Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04
Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (90 phút)
Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
- A. $\frac{1}{2}[\sin(a+b)-\sin(a-b)]$
- B. $\frac{1}{2}[\cos(a-b)-\cos(a+b)]$
- C. $\frac{1}{2}[\cos(a-b)+\cos(a+b)]$
- D. $\frac{1}{2}[\cos(a+b)-\cos(a-b)]$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $y=\cos x$
- B. $y=\sin x+1$
- C. $y=\tan x$
- D. $y=\cos2x$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $u_n=5-2n$
- B. $u_n=(-1)^{n}n$
- C. $u_n=n^{2}+1$
- D. $u_n=\frac{(-1)^{n}}{n}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $5;\,10;\,20;\,40$
- B. $5;\,10;\,21;\,40$
- C. $1;\,2;\,3;\,5$
- D. $1;\,4;\,9;\,16$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 11 | 18 | 5 | 6 | 6 |
Tần số của nhóm $[45;50)$ là
- A. $20$
- B. $19$
- C. $46$
- D. $18$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 10 | 10 | 7 | 14 | 11 |
Số trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
- A. $8{,}23$
- B. $7{,}23$
- C. $7$
- D. $6{,}23$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $5$
- B. $9$
- C. $8$
- D. $4$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $GH$
- B. $FG$
- C. $EH$
- D. $SG$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $(SBD)$
- B. $(SAC)$
- C. $(SAB)$
- D. $(SAD)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $(M'NQ)$
- B. $(NPQ')$
- C. $(MPP')$
- D. $(NP'Q)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $+\infty$
- B. $0$
- C. $4$
- D. $3$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\R$
- B. $(2;+\infty)$
- C. $(-\infty;3)$
- D. $(0;+\infty)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
- a) $\lim\limits_{x\to0}f(x)=-2$.
- b) $\lim\limits_{x\to+\infty}f(x)=1$.
- c) $\lim\limits_{x\to1^{+}}f(x)=-1$.
- d) $\lim\limits_{x\to1}f(x)=-1$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. $f(x)=x-(2)\to+\infty$.
c) Đúng. Với $x\ne1$: $f(x)=x-(2)$.
d) Đúng. $f(x)=\frac{(x-(1))(x-(2))}{x-(1)}=x-(2)$ ⇒ giới hạn bằng $-1$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- a) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SEG)$ và $(SFH)$ là đường thẳng $SE$.
- b) $MN=\frac{1}{2}GH$.
- c) $EF\parallel(SGH)$.
- d) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SEF)$ và $(SGH)$ là đường thẳng $SO$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $MN=\frac{1}{2}EF=\frac{1}{2}GH$.
c) Đúng. $EF\parallel GH\subset(SGH)$.
d) Sai. $O\notin(SEF)$; giao tuyến qua $S$ song song với $EF$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
| Số học sinh | 5 | 17 | 11 | 6 | 13 | 12 |
Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
a) $\lim\limits_{x\to2}\frac{x^{3}-8}{x-2}$;
b) $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{3x^{2}-x-4}{x^{2}}$.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Vậy $\lim\limits_{x\to2}\frac{x^{3}-8}{x-2}=12$. (0,25 điểm)
b) Chia cả tử và mẫu cho $x^{2}$: $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{3x^{2}-x-4}{x^{2}}=\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{3+\frac{-1}{x}+\frac{-4}{x^{2}}}{1+\frac{0}{x^{2}}}$ (0,25 điểm)
$=\frac{3}{1}=3$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$IM$ là đường trung bình của tam giác $OAC$ nên $IM\parallel OC$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
a) Chứng minh $IM\parallel(OBC)$, với $M$ là trung điểm của $OA$.
b) Gọi $M$ là trung điểm của $OA$. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng $(MCD)$. Thiết diện là hình gì?
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Do $OC\subset(OBC)$ và $IM\not\subset(OBC)$ nên $IM\parallel(OBC)$. (0,25 điểm)
b) $(MCD)$ và $(OAB)$ có điểm chung $M$; $CD\subset(MCD)$, $AB\subset(OAB)$, $CD\parallel AB$. Nên giao tuyến là đường thẳng qua $M$ song song với $AB$, cắt $OB$ tại $N$ ($N$ là trung điểm $OB$). (0,25 điểm)
Thiết diện là tứ giác $MNCD$. Vì $MN\parallel CD$ và $MN=\frac{1}{2}AB=\frac{1}{2}CD$ nên $MNCD$ là hình thang. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Hàm số liên tục tại $x=1$ ⇔ $m-1=2$ ⇔ $m=3$. (0,25 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | B |
| 2 | C |
| 3 | A |
| 4 | A |
| 5 | D |
| 6 | B |
| 7 | C |
| 8 | A |
| 9 | C |
| 10 | D |
| 11 | D |
| 12 | B |
| 13 | a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng |
| 14 | a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai |
| 15 | 14 |
| 16 | 511 |
| 17 | 158,24 |
| 18 | 0,8 |