Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10

Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (90 phút)

Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Với mọi số thực $a$ làm biểu thức có nghĩa, công thức nào sau đây đúng?
  1. A. $\cos2a=1-2\cos^{2}a$
  2. B. $\cos2a=2\cos^{2}a+1$
  3. C. $\cos2a=2\cos^{2}a-1$
  4. D. $\cos2a=\cos^{2}a-1$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Theo công thức cộng / công thức nhân đôi: $\cos2a=2\cos^{2}a-1$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Nghiệm của phương trình $\tan x=0$ là
  1. A. $x=\frac{\pi}{4}+k\pi$, $k\in\Z$
  2. B. $x=k2\pi$, $k\in\Z$
  3. C. $x=\frac{\pi}{2}+k\pi$, $k\in\Z$
  4. D. $x=k\pi$, $k\in\Z$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Theo công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản: $x=k\pi$, $k\in\Z$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
  1. A. $3;\,6;\,12;\,24$
  2. B. $1;\,6;\,10;\,17$
  3. C. $-4;\,-8;\,-12;\,-16$
  4. D. $-4;\,-8;\,-11;\,-15$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Cấp số cộng có hiệu hai số hạng liên tiếp không đổi. Đáp án: $-4;\,-8;\,-12;\,-16$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=5$ và công bội $q=-3$. Số hạng $u_5$ bằng
  1. A. $-135$
  2. B. $405$
  3. C. $-1215$
  4. D. $-7$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $u_n=u_1q^{n-1}$. Đáp án: $405$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Kết quả khảo sát số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) của 61 học sinh được cho trong bảng sau:

Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng)[50;100)[100;150)[150;200)[200;250)[250;300)[300;350)
Số học sinh1216414123

Độ dài của mỗi nhóm là
  1. A. $50$
  2. B. $25$
  3. C. $150$
  4. D. $100$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Độ dài nhóm $[a;b)$ là $b-a=50$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 6. Kết quả khảo sát quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) của 57 người được cho trong bảng sau:

Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km)[1;2)[2;3)[3;4)[4;5)[5;6)
Số người413161014

Số trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
  1. A. $3{,}5$
  2. B. $3{,}3$
  3. C. $4{,}3$
  4. D. $3{,}8$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Giá trị đại diện các nhóm: $1{,}5$, $2{,}5$, $3{,}5$, $4{,}5$, $5{,}5$. $\overline{x}=\frac{4\cdot1{,}5+13\cdot2{,}5+16\cdot3{,}5+10\cdot4{,}5+14\cdot5{,}5}{57}\approx3{,}8$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt?
  1. A. $7$
  2. B. $10$
  3. C. $6$
  4. D. $5$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Hình chóp ngũ giác có $5$ mặt bên và $1$ mặt đáy.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt $a$, $b$ cùng song song với đường thẳng $c$. Khi đó
  1. A. $a$ vuông góc với $b$
  2. B. $a$ song song với $b$
  3. C. $a$ cắt $b$
  4. D. $a$ và $b$ chéo nhau
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Đường thẳng $AB$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(SBD)$
  2. B. $(SAC)$
  3. C. $(SAD)$
  4. D. $(SCD)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $AB\parallel CD\subset(SCD)$ và $AB\not\subset(SCD)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 10. Cho hình hộp $EFGH.E'F'G'H'$. Mặt phẳng $(EF'H')$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(FG'H)$
  2. B. $(E'FH)$
  3. C. $(EGG')$
  4. D. $(FGH')$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $EF'\parallel HG'$ và $EH'\parallel FG'$ nên $(EF'H')\parallel(FG'H)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 11. $\lim\frac{1}{n^{2}}$ bằng
  1. A. $2$
  2. B. $0$
  3. C. $1$
  4. D. $+\infty$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $\lim\frac{1}{n^{k}}=0$ với $k$ nguyên dương.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 12. Hàm số $y=f(x)$ xác định trên khoảng $K$ chứa $x_0$ được gọi là liên tục tại $x_0$ nếu
  1. A. $\lim\limits_{x\to x_0}f(x)=f(x_0)$
  2. B. $f(x_0)=0$
  3. C. $\lim\limits_{x\to x_0}f(x)=0$
  4. D. $\lim\limits_{x\to x_0^{+}}f(x)=+\infty$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho hàm số $f(x)=\frac{x^{2} - 2 x - 8}{x-4}$.
  1. a) $\lim\limits_{x\to1}f(x)=4$.
  2. b) $\lim\limits_{x\to+\infty}f(x)=1$.
  3. c) $\lim\limits_{x\to4^{+}}f(x)=6$.
  4. d) $\lim\limits_{x\to4}f(x)=6$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Sai. $\lim\limits_{x\to1}f(x)=f(1)=3$.
b) Sai. $f(x)=x-(-2)\to+\infty$.
c) Đúng. Với $x\ne4$: $f(x)=x-(-2)$.
d) Đúng. $f(x)=\frac{(x-(4))(x-(-2))}{x-(4)}=x-(-2)$ ⇒ giới hạn bằng $6$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $SE$, $SF$.
  1. a) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SEG)$ và $(SFH)$ là đường thẳng $SE$.
  2. b) $MN\parallel GH$.
  3. c) $EF\parallel(SGH)$.
  4. d) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SEF)$ và $(SGH)$ là đường thẳng $SO$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Sai. Giao tuyến là $SO$.
b) Đúng. $MN\parallel EF$ (đường trung bình) và $EF\parallel GH$.
c) Đúng. $EF\parallel GH\subset(SGH)$.
d) Sai. $O\notin(SEF)$; giao tuyến qua $S$ song song với $EF$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Phương trình $2\cos2x+1=0$ có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn $[0;\pi]$?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 2
Lời giải: Phương trình ⇔ $\cos2x=- \frac{1}{2}$. Các nghiệm thuộc đoạn $[0;\pi]$ là: $\frac{\pi}{3};\,\frac{2 \pi}{3}$. Vậy có $2$ nghiệm.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Người ta đặt hạt thóc lên các ô của một bàn cờ: ô thứ nhất $1$ hạt, mỗi ô sau gấp đôi ô liền trước. Tính tổng số hạt thóc trên $11$ ô đầu tiên.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 2047
Lời giải: Số hạt mỗi ô lập thành cấp số nhân $u_1=1$, $q=2$: $S_{11}=\frac{1(2^{11}-1)}{2-1}=2047$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 17. Kết quả khảo sát chiều cao (cm) của 58 học sinh được cho trong bảng sau:

