Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02
Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (90 phút)
Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
- A. $\log_a\frac{b}{c}=\log_a b+\log_a c$
- B. $\log_a\frac{b}{c}=\log_a b-\log_a c$
- C. $\log_a(b-c)=\log_a b-\log_a c$
- D. $\log_a\frac{b}{c}=\frac{\log_a b}{\log_a c}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $(-\infty;3)$
- B. $(27;+\infty)$
- C. $[3;+\infty)$
- D. $(3;+\infty)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. song song với nhau
- B. cắt nhau
- C. vuông góc với nhau
- D. trùng nhau
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. độ dài một đường thẳng cắt cả hai mặt phẳng
- B. luôn bằng $0$
- C. khoảng cách từ một điểm bất kì của $(P)$ đến $(Q)$
- D. khoảng cách giữa hai điểm bất kì lần lượt thuộc $(P)$, $(Q)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $V=\frac{h}{2}\left(S+S'\right)$
- B. $V=\frac{h}{3}\left(S+\sqrt{SS'}+S'\right)$
- C. $V=h\left(S+\sqrt{SS'}+S'\right)$
- D. $V=\frac{h}{3}\left(S+S'\right)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $A$ xảy ra và $B$ không xảy ra
- B. cả $A$ và $B$ đều không xảy ra
- C. cả $A$ và $B$ cùng xảy ra
- D. $A$ xảy ra hoặc $B$ xảy ra
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không làm ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia
- B. $A\cup B=\Omega$
- C. $A\cap B=\varnothing$
- D. chúng không cùng xảy ra
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $0{,}9$
- B. $0{,}18$
- C. $0{,}8$
- D. $0{,}7$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $f'(x_0)=\lim\limits_{x\to 0}\frac{f(x)-f(x_0)}{x}$
- B. $f'(x_0)=\lim\limits_{x\to x_0}\frac{f(x)+f(x_0)}{x-x_0}$
- C. $f'(x_0)=\lim\limits_{x\to x_0}\frac{f(x)-f(x_0)}{x-x_0}$
- D. $f'(x_0)=\frac{f(x)-f(x_0)}{x-x_0}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $-\cos x$
- B. $\cos x$
- C. $-\sin x$
- D. $\sin x$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{uv'-u'v}{v^{2}}$
- B. $\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v+uv'}{v^{2}}$
- C. $\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v-uv'}{v^{2}}$
- D. $\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'}{v'}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $y''=2 (3 x + 2)$
- B. $y''=3 x^{2} + 4 x + 4$
- C. $y''=3 x + 2$
- D. $y''=2 (3 x + 2) + 4$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
- a) $A$ và $B$ là hai biến cố độc lập.
- b) Biến cố "cả hai xạ thủ đều bắn trúng" là $A\cap B$.
- c) $P(A\cup B)=P(A)+P(B)-P(AB)$.
- d) Xác suất để có đúng một xạ thủ bắn trúng là $0{,}58$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. Định nghĩa biến cố giao.
c) Đúng. Công thức cộng xác suất.
d) Sai. $P=P(A)P(\overline{B})+P(\overline{A})P(B)=0{,}46$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- a) $f'(x)=6 x^{2} + 8 x + 11$.
- b) $f'(-1)=3$.
- c) $f''(x)=12 x + 11$.
- d) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $x=-1$ có phương trình $y=3 x - 3$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $f'(-1)=3$.
c) Sai. $f''(x)=4 (3 x + 2)$.
d) Đúng. $f(-1)=-6$, $f'(-1)=3$: $y=3(x-(-1))+(-6)=3 x - 3$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
a) $y=\frac{x-2}{2x-1}$;
b) $y=- \sin{(2 x )}$.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$=\frac{3}{(2 x - 1)^{2}}$. (0,25 điểm)
b) Áp dụng quy tắc đạo hàm của hàm hợp (0,25 điểm)
$y'=- 2 \cos{(2 x )}$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Mà $NP\subset(SNP)$ nên $(SNP)\perp(SMN)$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
a) Tính góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ (làm tròn đến hàng phần mười của độ).
b) Tính khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SBC)$ theo $a$.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$AC=a\sqrt{2}$, $\tan\widehat{SCA}=\frac{SA}{AC}=\frac{\sqrt{2}}{2}$ ⇒ $\widehat{SCA}\approx35{,}3^{\circ}$. (0,25 điểm)
b) Kẻ $AH\perp SB$ ($H\in SB$). Vì $BC\perp(SAB)$ nên $BC\perp AH$, suy ra $AH\perp(SBC)$. (0,25 điểm)
$\frac{1}{AH^{2}}=\frac{1}{SA^{2}}+\frac{1}{AB^{2}}$ ⇒ $AH=\frac{\sqrt{2} a}{2}$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Với $x_0=1$: $y_0=10$, tiếp tuyến $y=11 x - 1$. Vậy $y=11 x + 7$; $y=11 x - 1$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | B |
| 2 | D |
| 3 | A |
| 4 | C |
| 5 | B |
| 6 | D |
| 7 | A |
| 8 | D |
| 9 | C |
| 10 | B |
| 11 | C |
| 12 | A |
| 13 | a) Đúng · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai |
| 14 | a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng |
| 15 | 12 |
| 16 | 2,12 |
| 17 | 0,6 |
| 18 | 53 |