Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối năm – Đề 04

Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (90 phút)

Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Nghiệm của phương trình $\cos x=0$ là
  1. A. $x=\frac{\pi}{2}+k2\pi$, $k\in\Z$
  2. B. $x=k2\pi$, $k\in\Z$
  3. C. $x=k\pi$, $k\in\Z$
  4. D. $x=\frac{\pi}{2}+k\pi$, $k\in\Z$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Theo công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản: $x=\frac{\pi}{2}+k\pi$, $k\in\Z$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=-1$ và công bội $q=-2$. Số hạng $u_6$ bằng
  1. A. $-16$
  2. B. $-64$
  3. C. $-11$
  4. D. $32$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $u_n=u_1q^{n-1}$. Đáp án: $32$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Kết quả khảo sát thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) của 48 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)
Số học sinh1418727

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
  1. A. $[15;16)$
  2. B. $[12;13)$
  3. C. $[13;14)$
  4. D. $[14;15)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $\frac{n}{2}=24$; tần số tích lũy: 14, 32, 39, 41, 48. Nhóm chứa trung vị là $[13;14)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Qua phép chiếu song song, hai đường thẳng song song được biến thành
  1. A. hai đường thẳng chéo nhau
  2. B. hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
  3. C. hai đường thẳng cắt nhau
  4. D. hai đường thẳng vuông góc
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Tính chất của phép chiếu song song.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. $\lim\limits_{x\to-2^{-}}\frac{1}{x+2}$ bằng
  1. A. $-\infty$
  2. B. $0$
  3. C. $1$
  4. D. $+\infty$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Khi $x\to-2^{-}$ thì $x-(-2)\to0^{-}$ nên giới hạn bằng $-\infty$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Cho $a>0$ và $m$, $n$ là các số thực. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $\left(a^{m}\right)^{n}=a^{m^{n}}$
  2. B. $\left(a^{m}\right)^{n}=a^{mn}$
  3. C. $a^{m}\cdot a^{n}=a^{mn}$
  4. D. $\left(a^{m}\right)^{n}=a^{m+n}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Tính chất của lũy thừa.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 7. Nghiệm của phương trình $5^{x-2}=5$ là
  1. A. $x=3$
  2. B. $x=4$
  3. C. $x=-3$
  4. D. $x=2$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $5^{x-2}=5$ ⇔ $5^{x-2}=5^{1}$ ⇔ $x-2=1$ ⇔ $x=3$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $FH\perp(SEG)$
  2. B. $FG\perp(SEG)$
  3. C. $SF\perp(EFGH)$
  4. D. $FH\perp(SEF)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $FH\perp EG$ và $FH\perp SE$ nên $FH\perp(SEG)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng $9$ và chiều cao bằng $5$ là
  1. A. $135$
  2. B. $\frac{45}{2}$
  3. C. $15$
  4. D. $45$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $V=\frac{1}{3}\cdot9\cdot5=15$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi $A$ là biến cố "số chấm lẻ", $B$ là biến cố "số chấm chia hết cho 3". Biến cố $A\cap B$ là
  1. A. $\{6\}$
  2. B. $\{1;3;5;6\}$
  3. C. $\{1;5\}$
  4. D. $\{3\}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $A=\{1;3;5\}$, $B=\{3;6\}$ nên $A\cap B=\{3\}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 11. Với $x\in\R$, ta có $(\cos x)'$ bằng
  1. A. $-\cos x$
  2. B. $-\sin x$
  3. C. $\cos x$
  4. D. $\sin x$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Công thức: $(\cos x)'=-\sin x$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 12. Đạo hàm cấp hai của hàm số $y=3x^{3}+4x^{2}+3$ là
  1. A. $y''=9 x^{2} + 8 x$
  2. B. $y''=9 x + 4$
  3. C. $y''=2 (9 x + 4)$
  4. D. $y''=2 (9 x + 4) + 8$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $y'=9 x^{2} + 8 x$, $y''=2 (9 x + 4)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho hàm số $y=\left(\frac{1}{3}\right)^{x}$.
  1. a) Tập xác định của hàm số là $\R$.
  2. b) Hàm số đồng biến trên $\R$.
  3. c) Đồ thị hàm số đi qua điểm $(0;1)$.
  4. d) Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{3}\left(x\right)<1$ là $(-\infty;3)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Đúng. Hàm số mũ xác định trên $\R$.
b) Sai. Cơ số $\frac{1}{3}$ nhỏ hơn 1.
c) Đúng. $a^{0}=1$.
d) Sai. Điều kiện: $x>0$. BPT ⇔ $x<3$ ⇔ $x<3$ (cơ số $3>1$). Tập nghiệm: $S=(0;3)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho hàm số $f(x)=x^{3}-3x^{2}-4x-2$.
  1. a) $f'(x)=3 x^{2} - 6 x - 7$.
  2. b) $f'(-1)=5$.
  3. c) $f''(x)=6 (x - 1)$.
  4. d) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $x=-1$ có phương trình $y=5 x + 4$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Sai. $f'(x)=3 x^{2} - 6 x - 4$.
b) Đúng. $f'(-1)=5$.
c) Đúng. $f''(x)=(f'(x))'=6 (x - 1)$.
d) Sai. $f(-1)=-2$, $f'(-1)=5$: $y=5 x + 3$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Kim phút của một chiếc đồng hồ dài $12$ cm. Trong $50$ phút, đầu kim phút vạch nên một cung tròn có độ dài bao nhiêu xentimét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 62,8
Lời giải: Trong $50$ phút kim phút quay được góc $\frac{50}{60}\cdot2\pi=\frac{5 \pi}{3}$ rad. Độ dài cung: $l=12\cdot\frac{5 \pi}{3}=20 \pi\approx62{,}8$ (cm).

