Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04
Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (90 phút)
Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
- A. $\frac{243}{4}$
- B. $28$
- C. $\frac{1}{27}$
- D. $27$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $P=a^{3}$
- B. $P=a^{\frac{7}{6}}$
- C. $P=a^{1}$
- D. $P=a^{\frac{1}{6}}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $16$
- B. $-5$
- C. $5$
- D. $6$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\log_a\frac{b}{c}=\log_a b-\log_a c$
- B. $\log_a\frac{b}{c}=\log_a b+\log_a c$
- C. $\log_a(b-c)=\log_a b-\log_a c$
- D. $\log_a\frac{b}{c}=\frac{\log_a b}{\log_a c}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $(-\infty;2)$
- B. $[2;+\infty)$
- C. $\R$
- D. $(2;+\infty)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\R$
- B. $\R\setminus\{0\}$
- C. $(0;+\infty)$
- D. $[0;+\infty)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $x=\log_{10}3$
- B. $x=\log_{3}10$
- C. $x=10^{3}$
- D. $x=\frac{10}{3}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $c$ và $b$ chéo nhau
- B. $c\parallel b$
- C. $c\perp b$
- D. $c$ cắt $b$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $SC$
- B. $BD$
- C. $SD$
- D. $SB$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $NQ\perp(SMP)$
- B. $SN\perp(MNPQ)$
- C. $NP\perp(SMP)$
- D. $NQ\perp(SMN)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. góc giữa $d$ và đường thẳng vuông góc với $(P)$
- B. góc giữa $d$ và một đường thẳng bất kì nằm trong $(P)$
- C. luôn bằng $90^{\circ}$
- D. góc giữa $d$ và hình chiếu vuông góc $d'$ của nó trên $(P)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. chúng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba
- B. mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia
- C. mặt phẳng này chứa một đường thẳng song song với mặt phẳng kia
- D. chúng cùng song song với một đường thẳng
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
- a) Tập xác định của hàm số là $(0;+\infty)$.
- b) Hàm số đồng biến trên $\R$.
- c) Đồ thị hàm số đi qua điểm $(0;1)$.
- d) Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{3}\left(x+2\right)<3$ là $(-\infty;25)$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. Cơ số $2$ lớn hơn 1.
c) Đúng. $a^{0}=1$.
d) Sai. Điều kiện: $x>-2$. BPT ⇔ $x+2<27$ ⇔ $x<25$ (cơ số $3>1$). Tập nghiệm: $S=(-2;25)$.
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- a) $SE\perp FH$.
- b) $FH\perp(SEF)$.
- c) Hình chiếu vuông góc của $SG$ trên $(EFGH)$ là $EG$.
- d) Góc giữa $SG$ và $(EFGH)$ bằng $35{,}3^{\circ}$ (làm tròn đến hàng phần mười).
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. $FH$ không vuông góc với $EF$.
c) Đúng. $E$ là hình chiếu của $S$ trên $(EFGH)$.
d) Sai. Góc cần tìm là $\widehat{SGE}$ với $\tan\widehat{SGE}=\sqrt{2}$, bằng $54{,}7^{\circ}$.
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
a) $3^{x-3}=1$;
b) $\log_{\frac{1}{2}}\left(x+1\right)<1$.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
⇔ $x-3=0$ ⇔ $x=3$. (0,25 điểm)
b) Điều kiện: $x>-1$. BPT ⇔ $x+1>\frac{1}{2}$ ⇔ $x>- \frac{1}{2}$ (cơ số $0<\frac{1}{2}<1$). (0,25 điểm)
Tập nghiệm: $S=(- \frac{1}{2};+\infty)$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$EH$, $SE$ cắt nhau và nằm trong $(SEH)$ nên $GH\perp(SEH)$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
a) Tính góc giữa đường thẳng $SG$ và mặt phẳng $(EFGH)$.
b) Tính số đo góc nhị diện $[S,FG,E]$ (làm tròn đến hàng phần mười của độ).
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$EG=a\sqrt{2}$, $\tan\widehat{SGE}=\frac{SE}{EG}=\sqrt{3}$ ⇒ $\widehat{SGE}\approx60^{\circ}$. (0,25 điểm)
b) $FG\perp EF$, $FG\perp SF$ (vì $FG\perp(SEF)$) nên $\widehat{SFE}$ là góc phẳng nhị diện $[S,FG,E]$. (0,25 điểm)
$\tan\widehat{SFE}=\frac{SE}{EF}=\sqrt{6}$ ⇒ $\widehat{SFE}\approx67{,}8^{\circ}$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
a) Ước tính dân số của tỉnh sau $10$ năm (làm tròn đến hàng phần mười vạn người).
b) Sau ít nhất bao nhiêu năm thì dân số của tỉnh đạt $160$ vạn người?
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Vậy sau ít nhất $70$ năm. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | D |
| 2 | C |
| 3 | C |
| 4 | A |
| 5 | D |
| 6 | A |
| 7 | B |
| 8 | C |
| 9 | B |
| 10 | A |
| 11 | D |
| 12 | B |
| 13 | a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai |
| 14 | a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai |
| 15 | 2,1 |
| 16 | 20 |
| 17 | 54,7 |
| 18 | 39,2 |