnh sau $15$ năm (làm tròn đến hàng phần mười vạn người).
b) Sau ít nhất bao nhiêu năm thì dân số của tỉnh đạt $160$ vạn người?
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Vậy sau ít nhất $47$ năm. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | C |
| 2 | C |
| 3 | D |
| 4 | D |
| 5 | B |
| 6 | A |
| 7 | C |
| 8 | D |
| 9 | B |
| 10 | B |
| 11 | A |
| 12 | A |
| 13 | a) Sai · b) Sai · c) Sai · d) Đúng |
| 14 | a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai |
| 15 | 2,3 |
| 16 | 2 |
| 17 | 22,2 |
| 18 | 67,8 |