Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09

Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (90 phút)

Đề gồm 22 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Với mọi số thực $a$ làm biểu thức có nghĩa, ta có $\sin2a$ bằng
  1. A. $2\sin a$
  2. B. $\sin a\cos a$
  3. C. $2\sin a\cos a$
  4. D. $\cos^{2}a-\sin^{2}a$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Theo công thức cộng / công thức nhân đôi: $2\sin a\cos a$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Nghiệm của phương trình $\cot x=0$ là
  1. A. $x=k\pi$, $k\in\Z$
  2. B. $x=\frac{\pi}{2}+k\pi$, $k\in\Z$
  3. C. $x=k2\pi$, $k\in\Z$
  4. D. $x=\frac{\pi}{4}+k\pi$, $k\in\Z$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Theo công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản: $x=\frac{\pi}{2}+k\pi$, $k\in\Z$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Công sai $d$ của cấp số cộng $-5;\,-8;\,-11;\,-14;\,\dots$ là
  1. A. $-5$
  2. B. $3$
  3. C. $-8$
  4. D. $-3$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Công sai $d=u_2-u_1$. Đáp án: $-3$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=1$ và công bội $q=-2$. Số hạng $u_4$ bằng
  1. A. $4$
  2. B. $16$
  3. C. $-5$
  4. D. $-8$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $u_n=u_1q^{n-1}$. Đáp án: $-8$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Kết quả khảo sát thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) của 34 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh291382

Độ dài của mỗi nhóm là
  1. A. $20$
  2. B. $10$
  3. C. $60$
  4. D. $40$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Độ dài nhóm $[a;b)$ là $b-a=20$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 6. Kết quả khảo sát thời gian tự học mỗi ngày (phút) của 46 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian tự học mỗi ngày (phút)[30;45)[45;60)[60;75)[75;90)[90;105)[105;120)
Số học sinh33154912

Số trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
  1. A. $75{,}98$
  2. B. $75$
  3. C. $83{,}48$
  4. D. $90{,}98$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Giá trị đại diện các nhóm: $37{,}5$, $52{,}5$, $67{,}5$, $82{,}5$, $97{,}5$, $112{,}5$. $\overline{x}=\frac{3\cdot37{,}5+3\cdot52{,}5+15\cdot67{,}5+4\cdot82{,}5+9\cdot97{,}5+12\cdot112{,}5}{46}\approx83{,}48$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Mặt phẳng được xác định hoàn toàn nếu biết điều nào sau đây?
  1. A. Ba điểm không thẳng hàng
  2. B. Một điểm và một đường thẳng
  3. C. Ba điểm phân biệt
  4. D. Hai đường thẳng phân biệt
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Qua ba điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho tứ diện $ABCD$. Hai đường thẳng $AB$ và $CD$
  1. A. trùng nhau
  2. B. chéo nhau
  3. C. song song
  4. D. cắt nhau
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Bốn điểm $A$, $B$, $C$, $D$ không đồng phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Đường thẳng $A'C'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(BCC'B')$
  2. B. $(ABB'A')$
  3. C. $(ADD'A')$
  4. D. $(ABCD)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $A'C'\parallel AC\subset(ABCD)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmThông hiểuLớp 11
Câu 10. Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Mặt phẳng $(A'BD)$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(BCD')$
  2. B. $(AB'D')$
  3. C. $(CB'D')$
  4. D. $(ACC'A')$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $BD\parallel B'D'$ và $A'B\parallel D'C$ nên $(A'BD)\parallel(CB'D')$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 11. $\lim\left(- \frac{1}{2}\right)^{n}$ bằng
  1. A. $+\infty$
  2. B. $0$
  3. C. $1$
  4. D. $- \frac{1}{2}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $\lim q^{n}=0$ khi $|q|<1$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 12. Hàm số nào sau đây liên tục trên $\R$?
  1. A. $y=\sin x$
  2. B. $y=\cot x$
  3. C. $y=\frac{x+1}{x-1}$
  4. D. $y=\sqrt{x-2}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Hàm số $y=\sin x$ liên tục trên $\R$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho hàm số $f(x)=\frac{x^{2} - 4 x + 3}{x-3}$.
  1. a) $\lim\limits_{x\to1}f(x)=0$.
  2. b) $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{f(x)}{x}=1$.
  3. c) $\lim\limits_{x\to3^{+}}f(x)=2$.
  4. d) $\lim\limits_{x\to3}f(x)=4$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Đúng. $f$ liên tục tại $x=1$: $f(1)=0$.
b) Đúng. $f(x)=x-(1)$ với $x\ne3$ nên $\frac{f(x)}{x}\to1$.
c) Đúng. Với $x\ne3$: $f(x)=x-(1)$.
d) Sai. Giới hạn bằng $3-(1)=2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$.
  1. a) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAC)$ và $(SBD)$ là đường thẳng $SO$.
  2. b) $MN\parallel CD$.
  3. c) $MN\parallel(SCD)$.
  4. d) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAB)$ và $(SCD)$ là đường thẳng $SO$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Đúng. $S$ và $O$ là hai điểm chung.
b) Đúng. $MN\parallel AB$ (đường trung bình) và $AB\parallel CD$.
c) Đúng. $MN\parallel CD\subset(SCD)$, $MN\not\subset(SCD)$.
d) Sai. $O\notin(SAB)$; giao tuyến qua $S$ song song với $AB$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Phương trình $2\sin2x+1=0$ có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn $[-\pi;\pi]$?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 4
Lời giải: Phương trình ⇔ $\sin2x=- \frac{1}{2}$. Các nghiệm thuộc đoạn $[-\pi;\pi]$ là: $- \frac{5 \pi}{12};\,- \frac{\pi}{12};\,\frac{7 \pi}{12};\,\frac{11 \pi}{12}$. Vậy có $4$ nghiệm.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Một quần thể vi khuẩn ban đầu có $500$ con, cứ sau mỗi giờ số lượng tăng gấp đôi. Hỏi sau $8$ giờ quần thể có bao nhiêu con?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 128000
Lời giải: Số vi khuẩn sau mỗi giờ lập thành cấp số nhân công bội $2$: sau $8$ giờ có $500\cdot2^{8}=128000$ con.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 17. Kết quả khảo sát thời gian tự học mỗi ngày (phút) của 37 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian tự học mỗi ngày (phút)[30;45)[45;60)[60;75)[75;90)[90;105)
Số học sinh4131226

Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 61,88
Lời giải: Cỡ mẫu $n=37$, $\frac{n}{2}=18{,}5$; nhóm chứa trung vị là $[60;75)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=17$). $M_e=60+\frac{18{,}5-17}{12}\cdot15\approx61{,}88$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 18. Tính $\lim\frac{3n^{2}-3n+3}{4n^{2}+3}$ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,75
Lời giải: Chia cả tử và mẫu cho $n^{2}$, giới hạn bằng $\frac{3}{4}=\frac{3}{4}\approx0{,}75$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 19. Tính các giới hạn sau:

a) $\lim\limits_{x\to4}\frac{\sqrt{x+5}-3}{x-4}$;
b) $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{3x^{2}+2x-1}{6x^{2}-2}$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) Nhân liên hợp: $\frac{\sqrt{x+5}-3}{x-4}=\frac{1}{\sqrt{x+5}+3}$, nên giới hạn bằng $\frac{1}{6}$. (0,25 điểm)
Vậy $\lim\limits_{x\to4}\frac{\sqrt{x+5}-3}{x-4}=\frac{1}{6}$. (0,25 điểm)
b) Chia cả tử và mẫu cho $x^{2}$: $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{3x^{2}+2x-1}{6x^{2}-2}=\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{3+\frac{2}{x}+\frac{-1}{x^{2}}}{6+\frac{-2}{x^{2}}}$ (0,25 điểm)
$=\frac{3}{6}=\frac{1}{2}$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 20. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$ là trung điểm của $SA$. Chứng minh $OM\parallel SC$.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $O$ là giao điểm hai đường chéo hình bình hành nên $O$ là trung điểm $AC$. (0,25 điểm)
$OM$ là đường trung bình của tam giác $SAC$ nên $OM\parallel SC$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 21. Cho hình chóp $O.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $I$.

a) Chứng minh $IM\parallel(OBC)$, với $M$ là trung điểm của $OA$.
b) Gọi $M$ là trung điểm của $OA$. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng $(MCD)$. Thiết diện là hình gì?

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $I$ là trung điểm $AC$, $M$ là trung điểm $OA$ nên $IM$ là đường trung bình của tam giác $OAC$, suy ra $IM\parallel OC$. (0,25 điểm)
Do $OC\subset(OBC)$ và $IM\not\subset(OBC)$ nên $IM\parallel(OBC)$. (0,25 điểm)
b) $(MCD)$ và $(OAB)$ có điểm chung $M$; $CD\subset(MCD)$, $AB\subset(OAB)$, $CD\parallel AB$. Nên giao tuyến là đường thẳng qua $M$ song song với $AB$, cắt $OB$ tại $N$ ($N$ là trung điểm $OB$). (0,25 điểm)
Thiết diện là tứ giác $MNCD$. Vì $MN\parallel CD$ và $MN=\frac{1}{2}AB=\frac{1}{2}CD$ nên $MNCD$ là hình thang. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 22. Cho hàm số $f(x)=\begin{cases}\frac{x^{2}-1}{x-1} & \text{khi } x\ne1\\ m+3 & \text{khi } x=1\end{cases}$. Tìm giá trị của tham số $m$ để hàm số liên tục tại $x=1$.

📝 Câu tự luận (0,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (0,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $\lim\limits_{x\to1}f(x)=\lim\limits_{x\to1}(x+1)=2$. (0,25 điểm)
Hàm số liên tục tại $x=1$ ⇔ $m+3=2$ ⇔ $m=-1$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1C
2B
3D
4D
5A
6C
7A
8B
9D
10C
11B
12A
13a) Đúng · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
14a) Đúng · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
154
16128000
1761,88
180,75

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 03Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 04Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 05Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 06Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 07Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 08Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 10