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 16. Tính $\lim\limits_{x\to0}\frac{\sqrt{x+1}-1}{x}$ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm nếu cần).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,5
Lời giải: Nhân liên hợp: $\frac{\sqrt{x+1}-1}{x}=\frac{1}{\sqrt{x+1}+1}$, nên giới hạn bằng $\frac{1}{2}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 17. Cho hai biến cố $A$, $B$ có $P(A)=0{,}5$, $P(B)=0{,}4$, $P(AB)=0{,}1$. Tính $P(A\cup B)$.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,8
Lời giải: $P(A\cup B)=P(A)+P(B)-P(AB)=0{,}8$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 18. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$ cm, $SA\perp(ABCD)$ và $SA=3$ cm. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $BD$ (đơn vị: cm, làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 2,12
Lời giải: $AO\perp SA$ và $AO\perp BD$ nên $AO$ là đoạn vuông góc chung; $d=AO=\frac{3\sqrt{2}}{2}\approx2{,}12$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 19. Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) $2\cos\left(x+\frac{\pi}{6}\right)+\sqrt{2}=0$
b) $5^{2x-3}=\frac{1}{3125}$

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $2\cos\left(x+\frac{\pi}{6}\right)+\sqrt{2}=0$ ⇔ $\cos\left(x+\frac{\pi}{6}\right)=- \frac{\sqrt{2}}{2}=\cos\frac{3 \pi}{4}$ (0,25 điểm)
⇔ $x+\frac{\pi}{6}=\pm\frac{3 \pi}{4}+k2\pi$ ⇔ $x=\frac{7 \pi}{12}+k2\pi$ hoặc $x=- \frac{11 \pi}{12}+k2\pi$, $k\in\Z$. (0,25 điểm)
b) $5^{2x-3}=\frac{1}{3125}$ ⇔ $5^{2x-3}=5^{-5}$ (0,25 điểm)
⇔ $2x-3=-5$ ⇔ $x=-1$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 20. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Chứng minh $MN\parallel(SCD)$, với $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $MN$ là đường trung bình của tam giác $SAB$ nên $MN\parallel AB$; mà $AB\parallel CD$ nên $MN\parallel CD$. (0,25 điểm)
Do $CD\subset(SCD)$ và $MN\not\subset(SCD)$ nên $MN\parallel(SCD)$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 21. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình vuông cạnh $a$, $SM\perp(MNPQ)$, $SM=2a$.

a) Tính góc giữa đường thẳng $SP$ và mặt phẳng $(MNPQ)$ (làm tròn đến hàng phần mười của độ).
b) Tính khoảng cách từ $M$ đến mặt phẳng $(SNP)$ theo $a$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $SM\perp(MNPQ)$ nên $MP$ là hình chiếu vuông góc của $SP$ trên $(MNPQ)$; góc cần tìm là $\widehat{SPM}$. (0,25 điểm)
$MP=a\sqrt{2}$, $\tan\widehat{SPM}=\frac{SM}{MP}=\sqrt{2}$ ⇒ $\widehat{SPM}\approx54{,}7^{\circ}$. (0,25 điểm)
b) Kẻ $MK\perp SN$ ($K\in SN$). Vì $NP\perp(SMN)$ nên $NP\perp MK$, suy ra $MK\perp(SNP)$. (0,25 điểm)
$\frac{1}{MK^{2}}=\frac{1}{SM^{2}}+\frac{1}{MN^{2}}$ ⇒ $MK=\frac{2 \sqrt{5} a}{5}$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 22. Một kĩ sư có mức lương năm thứ nhất là $108$ triệu đồng; mỗi năm sau tăng thêm $6$ triệu đồng so với năm liền trước. Tính tổng số tiền lương kĩ sư nhận được sau $12$ năm làm việc.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Lương các năm lập thành cấp số cộng $u_1=108$, $d=6$; $u_{12}=174$. (0,25 điểm)
$S_{12}=\frac{12(108+174)}{2}=1692$ (triệu đồng). (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1D
2D
3C
4B
5A
6B
7A
8A
9C
10D
11B
12C
13a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
14a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
1562,8
160,5
170,8
182,12

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối năm – Đề 01Toán 11 – Cuối năm – Đề 02Toán 11 – Cuối năm – Đề 03Toán 11 – Cuối năm – Đề 05Toán 11 – Cuối năm – Đề 06Toán 11 – Cuối năm – Đề 07Toán 11 – Cuối năm – Đề 08Toán 11 – Cuối năm – Đề 09Toán 11 – Cuối năm – Đề 10