Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02
Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (90 phút)
Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
- A. $\cos(a+b)=\sin a\cos b+\cos a\sin b$
- B. $\cos(a+b)=\sin a\sin b-\cos a\cos b$
- C. $\cos(a+b)=\cos a\cos b+\sin a\sin b$
- D. $\cos(a+b)=\cos a\cos b-\sin a\sin b$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $4\pi$
- B. $2\pi$
- C. $\pi$
- D. $\frac{\pi}{2}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $u_n=3n-2$
- B. $u_n=\frac{n}{n+1}$
- C. $u_n=-n^{2}$
- D. $u_n=5-2n$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $-1$
- B. $20$
- C. $80$
- D. $-40$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
| Số học sinh | 14 | 17 | 13 | 7 | 3 |
Độ dài của mỗi nhóm là
- A. $1$
- B. $3$
- C. $0{,}5$
- D. $2$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 3 | 14 | 5 | 11 | 7 |
Số trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
- A. $160{,}63$
- B. $163{,}13$
- C. $165{,}63$
- D. $162{,}5$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $1$
- B. Vô số
- C. $2$
- D. $0$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. cắt nhau
- B. song song
- C. trùng nhau
- D. chéo nhau
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $(EFF'E')$
- B. $(EFGH)$
- C. $(FGG'F')$
- D. $(EHH'E')$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. trung điểm của $B'C'$
- B. trực tâm tam giác $A'B'C'$
- C. trọng tâm tam giác $A'B'C'$
- D. tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác $A'B'C'$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $1$
- B. $\frac{3}{2}$
- C. $0$
- D. $+\infty$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $(-\infty;3]$
- B. $\R$
- C. $[3;+\infty)$
- D. $(0;+\infty)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
- a) $\lim\limits_{x\to-2}f(x)=-5$.
- b) $\lim\limits_{x\to+\infty}f(x)=1$.
- c) $\lim\limits_{x\to-1^{+}}f(x)=-5$.
- d) $\lim\limits_{x\to-1}f(x)=3$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. $f(x)=x-(4)\to+\infty$.
c) Đúng. Với $x\ne-1$: $f(x)=x-(4)$.
d) Sai. Giới hạn bằng $-1-(4)=-5$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- a) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SEG)$ và $(SFH)$ là đường thẳng $SE$.
- b) $MN$ và $GH$ chéo nhau.
- c) $SE\parallel(SGH)$.
- d) $(OMN)\parallel(SGH)$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. $MN\parallel EF\parallel GH$ nên $MN\parallel GH$.
c) Sai. $SE$ cắt $(SGH)$ tại $S$.
d) Đúng. $OM\parallel SG$, $MN\parallel GH$ và $OM$, $MN$ cắt nhau tại $M$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 9 | 5 | 3 | 14 | 13 |
Tính tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
a) $\lim\limits_{x\to2}\frac{\sqrt{x+2}-2}{x-2}$;
b) $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{2x^{2}-3x+5}{x^{2}+2}$.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Vậy $\lim\limits_{x\to2}\frac{\sqrt{x+2}-2}{x-2}=\frac{1}{4}$. (0,25 điểm)
b) Chia cả tử và mẫu cho $x^{2}$: $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{2x^{2}-3x+5}{x^{2}+2}=\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{2+\frac{-3}{x}+\frac{5}{x^{2}}}{1+\frac{2}{x^{2}}}$ (0,25 điểm)
$=\frac{2}{1}=2$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$IM$ là đường trung bình của tam giác $OAC$ nên $IM\parallel OC$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
a) Chứng minh $TI\parallel(SNP)$, với $I$ là trung điểm của $SM$.
b) Gọi $I$ là trung điểm của $SM$. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng $(IPQ)$. Thiết diện là hình gì?
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Do $SP\subset(SNP)$ và $TI\not\subset(SNP)$ nên $TI\parallel(SNP)$. (0,25 điểm)
b) $(IPQ)$ và $(SMN)$ có điểm chung $I$; $PQ\subset(IPQ)$, $MN\subset(SMN)$, $PQ\parallel MN$. Nên giao tuyến là đường thẳng qua $I$ song song với $MN$, cắt $SN$ tại $J$ ($J$ là trung điểm $SN$). (0,25 điểm)
Thiết diện là tứ giác $IJPQ$. Vì $IJ\parallel PQ$ và $IJ=\frac{1}{2}MN=\frac{1}{2}PQ$ nên $IJPQ$ là hình thang. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Hàm số liên tục tại $x=2$ ⇔ $m+0=4$ ⇔ $m=4$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | D |
| 2 | C |
| 3 | B |
| 4 | D |
| 5 | A |
| 6 | B |
| 7 | A |
| 8 | D |
| 9 | B |
| 10 | C |
| 11 | A |
| 12 | C |
| 13 | a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Sai |
| 14 | a) Sai · b) Sai · c) Sai · d) Đúng |
| 15 | 4 |
| 16 | 1022 |
| 17 | 10,31 |
| 18 | 0,8 |