Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10
Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (90 phút)
Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
- A. $\log_a b=\log_c b\cdot\log_c a$
- B. $\log_a b=\frac{\log_c a}{\log_c b}$
- C. $\log_a b=\frac{\log_c b}{\log_c a}$
- D. $\log_a b=\log_c b-\log_c a$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $(0;1)$
- B. $(2;0)$
- C. $(0;2)$
- D. $(1;0)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $d$ vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong $(P)$
- B. $d$ song song với một đường thẳng nằm trong $(P)$
- C. $d$ vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong $(P)$
- D. $d$ vuông góc với một đường thẳng nằm trong $(P)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. độ dài $MN$ với $N$ là điểm bất kì thuộc $(P)$
- B. độ dài $MH$, với $H$ là hình chiếu vuông góc của $M$ trên $(P)$
- C. luôn bằng $0$
- D. độ dài nhỏ nhất từ $M$ đến một đường thẳng trong $(P)$ đi qua $M$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $20$
- B. $60$
- C. $12$
- D. $94$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\{3\}$
- B. $\{5\}$
- C. $\{3;5;6\}$
- D. $\{6\}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $A\cap B=\varnothing$
- B. $A\cup B=\Omega$
- C. việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không làm ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia
- D. chúng không cùng xảy ra
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $0{,}9$
- B. $0{,}25$
- C. $1$
- D. $0{,}1$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $f'(x_0)=\lim\limits_{x\to 0}\frac{f(x)-f(x_0)}{x}$
- B. $f'(x_0)=\frac{f(x)-f(x_0)}{x-x_0}$
- C. $f'(x_0)=\lim\limits_{x\to x_0}\frac{f(x)+f(x_0)}{x-x_0}$
- D. $f'(x_0)=\lim\limits_{x\to x_0}\frac{f(x)-f(x_0)}{x-x_0}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $a^{x}$
- B. $\frac{a^{x}}{\ln a}$
- C. $a^{x}\ln a$
- D. $xa^{x-1}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v+uv'}{v^{2}}$
- B. $\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v-uv'}{v^{2}}$
- C. $\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{uv'-u'v}{v^{2}}$
- D. $\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'}{v'}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $y''=6 (x - 1)$
- B. $y''=3 x^{2} - 6 x - 1$
- C. $y''=3 x - 3$
- D. $y''=6 (x - 1) - 6$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
- a) $A$ và $B$ là hai biến cố xung khắc.
- b) Biến cố "cả hai xạ thủ đều bắn trúng" là $A\cup B$.
- c) $P(A\cup B)=P(A)+P(B)-P(AB)$.
- d) Xác suất để cả hai xạ thủ đều bắn trúng là $0{,}91$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. Đó là biến cố $A\cap B$.
c) Đúng. Công thức cộng xác suất.
d) Sai. $P(AB)=P(A)P(B)=0{,}49$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- a) $f'(x)=3 x^{2} - 3$.
- b) $f'(1)=2$.
- c) $f''(x)=6 x + 3$.
- d) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $x=1$ có phương trình $y=1$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. $f'(1)=0$.
c) Sai. $f''(x)=6 x$.
d) Đúng. $f(1)=1$, $f'(1)=0$: $y=0(x-(1))+(1)=1$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
a) $y=\frac{2x-3}{2x+2}$;
b) $y=e^{2 x + 2}$.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$=\frac{5}{2 (x + 1)^{2}}$. (0,25 điểm)
b) Áp dụng quy tắc đạo hàm của hàm hợp (0,25 điểm)
$y'=2 e^{2 x + 2}$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Mà $FH\subset(SFH)$ nên $(SFH)\perp(SEG)$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
a) Tính góc giữa đường thẳng $SP$ và mặt phẳng $(MNPQ)$.
b) Tính khoảng cách từ $M$ đến mặt phẳng $(SNP)$ theo $a$.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$MP=a\sqrt{2}$, $\tan\widehat{SPM}=\frac{SM}{MP}=1$ ⇒ $\widehat{SPM}\approx45^{\circ}$. (0,25 điểm)
b) Kẻ $MK\perp SN$ ($K\in SN$). Vì $NP\perp(SMN)$ nên $NP\perp MK$, suy ra $MK\perp(SNP)$. (0,25 điểm)
$\frac{1}{MK^{2}}=\frac{1}{SM^{2}}+\frac{1}{MN^{2}}$ ⇒ $MK=\frac{\sqrt{6} a}{3}$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Với $x_0=\frac{5}{3}$: $y_0=\frac{199}{27}$, tiếp tuyến $y=16 x - \frac{521}{27}$. Vậy $y=16 x + 30$; $y=16 x - \frac{521}{27}$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | C |
| 2 | D |
| 3 | A |
| 4 | B |
| 5 | B |
| 6 | D |
| 7 | C |
| 8 | A |
| 9 | D |
| 10 | C |
| 11 | B |
| 12 | A |
| 13 | a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Sai |
| 14 | a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng |
| 15 | 15 |
| 16 | 1,46 |
| 17 | 0,49 |
| 18 | 5 |