Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02
Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (90 phút)
Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
- A. $\frac{a^{m}}{a^{n}}=a^{m-n}$
- B. $\frac{a^{m}}{a^{n}}=a^{n-m}$
- C. $\frac{a^{m}}{a^{n}}=a^{\frac{m}{n}}$
- D. $\frac{a^{m}}{a^{n}}=a^{mn}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $P=a^{- \frac{1}{4}}$
- B. $P=a^{1}$
- C. $P=a^{\frac{3}{4}}$
- D. $P=a^{3}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $3$
- B. $\frac{1}{2}$
- C. $-2$
- D. $2$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\log_a(bc)=\log_a b-\log_a c$
- B. $\log_a(b+c)=\log_a b+\log_a c$
- C. $\log_a(bc)=\log_a b\cdot\log_a c$
- D. $\log_a(bc)=\log_a b+\log_a c$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $y=\log_{2}x$
- B. $y=2^{x}$
- C. $y=\log_{\frac{1}{2}}x$
- D. $y=\ln x$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $[0;+\infty)$
- B. $(-\infty;0)$
- C. $(0;+\infty)$
- D. $\R$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $x=\log_{5}11$
- B. $x=11^{5}$
- C. $x=\frac{11}{5}$
- D. $x=\log_{11}5$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $c$ cắt $b$
- B. $c\perp b$
- C. $c\parallel b$
- D. $c$ và $b$ chéo nhau
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $d$ vuông góc với một đường thẳng nằm trong $(P)$
- B. $d$ song song với một đường thẳng nằm trong $(P)$
- C. $d$ vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong $(P)$
- D. $d$ vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong $(P)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $SF\perp(EFGH)$
- B. $FH\perp(SEG)$
- C. $FG\perp(SEG)$
- D. $FH\perp(SEF)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\widehat{SGF}$
- B. $\widehat{SEG}$
- C. $\widehat{SGE}$
- D. $\widehat{GSE}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. góc giữa chúng bằng $90^{\circ}$
- B. chúng cắt nhau
- C. góc giữa chúng bằng $0^{\circ}$
- D. chúng không có điểm chung
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
- a) Tập xác định của hàm số là $(0;+\infty)$.
- b) Hàm số đồng biến trên $(0;+\infty)$.
- c) Đồ thị hàm số đi qua điểm $(0;1)$.
- d) Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{\frac{1}{2}}\left(x-2\right)<1$ là $(-\infty;\frac{5}{2})$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. Cơ số $2$ lớn hơn 1.
c) Sai. Hàm số không xác định tại $x=0$.
d) Sai. Điều kiện: $x>2$. BPT ⇔ $x-2>\frac{1}{2}$ ⇔ $x>\frac{5}{2}$ (cơ số $0<\frac{1}{2}<1$). Tập nghiệm: $S=(\frac{5}{2};+\infty)$.
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- a) $SM\perp NQ$.
- b) $NQ\perp(SMN)$.
- c) Hình chiếu vuông góc của $SP$ trên $(MNPQ)$ là $MP$.
- d) Góc giữa $SP$ và $(MNPQ)$ bằng $54{,}7^{\circ}$ (làm tròn đến hàng phần mười).
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. $NQ$ không vuông góc với $MN$.
c) Đúng. $M$ là hình chiếu của $S$ trên $(MNPQ)$.
d) Sai. Góc cần tìm là $\widehat{SPM}$ với $\tan\widehat{SPM}=\frac{\sqrt{2}}{2}$, bằng $35{,}3^{\circ}$.
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
a) $2^{2x}=\frac{1}{4}$;
b) $\log_{\frac{1}{2}}\left(x-2\right)<1$.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
⇔ $2x=-2$ ⇔ $x=-1$. (0,25 điểm)
b) Điều kiện: $x>2$. BPT ⇔ $x-2>\frac{1}{2}$ ⇔ $x>\frac{5}{2}$ (cơ số $0<\frac{1}{2}<1$). (0,25 điểm)
Tập nghiệm: $S=(\frac{5}{2};+\infty)$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$MN$, $SM$ cắt nhau và nằm trong $(SMN)$ nên $NP\perp(SMN)$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
a) Tính góc giữa đường thẳng $SG$ và mặt phẳng $(EFGH)$ (làm tròn đến hàng phần mười của độ).
b) Tính số đo góc nhị diện $[S,FG,E]$ (làm tròn đến hàng phần mười của độ).
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$EG=a\sqrt{2}$, $\tan\widehat{SGE}=\frac{SE}{EG}=\sqrt{2}$ ⇒ $\widehat{SGE}\approx54{,}7^{\circ}$. (0,25 điểm)
b) $FG\perp EF$, $FG\perp SF$ (vì $FG\perp(SEF)$) nên $\widehat{SFE}$ là góc phẳng nhị diện $[S,FG,E]$. (0,25 điểm)
$\tan\widehat{SFE}=\frac{SE}{EF}=2$ ⇒ $\widehat{SFE}\approx63{,}4^{\circ}$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
a) Ước tính dân số của tỉnh sau $15$ năm (làm tròn đến hàng phần mười vạn người).
b) Sau ít nhất bao nhiêu năm thì dân số của tỉnh đạt $180$ vạn người?
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Vậy sau ít nhất $35$ năm. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Giữa học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | A |
| 2 | B |
| 3 | D |
| 4 | D |
| 5 | C |
| 6 | C |
| 7 | A |
| 8 | B |
| 9 | D |
| 10 | B |
| 11 | C |
| 12 | A |
| 13 | a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai |
| 14 | a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai |
| 15 | 15 |
| 16 | 0 |
| 17 | 60 |
| 18 | 63,4 |