Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08

Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (90 phút)

Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Với mọi số thực $a,b$ làm các biểu thức có nghĩa, ta có $\sin a\sin b$ bằng
  1. A. $\frac{1}{2}[\cos(a+b)-\cos(a-b)]$
  2. B. $\frac{1}{2}[\sin(a+b)-\sin(a-b)]$
  3. C. $\frac{1}{2}[\cos(a-b)+\cos(a+b)]$
  4. D. $\frac{1}{2}[\cos(a-b)-\cos(a+b)]$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Theo công thức biến đổi tích thành tổng / tổng thành tích: $\frac{1}{2}[\cos(a-b)-\cos(a+b)]$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Hàm số $y=\tan x$ tuần hoàn với chu kì
  1. A. $4\pi$
  2. B. $2\pi$
  3. C. $\frac{\pi}{2}$
  4. D. $\pi$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Dựa vào tính chất của các hàm số lượng giác (tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ, chu kì, tính đơn điệu). Đáp án: $\pi$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Công sai $d$ của cấp số cộng $-4;\,-2;\,0;\,2;\,\dots$ là
  1. A. $3$
  2. B. $2$
  3. C. $-4$
  4. D. $-2$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Công sai $d=u_2-u_1$. Đáp án: $2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?
  1. A. $3;\,9;\,28;\,81$
  2. B. $1;\,3;\,5;\,7$
  3. C. $3;\,9;\,27;\,81$
  4. D. $1;\,2;\,3;\,5$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Cấp số nhân có thương hai số hạng liên tiếp không đổi. Đáp án: $3;\,9;\,27;\,81$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Kết quả khảo sát tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) của 47 bóng đèn được cho trong bảng sau:

Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)[10;12)
Số bóng đèn1115894

Mẫu số liệu ghép nhóm trên có bao nhiêu nhóm?
  1. A. $5$
  2. B. $4$
  3. C. $6$
  4. D. $47$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Bảng có $5$ nhóm.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 6. Kết quả khảo sát thời gian tự học mỗi ngày (phút) của 34 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian tự học mỗi ngày (phút)[30;45)[45;60)[60;75)[75;90)[90;105)
Số học sinh3412411

Số trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
  1. A. $74{,}56$
  2. B. $67{,}5$
  3. C. $82{,}06$
  4. D. $67{,}06$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Giá trị đại diện các nhóm: $37{,}5$, $52{,}5$, $67{,}5$, $82{,}5$, $97{,}5$. $\overline{x}=\frac{3\cdot37{,}5+4\cdot52{,}5+12\cdot67{,}5+4\cdot82{,}5+11\cdot97{,}5}{34}\approx74{,}56$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Mặt phẳng được xác định hoàn toàn nếu biết điều nào sau đây?
  1. A. Ba điểm phân biệt
  2. B. Ba điểm không thẳng hàng
  3. C. Hai đường thẳng phân biệt
  4. D. Một điểm và một đường thẳng
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Qua ba điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Hai đường thẳng $SA$ và $CD$
  1. A. song song
  2. B. trùng nhau
  3. C. chéo nhau
  4. D. cắt nhau
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $SA$ và $CD$ không cùng nằm trong một mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Đường thẳng $a$ song song với mặt phẳng $(P)$ nếu
  1. A. $a$ nằm trong $(P)$
  2. B. $a$ và $(P)$ không có điểm chung
  3. C. $a$ và $(P)$ có đúng một điểm chung
  4. D. $a$ vuông góc với một đường thẳng nằm trong $(P)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Định nghĩa đường thẳng song song với mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 10. Cho hình hộp $EFGH.E'F'G'H'$. Mặt phẳng $(E'FH)$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(EGG'E')$
  2. B. $(FGH')$
  3. C. $(EF'H')$
  4. D. $(GF'H')$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $FH\parallel F'H'$ và $E'F\parallel H'G$ nên $(E'FH)\parallel(GF'H')$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 11. $\lim\left(n^{3}+1\right)$ bằng
  1. A. $+\infty$
  2. B. $0$
  3. C. $1$
  4. D. $-\infty$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $\lim n^{3}=+\infty$ nên $\lim(n^{3}+1)=+\infty$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 12. Hàm số nào sau đây liên tục trên $\R$?
  1. A. $y=\tan x$
  2. B. $y=\frac{1}{x}$
  3. C. $y=x^{3}-2x+1$
  4. D. $y=\sqrt{x}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Hàm đa thức liên tục trên $\R$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho hàm số $f(x)=\frac{x^{2} - 1}{x+1}$.
  1. a) $\lim\limits_{x\to0}f(x)=0$.
  2. b) $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{f(x)}{x}=1$.
  3. c) $\lim\limits_{x\to-1^{+}}f(x)=+\infty$.
  4. d) $\lim\limits_{x\to-1}f(x)=-2$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
Lời giải: a) Sai. $\lim\limits_{x\to0}f(x)=f(0)=-1$.
b) Đúng. $f(x)=x-(1)$ với $x\ne-1$ nên $\frac{f(x)}{x}\to1$.
c) Sai. $f(x)=x-(1)$ với $x\ne-1$ nên giới hạn bằng $-2$.
d) Đúng. $f(x)=\frac{(x-(-1))(x-(1))}{x-(-1)}=x-(1)$ ⇒ giới hạn bằng $-2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$.
  1. a) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAC)$ và $(SBD)$ là đường thẳng $SO$.
  2. b) $MN$ và $CD$ chéo nhau.
  3. c) $MN\parallel(SCD)$.
  4. d) $(OMN)\parallel(SCD)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Đúng. $S$ và $O$ là hai điểm chung.
b) Sai. $MN\parallel AB\parallel CD$ nên $MN\parallel CD$.
c) Đúng. $MN\parallel CD\subset(SCD)$, $MN\not\subset(SCD)$.
d) Đúng. $OM\parallel SC$, $MN\parallel CD$ và $OM$, $MN$ cắt nhau tại $M$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Độ sâu mực nước tại một cảng biển được cho bởi $h(t)=10+2\cos\frac{\pi t}{6}$ (m), với $t$ (giờ) là thời gian tính từ lúc 0 giờ. Sau 0 giờ, thời điểm đầu tiên mực nước có độ sâu $9$ m là lúc mấy giờ?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 4
Lời giải: $h(t)=9$ ⇔ $\cos\frac{\pi t}{6}=- \frac{1}{2}$; nghiệm dương nhỏ nhất là $t=4$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Người ta đặt hạt thóc lên các ô của một bàn cờ: ô thứ nhất $1$ hạt, mỗi ô sau gấp đôi ô liền trước. Tính tổng số hạt thóc trên $8$ ô đầu tiên.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 255
Lời giải: Số hạt mỗi ô lập thành cấp số nhân $u_1=1$, $q=2$: $S_{8}=\frac{1(2^{8}-1)}{2-1}=255$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 17. Kết quả khảo sát số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) của 49 học sinh được cho trong bảng sau:

Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng)[50;100)[100;150)[150;200)[200;250)[250;300)[300;350)
Số học sinh510141127

Tính mốt của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 178,57
Lời giải: Nhóm chứa mốt là $[150;200)$ (tần số lớn nhất $14$). $M_o=150+\frac{14-10}{(14-10)+(14-11)}\cdot50\approx178{,}57$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 18. Tính $\lim\frac{n^{2}+n+3}{8n^{2}}$ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,13
Lời giải: Chia cả tử và mẫu cho $n^{2}$, giới hạn bằng $\frac{1}{8}=\frac{1}{8}\approx0{,}13$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 19. Tính các giới hạn sau:

a) $\lim\limits_{x\to5}\frac{x^{2} - x - 20}{x-5}$;
b) $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{3x^{2}-3x-5}{6x^{2}+2}$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $\frac{x^{2} - x - 20}{x-5}=\frac{(x - 5) (x + 4)}{x-5}=x+4$ với $x\ne5$, nên giới hạn bằng $5-(-4)=9$. (0,25 điểm)
Vậy $\lim\limits_{x\to5}\frac{x^{2} - x - 20}{x-5}=9$. (0,25 điểm)
b) Chia cả tử và mẫu cho $x^{2}$: $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{3x^{2}-3x-5}{6x^{2}+2}=\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{3+\frac{-3}{x}+\frac{-5}{x^{2}}}{6+\frac{2}{x^{2}}}$ (0,25 điểm)
$=\frac{3}{6}=\frac{1}{2}$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 20. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$. Chứng minh $MN\parallel CD$.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $MN$ là đường trung bình của tam giác $SAB$ nên $MN\parallel AB$. (0,25 điểm)
Mà $AB\parallel CD$ (đáy là hình bình hành) nên $MN\parallel CD$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 21. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$.

a) Chứng minh $MN\parallel(SCD)$, với $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$.
b) Gọi $M$ là trung điểm của $SA$. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng $(MCD)$. Thiết diện là hình gì?

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $MN$ là đường trung bình của tam giác $SAB$ nên $MN\parallel AB$; mà $AB\parallel CD$ nên $MN\parallel CD$. (0,25 điểm)
Do $CD\subset(SCD)$ và $MN\not\subset(SCD)$ nên $MN\parallel(SCD)$. (0,25 điểm)
b) $(MCD)$ và $(SAB)$ có điểm chung $M$; $CD\subset(MCD)$, $AB\subset(SAB)$, $CD\parallel AB$. Nên giao tuyến là đường thẳng qua $M$ song song với $AB$, cắt $SB$ tại $N$ ($N$ là trung điểm $SB$). (0,25 điểm)
Thiết diện là tứ giác $MNCD$. Vì $MN\parallel CD$ và $MN=\frac{1}{2}AB=\frac{1}{2}CD$ nên $MNCD$ là hình thang. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 22. Cho hàm số $f(x)=\begin{cases}\frac{x^{2}-16}{x-4} & \text{khi } x\ne4\\ m+3 & \text{khi } x=4\end{cases}$. Tìm giá trị của tham số $m$ để hàm số liên tục tại $x=4$.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $\lim\limits_{x\to4}f(x)=\lim\limits_{x\to4}(x+4)=8$. (0,25 điểm)
Hàm số liên tục tại $x=4$ ⇔ $m+3=8$ ⇔ $m=5$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1D
2D
3B
4C
5A
6A
7B
8C
9B
10D
11A
12C
13a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
14a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
154
16255
17178,57
180,13

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 03Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 05Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 06Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 07Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10