Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01

Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (90 phút)

Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Với mọi số thực $a,b$ làm các biểu thức có nghĩa, công thức nào sau đây đúng?
  1. A. $\sin(a-b)=\sin a\cos b-\cos a\sin b$
  2. B. $\sin(a-b)=\cos a\cos b+\sin a\sin b$
  3. C. $\sin(a-b)=\sin a\cos b+\cos a\sin b$
  4. D. $\sin(a-b)=\cos a\sin b-\sin a\cos b$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Theo công thức cộng / công thức nhân đôi: $\sin(a-b)=\sin a\cos b-\cos a\sin b$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Nghiệm của phương trình $\sin x=0$ là
  1. A. $x=\frac{\pi}{2}+k\pi$, $k\in\Z$
  2. B. $x=\frac{\pi}{2}+k2\pi$, $k\in\Z$
  3. C. $x=k2\pi$, $k\in\Z$
  4. D. $x=k\pi$, $k\in\Z$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Theo công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản: $x=k\pi$, $k\in\Z$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Trong các dãy số $(u_n)$ cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là dãy số bị chặn?
  1. A. $u_n=2^{n}$
  2. B. $u_n=\frac{n}{n+1}$
  3. C. $u_n=n^{2}+1$
  4. D. $u_n=5-2n$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Xét hiệu $u_{n+1}-u_n$ (hoặc đánh giá $|u_n|$). Dãy $u_n=\frac{n}{n+1}$ là dãy số bị chặn; các dãy còn lại không thỏa mãn.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?
  1. A. $5;\,15;\,46;\,135$
  2. B. $1;\,5;\,9;\,13$
  3. C. $5;\,15;\,45;\,135$
  4. D. $1;\,2;\,3;\,5$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Cấp số nhân có thương hai số hạng liên tiếp không đổi. Đáp án: $5;\,15;\,45;\,135$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Kết quả khảo sát thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) của 71 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)[100;120)
Số học sinh1016141399

Giá trị đại diện của nhóm $[80;100)$ là
  1. A. $100$
  2. B. $90$
  3. C. $80$
  4. D. $110$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: $\frac{80+100}{2}=90$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 6. Kết quả khảo sát cân nặng (kg) của 57 học sinh được cho trong bảng sau:

Cân nặng (kg)[40;45)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)
Số học sinh10171479

Số trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
  1. A. $52{,}5$
  2. B. $53{,}95$
  3. C. $51{,}45$
  4. D. $48{,}95$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Giá trị đại diện các nhóm: $42{,}5$, $47{,}5$, $52{,}5$, $57{,}5$, $62{,}5$. $\overline{x}=\frac{10\cdot42{,}5+17\cdot47{,}5+14\cdot52{,}5+7\cdot57{,}5+9\cdot62{,}5}{57}\approx51{,}45$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt?
  1. A. $8$
  2. B. $6$
  3. C. $12$
  4. D. $7$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Hình chóp lục giác có $6$ mặt bên và $1$ mặt đáy.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho tứ diện $MNPQ$. Hai đường thẳng $MN$ và $PQ$
  1. A. cắt nhau
  2. B. chéo nhau
  3. C. song song
  4. D. trùng nhau
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Bốn điểm $M$, $N$, $P$, $Q$ không đồng phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Cho đường thẳng $a$ song song với mặt phẳng $(P)$. Nếu mặt phẳng $(Q)$ chứa $a$ và cắt $(P)$ theo giao tuyến $b$ thì
  1. A. $b$ và $a$ chéo nhau
  2. B. $b$ cắt $a$
  3. C. $b$ vuông góc với $a$
  4. D. $b$ song song với $a$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Tính chất: giao tuyến $b$ song song với $a$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 10. Cho hình hộp $EFGH.E'F'G'H'$. Mặt phẳng $(E'FH)$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(EGG'E')$
  2. B. $(FGH')$
  3. C. $(GF'H')$
  4. D. $(EF'H')$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $FH\parallel F'H'$ và $E'F\parallel H'G$ nên $(E'FH)\parallel(GF'H')$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 11. $\lim\left(n^{3}+1\right)$ bằng
  1. A. $+\infty$
  2. B. $-\infty$
  3. C. $1$
  4. D. $0$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $\lim n^{3}=+\infty$ nên $\lim(n^{3}+1)=+\infty$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 12. Hàm số $y=f(x)$ xác định trên khoảng $K$ chứa $x_0$ được gọi là liên tục tại $x_0$ nếu
  1. A. $\lim\limits_{x\to x_0}f(x)=f(x_0)$
  2. B. $\lim\limits_{x\to x_0^{+}}f(x)=+\infty$
  3. C. $\lim\limits_{x\to x_0}f(x)=0$
  4. D. $f(x_0)=0$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho hàm số $f(x)=\frac{x^{2} + 4 x + 3}{x+1}$.
  1. a) $\lim\limits_{x\to1}f(x)=5$.
  2. b) $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{f(x)}{x}=1$.
  3. c) $\lim\limits_{x\to-1^{+}}f(x)=2$.
  4. d) $\lim\limits_{x\to-1}f(x)=-4$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Sai. $\lim\limits_{x\to1}f(x)=f(1)=4$.
b) Đúng. $f(x)=x-(-3)$ với $x\ne-1$ nên $\frac{f(x)}{x}\to1$.
c) Đúng. Với $x\ne-1$: $f(x)=x-(-3)$.
d) Sai. Giới hạn bằng $-1-(-3)=2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $SE$, $SF$.
  1. a) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SEG)$ và $(SFH)$ là đường thẳng $SE$.
  2. b) $MN$ và $GH$ chéo nhau.
  3. c) $MN\parallel(SGH)$.
  4. d) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SEF)$ và $(SGH)$ là đường thẳng đi qua $S$ và song song với $EF$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Sai. Giao tuyến là $SO$.
b) Sai. $MN\parallel EF\parallel GH$ nên $MN\parallel GH$.
c) Đúng. $MN\parallel GH\subset(SGH)$, $MN\not\subset(SGH)$.
d) Đúng. $S$ chung, $EF\parallel GH$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Độ sâu mực nước tại một cảng biển được cho bởi $h(t)=10+3\cos\frac{\pi t}{6}$ (m), với $t$ (giờ) là thời gian tính từ lúc 0 giờ. Sau 0 giờ, thời điểm đầu tiên mực nước có độ sâu $11{,}5$ m là lúc mấy giờ?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 2
Lời giải: $h(t)=11{,}5$ ⇔ $\cos\frac{\pi t}{6}=\frac{1}{2}$; nghiệm dương nhỏ nhất là $t=2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Một quần thể vi khuẩn ban đầu có $200$ con, cứ sau mỗi giờ số lượng tăng gấp đôi. Hỏi sau $6$ giờ quần thể có bao nhiêu con?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 12800
Lời giải: Số vi khuẩn sau mỗi giờ lập thành cấp số nhân công bội $2$: sau $6$ giờ có $200\cdot2^{6}=12800$ con.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 17. Kết quả khảo sát tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) của 55 bóng đèn được cho trong bảng sau:

Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)[10;12)[12;14)
Số bóng đèn109111582

Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 7,55
Lời giải: Cỡ mẫu $n=55$, $\frac{n}{2}=27{,}5$; nhóm chứa trung vị là $[6;8)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=19$). $M_e=6+\frac{27{,}5-19}{11}\cdot2\approx7{,}55$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 18. Tính $\lim\frac{3n^{2}-6}{4n^{2}+2}$ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,75
Lời giải: Chia cả tử và mẫu cho $n^{2}$, giới hạn bằng $\frac{3}{4}=\frac{3}{4}\approx0{,}75$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 19. Tính các giới hạn sau:

a) $\lim\limits_{x\to-3}\frac{x^{2} + x - 6}{x+3}$;
b) $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{-x^{2}-1}{6x^{2}+1}$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $\frac{x^{2} + x - 6}{x+3}=\frac{(x - 2) (x + 3)}{x+3}=x-2$ với $x\ne-3$, nên giới hạn bằng $-3-(2)=-5$. (0,25 điểm)
Vậy $\lim\limits_{x\to-3}\frac{x^{2} + x - 6}{x+3}=-5$. (0,25 điểm)
b) Chia cả tử và mẫu cho $x^{2}$: $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{-x^{2}-1}{6x^{2}+1}=\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{-1+\frac{0}{x}+\frac{-1}{x^{2}}}{6+\frac{1}{x^{2}}}$ (0,25 điểm)
$=\frac{-1}{6}=- \frac{1}{6}$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 20. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$ là trung điểm của $SA$. Chứng minh $OM\parallel SC$.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $O$ là giao điểm hai đường chéo hình bình hành nên $O$ là trung điểm $AC$. (0,25 điểm)
$OM$ là đường trung bình của tam giác $SAC$ nên $OM\parallel SC$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 21. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình bình hành tâm $T$.

a) Chứng minh $TI\parallel(SNP)$, với $I$ là trung điểm của $SM$.
b) Gọi $I$ là trung điểm của $SM$. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng $(IPQ)$. Thiết diện là hình gì?

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $T$ là trung điểm $MP$, $I$ là trung điểm $SM$ nên $TI$ là đường trung bình của tam giác $SMP$, suy ra $TI\parallel SP$. (0,25 điểm)
Do $SP\subset(SNP)$ và $TI\not\subset(SNP)$ nên $TI\parallel(SNP)$. (0,25 điểm)
b) $(IPQ)$ và $(SMN)$ có điểm chung $I$; $PQ\subset(IPQ)$, $MN\subset(SMN)$, $PQ\parallel MN$. Nên giao tuyến là đường thẳng qua $I$ song song với $MN$, cắt $SN$ tại $J$ ($J$ là trung điểm $SN$). (0,25 điểm)
Thiết diện là tứ giác $IJPQ$. Vì $IJ\parallel PQ$ và $IJ=\frac{1}{2}MN=\frac{1}{2}PQ$ nên $IJPQ$ là hình thang. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 22. Cho hàm số $f(x)=\begin{cases}\frac{x^{2}-1}{x-1} & \text{khi } x\ne1\\ m+0 & \text{khi } x=1\end{cases}$. Tìm giá trị của tham số $m$ để hàm số liên tục tại $x=1$.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $\lim\limits_{x\to1}f(x)=\lim\limits_{x\to1}(x+1)=2$. (0,25 điểm)
Hàm số liên tục tại $x=1$ ⇔ $m+0=2$ ⇔ $m=2$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1A
2D
3B
4C
5B
6C
7D
8B
9D
10C
11A
12A
13a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
14a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
152
1612800
177,55
180,75

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 03Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 05Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 06Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 07Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10