Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối năm – Đề 08

Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (90 phút)

Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Hàm số $y=\cot x$ tuần hoàn với chu kì
  1. A. $4\pi$
  2. B. $\pi$
  3. C. $\frac{\pi}{2}$
  4. D. $2\pi$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Dựa vào tính chất của các hàm số lượng giác (tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ, chu kì, tính đơn điệu). Đáp án: $\pi$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?
  1. A. $1;\,-3;\,9;\,-27$
  2. B. $1;\,4;\,9;\,16$
  3. C. $1;\,4;\,7;\,10$
  4. D. $1;\,2;\,3;\,5$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Cấp số nhân có thương hai số hạng liên tiếp không đổi. Đáp án: $1;\,-3;\,9;\,-27$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Kết quả khảo sát thời gian tự học mỗi ngày (phút) của 43 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian tự học mỗi ngày (phút)[30;45)[45;60)[60;75)[75;90)[90;105)
Số học sinh1461625

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu trên là
  1. A. $[45;60)$
  2. B. $[90;105)$
  3. C. $[75;90)$
  4. D. $[30;45)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $\frac{n}{4}=10{,}75$; tần số tích lũy: 14, 20, 36, 38, 43. Nhóm chứa $Q_1$ là $[30;45)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$ là trung điểm của $SA$. Đường thẳng $OM$ song song với đường thẳng nào sau đây?
  1. A. $SD$
  2. B. $AB$
  3. C. $SB$
  4. D. $SC$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $OM$ là đường trung bình của tam giác $SAC$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. $\lim\left(\frac{3}{4}\right)^{n}$ bằng
  1. A. $0$
  2. B. $+\infty$
  3. C. $\frac{3}{4}$
  4. D. $1$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $\lim q^{n}=0$ khi $|q|<1$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Giá trị của $\log_{4}2$ bằng
  1. A. $- \frac{1}{2}$
  2. B. $\frac{3}{2}$
  3. C. $\frac{1}{2}$
  4. D. $2$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Vì $4^{\frac{1}{2}}=2$ nên giá trị bằng $\frac{1}{2}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 7. Nghiệm của phương trình $5^{2x+2}=390625$ là
  1. A. $x=2$
  2. B. $x=3$
  3. C. $x=4$
  4. D. $x=-3$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $5^{2x+2}=390625$ ⇔ $5^{2x+2}=5^{8}$ ⇔ $2x+2=8$ ⇔ $x=3$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$. Góc giữa đường thẳng $SH$ và mặt phẳng $(EFGH)$ là
  1. A. $\widehat{HSE}$
  2. B. $\widehat{SEH}$
  3. C. $\widehat{SHE}$
  4. D. $\widehat{SHG}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $EH$ là hình chiếu vuông góc của $SH$ trên $(EFGH)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Thể tích khối chóp cụt đều có diện tích hai đáy $S$, $S'$ và chiều cao $h$ là
  1. A. $V=\frac{h}{3}\left(S+\sqrt{SS'}+S'\right)$
  2. B. $V=\frac{h}{2}\left(S+S'\right)$
  3. C. $V=\frac{h}{3}\left(S+S'\right)$
  4. D. $V=h\left(S+\sqrt{SS'}+S'\right)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Công thức thể tích khối chóp cụt đều.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Nếu $A$ và $B$ là hai biến cố độc lập thì
  1. A. $P(AB)=0$
  2. B. $P(AB)=P(A)\cdot P(B)$
  3. C. $P(AB)=P(A)+P(B)$
  4. D. $P(A\cup B)=P(A)\cdot P(B)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 11. Với $x>0$, ta có $(\ln x)'$ bằng
  1. A. $x$
  2. B. $\frac{1}{x\ln10}$
  3. C. $\frac{1}{x}$
  4. D. $\ln x$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Công thức: $(\ln x)'=\frac{1}{x}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 12. Đạo hàm cấp hai của hàm số $y=3x^{3}+x^{2}+5x+1$ là
  1. A. $y''=9 x + 1$
  2. B. $y''=2 (9 x + 1) + 2$
  3. C. $y''=9 x^{2} + 2 x + 5$
  4. D. $y''=2 (9 x + 1)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $y'=9 x^{2} + 2 x + 5$, $y''=2 (9 x + 1)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho hàm số $y=\log_{3}x$.
  1. a) Tập xác định của hàm số là $\R$.
  2. b) Hàm số nghịch biến trên $(0;+\infty)$.
  3. c) Đồ thị hàm số đi qua điểm $(1;0)$.
  4. d) Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{3}\left(x-1\right)<1$ là $(1;4)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Sai. Điều kiện $x>0$.
b) Sai. Cơ số $3$ lớn hơn 1.
c) Đúng. $\log_{3}1=0$.
d) Đúng. Điều kiện: $x>1$. BPT ⇔ $x-1<3$ ⇔ $x<4$ (cơ số $3>1$). Tập nghiệm: $S=(1;4)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho hàm số $f(x)=2x^{3}+2x^{2}-3x$.
  1. a) $f'(x)=6 x^{2} + 4 x - 5$.
  2. b) $f'(2)=29$.
  3. c) $f''(x)=4 (3 x + 1)$.
  4. d) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $x=2$ có phương trình $y=29 x - 40$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Sai. $f'(x)=6 x^{2} + 4 x - 3$.
b) Đúng. $f'(2)=29$.
c) Đúng. $f''(x)=(f'(x))'=4 (3 x + 1)$.
d) Đúng. $f(2)=18$, $f'(2)=29$: $y=29(x-(2))+(18)=29 x - 40$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Độ sâu mực nước tại một cảng biển được cho bởi $h(t)=8+2\cos\frac{\pi t}{6}$ (m), với $t$ (giờ) là thời gian tính từ lúc 0 giờ. Sau 0 giờ, thời điểm đầu tiên mực nước có độ sâu $9$ m là lúc mấy giờ?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 2
Lời giải: $h(t)=9$ ⇔ $\cos\frac{\pi t}{6}=\frac{1}{2}$; nghiệm dương nhỏ nhất là $t=2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 16. Tính $\lim\limits_{x\to5}\frac{\sqrt{x-1}-2}{x-5}$ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm nếu cần).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,25
Lời giải: Nhân liên hợp: $\frac{\sqrt{x-1}-2}{x-5}=\frac{1}{\sqrt{x-1}+2}$, nên giới hạn bằng $\frac{1}{4}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 17. Hai máy hoạt động độc lập với nhau, xác suất máy thứ nhất và máy thứ hai hoạt động tốt trong một ngày lần lượt là $0{,}6$ và $0{,}8$. Tính xác suất để cả hai máy đều hoạt động tốt trong ngày đó.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,48
Lời giải: $P(AB)=P(A)P(B)=0{,}6\cdot0{,}8=0{,}48$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 18. Cho hình lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $4$ cm và cạnh bên $8$ cm. Tính thể tích khối lăng trụ (đơn vị: cm$^{3}$, làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 55,43
Lời giải: $S_{ABC}=\frac{4^{2}\sqrt{3}}{4}$, $V=S\cdot h=32 \sqrt{3}\approx55{,}43$ cm$^{3}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 19. Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) $\tan\left(2x-\frac{\pi}{4}\right)-\sqrt{3}=0$
b) $3^{x-1}=1$

