Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09
Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (90 phút)
Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
- A. $\left(a^{m}\right)^{n}=a^{m+n}$
- B. $\left(a^{m}\right)^{n}=a^{mn}$
- C. $\left(a^{m}\right)^{n}=a^{m^{n}}$
- D. $a^{m}\cdot a^{n}=a^{mn}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $y=\left(\frac{3}{2}\right)^{x}$
- B. $y=\log_{\frac{1}{3}}x$
- C. $y=(0{,}8)^{x}$
- D. $y=\left(\frac{1}{2}\right)^{x}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. góc giữa chúng bằng $90^{\circ}$
- B. chúng không có điểm chung
- C. chúng cắt nhau
- D. góc giữa chúng bằng $0^{\circ}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. luôn bằng $0$
- B. độ dài nhỏ nhất từ $M$ đến một đường thẳng trong $(P)$ đi qua $M$
- C. độ dài $MN$ với $N$ là điểm bất kì thuộc $(P)$
- D. độ dài $MH$, với $H$ là hình chiếu vuông góc của $M$ trên $(P)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $V=\frac{h}{2}\left(S+S'\right)$
- B. $V=\frac{h}{3}\left(S+\sqrt{SS'}+S'\right)$
- C. $V=\frac{h}{3}\left(S+S'\right)$
- D. $V=h\left(S+\sqrt{SS'}+S'\right)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. cả $A$ và $B$ đều không xảy ra
- B. $A$ xảy ra hoặc $B$ xảy ra
- C. cả $A$ và $B$ cùng xảy ra
- D. $A$ xảy ra và $B$ không xảy ra
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. chúng không cùng xảy ra
- B. $A\cup B=\Omega$
- C. việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không làm ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia
- D. $A\cap B=\varnothing$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $0{,}8$
- B. $0{,}2$
- C. $0{,}9$
- D. $0{,}7$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $f(x_0)$
- B. $x_0$
- C. $f'(x_0)\cdot x_0$
- D. $f'(x_0)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $e^{x}$
- B. $e^{x}\ln x$
- C. $\frac{e^{x}}{x}$
- D. $xe^{x-1}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $(\ln u)'=\frac{u}{u'}$
- B. $(\ln u)'=u'\ln u$
- C. $(\ln u)'=\frac{u'}{u}$
- D. $(\ln u)'=\frac{1}{u}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $y''=9 x^{2} + 4 x - 5$
- B. $y''=9 x + 2$
- C. $y''=2 (9 x + 2)$
- D. $y''=2 (9 x + 2) + 4$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
- a) $A$ và $B$ là hai biến cố độc lập.
- b) Biến cố "cả hai xạ thủ đều bắn trúng" là $A\cup B$.
- c) $P(A\cup B)=P(A)+P(B)$.
- d) Xác suất để có đúng một xạ thủ bắn trúng là $0{,}34$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. Đó là biến cố $A\cap B$.
c) Sai. $A$, $B$ không xung khắc nên $P(A\cup B)=P(A)+P(B)-P(AB)$.
d) Đúng. $P=P(A)P(\overline{B})+P(\overline{A})P(B)=0{,}34$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- a) $f'(x)=6 x^{2} + 8 x + 1$.
- b) $f'(1)=15$.
- c) $f''(x)=4 (3 x + 2)$.
- d) Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $x=1$ có phương trình $y=15 x - 10$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $f'(1)=15$.
c) Đúng. $f''(x)=(f'(x))'=4 (3 x + 2)$.
d) Sai. $f(1)=4$, $f'(1)=15$: $y=15 x - 11$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
a) $y=\frac{x+4}{2x-3}$;
b) $y=\sin{(4 x )}$.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$=- \frac{11}{(2 x - 3)^{2}}$. (0,25 điểm)
b) Áp dụng quy tắc đạo hàm của hàm hợp (0,25 điểm)
$y'=4 \cos{(4 x )}$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Mà $NP\subset(SNP)$ nên $(SNP)\perp(SMN)$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
a) Tính góc giữa đường thẳng $SG$ và mặt phẳng $(EFGH)$ (làm tròn đến hàng phần mười của độ).
b) Tính khoảng cách từ $E$ đến mặt phẳng $(SFG)$ theo $a$.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$EG=a\sqrt{2}$, $\tan\widehat{SGE}=\frac{SE}{EG}=\frac{\sqrt{2}}{2}$ ⇒ $\widehat{SGE}\approx35{,}3^{\circ}$. (0,25 điểm)
b) Kẻ $EK\perp SF$ ($K\in SF$). Vì $FG\perp(SEF)$ nên $FG\perp EK$, suy ra $EK\perp(SFG)$. (0,25 điểm)
$\frac{1}{EK^{2}}=\frac{1}{SE^{2}}+\frac{1}{EF^{2}}$ ⇒ $EK=\frac{\sqrt{2} a}{2}$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Với $x_0=3$: $y_0=-11$, tiếp tuyến $y=31 - 14 x$. Vậy $y=- 14 x - 1$; $y=31 - 14 x$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì II – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | B |
| 2 | A |
| 3 | A |
| 4 | D |
| 5 | B |
| 6 | B |
| 7 | C |
| 8 | D |
| 9 | D |
| 10 | A |
| 11 | C |
| 12 | C |
| 13 | a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng |
| 14 | a) Đúng · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai |
| 15 | 10 |
| 16 | 1,41 |
| 17 | 0,45 |
| 18 | 28 |