Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối năm – Đề 01

Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (90 phút)

Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Nghiệm của phương trình $\tan x=0$ là
  1. A. $x=\frac{\pi}{4}+k\pi$, $k\in\Z$
  2. B. $x=k2\pi$, $k\in\Z$
  3. C. $x=k\pi$, $k\in\Z$
  4. D. $x=\frac{\pi}{2}+k\pi$, $k\in\Z$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Theo công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản: $x=k\pi$, $k\in\Z$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1=0$ và công sai $d=5$. Số hạng $u_{12}$ bằng
  1. A. $5$
  2. B. $55$
  3. C. $60$
  4. D. $50$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $u_n=u_1+(n-1)d$. Đáp án: $55$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm thuộc nhóm nào?
  1. A. Nhóm có tần số lớn nhất
  2. B. Nhóm có tần số nhỏ nhất
  3. C. Nhóm chứa trung vị
  4. D. Nhóm đầu tiên
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Mốt thuộc nhóm có tần số lớn nhất.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Hình chóp tam giác có bao nhiêu mặt?
  1. A. $4$
  2. B. $5$
  3. C. $6$
  4. D. $3$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Hình chóp tam giác có $3$ mặt bên và $1$ mặt đáy.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. $\lim\left(\frac{3}{4}\right)^{n}$ bằng
  1. A. $+\infty$
  2. B. $0$
  3. C. $1$
  4. D. $\frac{3}{4}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $\lim q^{n}=0$ khi $|q|<1$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Giá trị của $9^{\frac{3}{2}}$ bằng
  1. A. $\frac{27}{2}$
  2. B. $28$
  3. C. $27$
  4. D. $\frac{1}{27}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $9^{\frac{3}{2}}=27$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 7. Nghiệm của phương trình $3^{3x+2}=9$ là
  1. A. $x=2$
  2. B. $x=1$
  3. C. $x=-1$
  4. D. $x=0$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $3^{3x+2}=9$ ⇔ $3^{3x+2}=3^{2}$ ⇔ $3x+2=2$ ⇔ $x=0$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA\perp(ABCD)$. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $AC\perp(SBC)$
  2. B. $BC\perp(SAB)$
  3. C. $SC\perp(ABCD)$
  4. D. $BD\perp(SAB)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $BC\perp AB$ và $BC\perp SA$ nên $BC\perp(SAB)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Khoảng cách từ điểm $M$ đến mặt phẳng $(P)$ là
  1. A. độ dài nhỏ nhất từ $M$ đến một đường thẳng trong $(P)$ đi qua $M$
  2. B. luôn bằng $0$
  3. C. độ dài $MN$ với $N$ là điểm bất kì thuộc $(P)$
  4. D. độ dài $MK$, với $K$ là hình chiếu vuông góc của $M$ trên $(P)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Định nghĩa khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Cho hai biến cố độc lập $A$, $B$ với $P(A)=0{,}2$, $P(B)=0{,}4$. Khi đó $P(AB)$ bằng
  1. A. $0{,}52$
  2. B. $0{,}6$
  3. C. $0{,}92$
  4. D. $0{,}08$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $P(AB)=P(A)\cdot P(B)=0{,}08$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 11. Với $x\in\R$, ta có $(\cos x)'$ bằng
  1. A. $\cos x$
  2. B. $-\cos x$
  3. C. $-\sin x$
  4. D. $\sin x$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Công thức: $(\cos x)'=-\sin x$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 12. Đạo hàm cấp hai của hàm số $y=3x^{3}-x^{2}+1$ là
  1. A. $y''=2 (9 x - 1)$
  2. B. $y''=2 (9 x - 1) - 2$
  3. C. $y''=9 x - 1$
  4. D. $y''=9 x^{2} - 2 x$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $y'=9 x^{2} - 2 x$, $y''=2 (9 x - 1)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho hàm số $y=\left(\frac{1}{2}\right)^{x}$.
  1. a) Tập xác định của hàm số là $(0;+\infty)$.
  2. b) Hàm số nghịch biến trên $\R$.
  3. c) Tập giá trị của hàm số là $\R$.
  4. d) Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{\frac{1}{2}}\left(x-3\right)<2$ là $(\frac{13}{4};+\infty)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
Lời giải: a) Sai. Hàm số mũ xác định trên $\R$.
b) Đúng. Cơ số $\frac{1}{2}$ nhỏ hơn 1.
c) Sai. Tập giá trị là $(0;+\infty)$.
d) Đúng. Điều kiện: $x>3$. BPT ⇔ $x-3>\frac{1}{4}$ ⇔ $x>\frac{13}{4}$ (cơ số $0<\frac{1}{2}<1$). Tập nghiệm: $S=(\frac{13}{4};+\infty)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho hàm số $f(x)=-x^{3}-3x^{2}-3x+4$.
  1. a) $f'(x)=- 3 x^{2} - 6 x - 3$.
  2. b) $f'(2)=-25$.
  3. c) $f''(x)=- 6 (x + 1)$.
  4. d) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $x=2$ có phương trình $y=32 - 27 x$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Đúng. Quy tắc tính đạo hàm của hàm đa thức.
b) Sai. $f'(2)=-27$.
c) Đúng. $f''(x)=(f'(x))'=- 6 (x + 1)$.
d) Đúng. $f(2)=-22$, $f'(2)=-27$: $y=-27(x-(2))+(-22)=32 - 27 x$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Một bánh xe có bán kính $25$ cm quay quanh một trục cố định nằm ngang, trục cách mặt đất $30$ cm. Chiếc van trên vành bánh xe ban đầu ở vị trí thấp nhất. Khi bánh xe quay được một góc $150^{\circ}$ thì chiếc van cách mặt đất bao nhiêu xentimét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 51,7
Lời giải: Góc giữa bán kính chứa van và tia hướng thẳng xuống là $150^{\circ}$ nên $h=30-25\cos150^{\circ}=\frac{25 \sqrt{3}}{2} + 30\approx51{,}7$ (cm).