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $\tan\left(2x-\frac{\pi}{4}\right)-\sqrt{3}=0$ ⇔ $\tan\left(2x-\frac{\pi}{4}\right)=\sqrt{3}=\tan\frac{\pi}{3}$ (0,25 điểm)
⇔ $2x-\frac{\pi}{4}=\frac{\pi}{3}+k\pi$ ⇔ $x=\frac{7 \pi}{24}+k\frac{\pi}{2}$, $k\in\Z$. (0,25 điểm)
b) $3^{x-1}=1$ ⇔ $3^{x-1}=3^{0}$ (0,25 điểm)
⇔ $x-1=0$ ⇔ $x=1$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 20. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Chứng minh $OM\parallel(SBC)$, với $M$ là trung điểm của $SA$.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $O$ là trung điểm $AC$, $M$ là trung điểm $SA$ nên $OM$ là đường trung bình của tam giác $SAC$, suy ra $OM\parallel SC$. (0,25 điểm)
Do $SC\subset(SBC)$ và $OM\not\subset(SBC)$ nên $OM\parallel(SBC)$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 21. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA\perp(ABCD)$, $SA=a$.

a) Tính góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ (làm tròn đến hàng phần mười của độ).
b) Tính khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SBC)$ theo $a$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $SA\perp(ABCD)$ nên $AC$ là hình chiếu vuông góc của $SC$ trên $(ABCD)$; góc cần tìm là $\widehat{SCA}$. (0,25 điểm)
$AC=a\sqrt{2}$, $\tan\widehat{SCA}=\frac{SA}{AC}=\frac{\sqrt{2}}{2}$ ⇒ $\widehat{SCA}\approx35{,}3^{\circ}$. (0,25 điểm)
b) Kẻ $AH\perp SB$ ($H\in SB$). Vì $BC\perp(SAB)$ nên $BC\perp AH$, suy ra $AH\perp(SBC)$. (0,25 điểm)
$\frac{1}{AH^{2}}=\frac{1}{SA^{2}}+\frac{1}{AB^{2}}$ ⇒ $AH=\frac{\sqrt{2} a}{2}$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 22. Một kĩ sư có mức lương năm thứ nhất là $96$ triệu đồng; mỗi năm sau tăng thêm $6$ triệu đồng so với năm liền trước. Tính tổng số tiền lương kĩ sư nhận được sau $10$ năm làm việc.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Lương các năm lập thành cấp số cộng $u_1=96$, $d=6$; $u_{10}=150$. (0,25 điểm)
$S_{10}=\frac{10(96+150)}{2}=1230$ (triệu đồng). (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1B
2A
3D
4D
5A
6C
7B
8C
9A
10B
11C
12D
13a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
14a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
152
160,25
170,48
1855,43

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối năm – Đề 01Toán 11 – Cuối năm – Đề 02Toán 11 – Cuối năm – Đề 03Toán 11 – Cuối năm – Đề 04Toán 11 – Cuối năm – Đề 05Toán 11 – Cuối năm – Đề 06Toán 11 – Cuối năm – Đề 07Toán 11 – Cuối năm – Đề 09Toán 11 – Cuối năm – Đề 10