Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối năm – Đề 06

Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (90 phút)

Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Giá trị $\cot\alpha$ xác định khi và chỉ khi
  1. A. $\cos\alpha\ne1$
  2. B. $\sin\alpha\ne0$
  3. C. $\sin\alpha\ne1$
  4. D. $\cos\alpha\ne0$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Dựa vào định nghĩa giá trị lượng giác trên đường tròn lượng giác và dấu của các giá trị lượng giác. Đáp án: $\sin\alpha\ne0$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1=-5$ và công sai $d=-2$. Số hạng $u_{11}$ bằng
  1. A. $-52$
  2. B. $-23$
  3. C. $-27$
  4. D. $-25$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $u_n=u_1+(n-1)d$. Đáp án: $-25$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Trung vị của mẫu số liệu có ý nghĩa nào sau đây?
  1. A. Chia mẫu số liệu thành bốn phần bằng nhau
  2. B. Là giá trị xuất hiện nhiều nhất
  3. C. Chia mẫu số liệu (đã sắp xếp) thành hai phần, mỗi phần chiếm 50% số giá trị
  4. D. Là giá trị trung bình cộng của các giá trị
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Trung vị là giá trị chia đôi mẫu số liệu đã sắp xếp.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Mặt phẳng được xác định hoàn toàn nếu biết điều nào sau đây?
  1. A. Ba điểm không thẳng hàng
  2. B. Hai đường thẳng phân biệt
  3. C. Một điểm và một đường thẳng
  4. D. Ba điểm phân biệt
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Qua ba điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Dãy số $(u_n)$ với $u_n=\frac{1}{2}$ với mọi $n$. Khi đó $\lim u_n$ bằng
  1. A. $0$
  2. B. $\frac{1}{2}$
  3. C. $\frac{3}{2}$
  4. D. $+\infty$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $\lim c=c$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Giá trị của $8^{\frac{2}{3}}$ bằng
  1. A. $5$
  2. B. $\frac{16}{3}$
  3. C. $4$
  4. D. $\frac{1}{4}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $8^{\frac{2}{3}}=4$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 7. Nghiệm của phương trình $3^{x-1}=3$ là
  1. A. $x=-2$
  2. B. $x=3$
  3. C. $x=1$
  4. D. $x=2$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $3^{x-1}=3$ ⇔ $3^{x-1}=3^{1}$ ⇔ $x-1=1$ ⇔ $x=2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$. Góc giữa đường thẳng $SH$ và mặt phẳng $(EFGH)$ là
  1. A. $\widehat{HSE}$
  2. B. $\widehat{SHG}$
  3. C. $\widehat{SEH}$
  4. D. $\widehat{SHE}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $EH$ là hình chiếu vuông góc của $SH$ trên $(EFGH)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Thể tích khối chóp cụt đều có diện tích hai đáy $S$, $S'$ và chiều cao $h$ là
  1. A. $V=\frac{h}{3}\left(S+\sqrt{SS'}+S'\right)$
  2. B. $V=\frac{h}{2}\left(S+S'\right)$
  3. C. $V=h\left(S+\sqrt{SS'}+S'\right)$
  4. D. $V=\frac{h}{3}\left(S+S'\right)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Công thức thể tích khối chóp cụt đều.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Cho hai biến cố độc lập $A$, $B$ với $P(A)=0{,}1$, $P(B)=0{,}4$. Khi đó $P(AB)$ bằng
  1. A. $0{,}96$
  2. B. $0{,}04$
  3. C. $0{,}46$
  4. D. $0{,}5$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $P(AB)=P(A)\cdot P(B)=0{,}04$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 11. Với $x\in\R$, ta có $(e^{x})'$ bằng
  1. A. $e^{x}$
  2. B. $e^{x}\ln x$
  3. C. $\frac{e^{x}}{x}$
  4. D. $xe^{x-1}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Công thức: $(e^{x})'=e^{x}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 12. Đạo hàm của hàm số $y=\ln{(x^{2} + 1 )}$ là
  1. A. $y'=\frac{1}{x^{2} + 1}$
  2. B. $y'=\frac{4 x}{x^{2} + 1}$
  3. C. $y'=\frac{2 x}{x^{2} + 1}$
  4. D. $y'=- \frac{2 x}{x^{2} + 1}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Áp dụng quy tắc đạo hàm hàm hợp: $y'=\frac{2 x}{x^{2} + 1}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho hàm số $y=\log_{\frac{1}{3}}x$.
  1. a) Tập xác định của hàm số là $\R$.
  2. b) Hàm số nghịch biến trên $(0;+\infty)$.
  3. c) Đồ thị hàm số đi qua điểm $(1;0)$.
  4. d) Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{\frac{1}{2}}\left(x-1\right)<2$ là $(\frac{5}{4};+\infty)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Sai. Điều kiện $x>0$.
b) Đúng. Cơ số $\frac{1}{3}$ nhỏ hơn 1.
c) Đúng. $\log_{\frac{1}{3}}1=0$.
d) Đúng. Điều kiện: $x>1$. BPT ⇔ $x-1>\frac{1}{4}$ ⇔ $x>\frac{5}{4}$ (cơ số $0<\frac{1}{2}<1$). Tập nghiệm: $S=(\frac{5}{4};+\infty)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho hàm số $f(x)=x^{3}-x^{2}-5x+2$.
  1. a) $f'(x)=3 x^{2} - 2 x - 5$.
  2. b) $f'(-1)=2$.
  3. c) $f''(x)=2 (3 x - 1)$.
  4. d) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $x=-1$ có phương trình $y=6$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Đúng. Quy tắc tính đạo hàm của hàm đa thức.
b) Sai. $f'(-1)=0$.
c) Đúng. $f''(x)=(f'(x))'=2 (3 x - 1)$.
d) Sai. $f(-1)=5$, $f'(-1)=0$: $y=5$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Một vòng quay khổng lồ có bán kính $15$ m, tâm vòng quay cách mặt đất $17$ m. Một cabin ban đầu ở vị trí ngang với tâm vòng quay và ở bên phải tâm (khi nhìn từ phía người quan sát). Vòng quay chuyển động ngược chiều kim đồng hồ. Khi vòng quay đã quay được một góc $210^{\circ}$ thì cabin đó cách mặt đất bao nhiêu mét?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 9,5
Lời giải: Gắn hệ trục tọa độ gốc tại tâm, cabin ứng với góc lượng giác $210^{\circ}$. Độ cao: $h=17+15\sin210^{\circ}=\frac{19}{2}$ (m).