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 16. Tính $\lim\limits_{x\to4}\frac{\sqrt{x}-2}{x-4}$ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm nếu cần).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,25
Lời giải: Nhân liên hợp: $\frac{\sqrt{x}-2}{x-4}=\frac{1}{\sqrt{x}+2}$, nên giới hạn bằng $\frac{1}{4}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 17. Lớp 11A có $50$ học sinh, trong đó $18$ bạn thích môn Toán, $15$ bạn thích môn Văn và $9$ bạn thích cả hai môn. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất để học sinh đó thích ít nhất một trong hai môn (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,48
Lời giải: $P(A\cup B)=P(A)+P(B)-P(AB)=\frac{18+15-9}{50}=\frac{12}{25}\approx0{,}48$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 18. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $4$ cm, $SA\perp(ABCD)$ và $SA=3$ cm. Tính khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SBD)$ (đơn vị: cm, làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 2,06
Lời giải: Gọi $O$ là tâm đáy, kẻ $AH\perp SO$ thì $AH\perp(SBD)$; $AO=2 \sqrt{2}$, $AH=\frac{SA\cdot AO}{\sqrt{SA^{2}+AO^{2}}}\approx2{,}06$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 19. Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) $2\cos\left(3x+\frac{\pi}{4}\right)-\sqrt{2}=0$
b) $\log_{\frac{1}{2}}\left(x-2\right)<2$

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $2\cos\left(3x+\frac{\pi}{4}\right)-\sqrt{2}=0$ ⇔ $\cos\left(3x+\frac{\pi}{4}\right)=\frac{\sqrt{2}}{2}=\cos\frac{\pi}{4}$ (0,25 điểm)
⇔ $3x+\frac{\pi}{4}=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi$ ⇔ $x=k\frac{2\pi}{3}$ hoặc $x=- \frac{\pi}{6}+k\frac{2\pi}{3}$, $k\in\Z$. (0,25 điểm)
b) Điều kiện: $x>2$. BPT ⇔ $x-2>\frac{1}{4}$ ⇔ $x>\frac{9}{4}$ (cơ số $0<\frac{1}{2}<1$). (0,25 điểm)
Tập nghiệm: $S=(\frac{9}{4};+\infty)$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 20. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Chứng minh $OM\parallel(SBC)$, với $M$ là trung điểm của $SA$.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $O$ là trung điểm $AC$, $M$ là trung điểm $SA$ nên $OM$ là đường trung bình của tam giác $SAC$, suy ra $OM\parallel SC$. (0,25 điểm)
Do $SC\subset(SBC)$ và $OM\not\subset(SBC)$ nên $OM\parallel(SBC)$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 21. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA\perp(ABCD)$, $SA=a\sqrt{3}$.

a) Tính góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ (làm tròn đến hàng phần mười của độ).
b) Tính khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SBC)$ theo $a$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $SA\perp(ABCD)$ nên $AC$ là hình chiếu vuông góc của $SC$ trên $(ABCD)$; góc cần tìm là $\widehat{SCA}$. (0,25 điểm)
$AC=a\sqrt{2}$, $\tan\widehat{SCA}=\frac{SA}{AC}=\frac{\sqrt{6}}{2}$ ⇒ $\widehat{SCA}\approx50{,}8^{\circ}$. (0,25 điểm)
b) Kẻ $AH\perp SB$ ($H\in SB$). Vì $BC\perp(SAB)$ nên $BC\perp AH$, suy ra $AH\perp(SBC)$. (0,25 điểm)
$\frac{1}{AH^{2}}=\frac{1}{SA^{2}}+\frac{1}{AB^{2}}$ ⇒ $AH=\frac{\sqrt{3} a}{2}$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 22. Một kĩ sư có mức lương năm thứ nhất là $108$ triệu đồng; mỗi năm sau tăng thêm $6$ triệu đồng so với năm liền trước. Tính tổng số tiền lương kĩ sư nhận được sau $8$ năm làm việc.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Lương các năm lập thành cấp số cộng $u_1=108$, $d=6$; $u_{8}=150$. (0,25 điểm)
$S_{8}=\frac{8(108+150)}{2}=1032$ (triệu đồng). (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1C
2B
3A
4A
5B
6C
7D
8B
9D
10D
11C
12A
13a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
14a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
1551,7
160,25
170,48
182,06

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối năm – Đề 02Toán 11 – Cuối năm – Đề 03Toán 11 – Cuối năm – Đề 04Toán 11 – Cuối năm – Đề 05Toán 11 – Cuối năm – Đề 06Toán 11 – Cuối năm – Đề 07Toán 11 – Cuối năm – Đề 08Toán 11 – Cuối năm – Đề 09Toán 11 – Cuối năm – Đề 10