Chiều cao (cm)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)[175;180)
Số học sinh514165711

Tính tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 172,5
Lời giải: Cỡ mẫu $n=58$, $\frac{3n}{4}=43{,}5$; nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[170;175)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=40$). $Q_3=170+\frac{43{,}5-40}{7}\cdot5\approx172{,}5$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 18. Tính tổng $S=6+\frac{3}{2}+\frac{3}{8}+\dots+6\left(\frac{1}{4}\right)^{n-1}+\dots$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 8
Lời giải: Đây là tổng cấp số nhân lùi vô hạn $u_1=6$, $q=\frac{1}{4}$: $S=\frac{6}{1-\frac{1}{4}}=8\approx8$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 19. Tính các giới hạn sau:

a) $\lim\limits_{x\to-2}\frac{x^{2} + 5 x + 6}{x+2}$;
b) $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{2x^{2}+x}{2x^{2}-4}$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $\frac{x^{2} + 5 x + 6}{x+2}=\frac{(x + 2) (x + 3)}{x+2}=x+3$ với $x\ne-2$, nên giới hạn bằng $-2-(-3)=1$. (0,25 điểm)
Vậy $\lim\limits_{x\to-2}\frac{x^{2} + 5 x + 6}{x+2}=1$. (0,25 điểm)
b) Chia cả tử và mẫu cho $x^{2}$: $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{2x^{2}+x}{2x^{2}-4}=\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{2+\frac{1}{x}+\frac{0}{x^{2}}}{2+\frac{-4}{x^{2}}}$ (0,25 điểm)
$=\frac{2}{2}=1$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 20. Cho hình chóp $O.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $I$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $OA$, $OB$. Chứng minh $MN\parallel CD$.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $MN$ là đường trung bình của tam giác $OAB$ nên $MN\parallel AB$. (0,25 điểm)
Mà $AB\parallel CD$ (đáy là hình bình hành) nên $MN\parallel CD$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 21. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình bình hành tâm $T$.

a) Chứng minh $IJ\parallel(SPQ)$, với $I$, $J$ lần lượt là trung điểm của $SM$, $SN$.
b) Gọi $I$ là trung điểm của $SM$. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng $(IPQ)$. Thiết diện là hình gì?

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $IJ$ là đường trung bình của tam giác $SMN$ nên $IJ\parallel MN$; mà $MN\parallel PQ$ nên $IJ\parallel PQ$. (0,25 điểm)
Do $PQ\subset(SPQ)$ và $IJ\not\subset(SPQ)$ nên $IJ\parallel(SPQ)$. (0,25 điểm)
b) $(IPQ)$ và $(SMN)$ có điểm chung $I$; $PQ\subset(IPQ)$, $MN\subset(SMN)$, $PQ\parallel MN$. Nên giao tuyến là đường thẳng qua $I$ song song với $MN$, cắt $SN$ tại $J$ ($J$ là trung điểm $SN$). (0,25 điểm)
Thiết diện là tứ giác $IJPQ$. Vì $IJ\parallel PQ$ và $IJ=\frac{1}{2}MN=\frac{1}{2}PQ$ nên $IJPQ$ là hình thang. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 22. Cho hàm số $f(x)=\begin{cases}\frac{x^{2}-4}{x+2} & \text{khi } x\ne-2\\ m-3 & \text{khi } x=-2\end{cases}$. Tìm giá trị của tham số $m$ để hàm số liên tục tại $x=-2$.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $\lim\limits_{x\to-2}f(x)=\lim\limits_{x\to-2}(x-2)=-4$. (0,25 điểm)
Hàm số liên tục tại $x=-2$ ⇔ $m-3=-4$ ⇔ $m=-1$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1C
2D
3C
4B
5A
6D
7C
8B
9D
10A
11B
12A
13a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
14a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
152
162047
17172,5
188

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 03Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 05Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 06Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 07Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09