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 16. Tính $\lim\limits_{x\to2}\frac{x^{3}-8}{x-2}$ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm nếu cần).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 12
Lời giải: $x^{3}-(8)=(x-(2))(x^{2}+2x+4)$ nên giới hạn bằng $3\cdot(2)^{2}=12$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 17. Hai máy hoạt động độc lập với nhau, xác suất máy thứ nhất và máy thứ hai hoạt động tốt trong một ngày lần lượt là $0{,}9$ và $0{,}5$. Tính xác suất để cả hai máy đều hoạt động tốt trong ngày đó.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,45
Lời giải: $P(AB)=P(A)P(B)=0{,}9\cdot0{,}5=0{,}45$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 18. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $2$ cm, $SA\perp(ABCD)$ và $SA=2$ cm. Tính khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SBD)$ (đơn vị: cm, làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 1,15
Lời giải: Gọi $O$ là tâm đáy, kẻ $AH\perp SO$ thì $AH\perp(SBD)$; $AO=\sqrt{2}$, $AH=\frac{SA\cdot AO}{\sqrt{SA^{2}+AO^{2}}}\approx1{,}15$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 19. Giải các phương trình, bất phương trình sau:

a) $\cot\left(x+\frac{\pi}{4}\right)+1=0$
b) $\log_{3}\left(x-2\right)<3$

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $\cot\left(x+\frac{\pi}{4}\right)+1=0$ ⇔ $\cot\left(x+\frac{\pi}{4}\right)=-1=\cot\left(- \frac{\pi}{4}\right)$ (0,25 điểm)
⇔ $x+\frac{\pi}{4}=- \frac{\pi}{4}+k\pi$ ⇔ $x=- \frac{\pi}{2}+k\pi$, $k\in\Z$. (0,25 điểm)
b) Điều kiện: $x>2$. BPT ⇔ $x-2<27$ ⇔ $x<29$ (cơ số $3>1$). (0,25 điểm)
Tập nghiệm: $S=(2;29)$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 20. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Chứng minh $OM\parallel(SBC)$, với $M$ là trung điểm của $SA$.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $O$ là trung điểm $AC$, $M$ là trung điểm $SA$ nên $OM$ là đường trung bình của tam giác $SAC$, suy ra $OM\parallel SC$. (0,25 điểm)
Do $SC\subset(SBC)$ và $OM\not\subset(SBC)$ nên $OM\parallel(SBC)$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 21. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$, $SE=a$.

a) Tính góc giữa đường thẳng $SG$ và mặt phẳng $(EFGH)$ (làm tròn đến hàng phần mười của độ).
b) Tính khoảng cách từ $E$ đến mặt phẳng $(SFG)$ theo $a$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $SE\perp(EFGH)$ nên $EG$ là hình chiếu vuông góc của $SG$ trên $(EFGH)$; góc cần tìm là $\widehat{SGE}$. (0,25 điểm)
$EG=a\sqrt{2}$, $\tan\widehat{SGE}=\frac{SE}{EG}=\frac{\sqrt{2}}{2}$ ⇒ $\widehat{SGE}\approx35{,}3^{\circ}$. (0,25 điểm)
b) Kẻ $EK\perp SF$ ($K\in SF$). Vì $FG\perp(SEF)$ nên $FG\perp EK$, suy ra $EK\perp(SFG)$. (0,25 điểm)
$\frac{1}{EK^{2}}=\frac{1}{SE^{2}}+\frac{1}{EF^{2}}$ ⇒ $EK=\frac{\sqrt{2} a}{2}$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 22. Một kĩ sư có mức lương năm thứ nhất là $108$ triệu đồng; mỗi năm sau tăng thêm $9$ triệu đồng so với năm liền trước. Tính tổng số tiền lương kĩ sư nhận được sau $8$ năm làm việc.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Lương các năm lập thành cấp số cộng $u_1=108$, $d=9$; $u_{8}=171$. (0,25 điểm)
$S_{8}=\frac{8(108+171)}{2}=1116$ (triệu đồng). (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối năm – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1B
2D
3C
4A
5B
6C
7D
8D
9A
10B
11A
12C
13a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
14a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
159,5
1612
170,45
181,15

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối năm – Đề 01Toán 11 – Cuối năm – Đề 02Toán 11 – Cuối năm – Đề 03Toán 11 – Cuối năm – Đề 04Toán 11 – Cuối năm – Đề 05Toán 11 – Cuối năm – Đề 07Toán 11 – Cuối năm – Đề 08Toán 11 – Cuối năm – Đề 09Toán 11 – Cuối năm – Đề 10