Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06

Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (45 phút)

Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Cho $a>0$, $m\in\Z$, $n\in\mathbb{N}$, $n\ge2$. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $a^{\frac{m}{n}}=\sqrt[n]{a^{m}}$
  2. B. $a^{\frac{m}{n}}=\frac{a^{m}}{n}$
  3. C. $a^{\frac{m}{n}}=m\sqrt[n]{a}$
  4. D. $a^{\frac{m}{n}}=\sqrt[m]{a^{n}}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Cho $a>0$ và $m$, $n$ là các số thực. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $\left(a^{m}\right)^{n}=a^{m+n}$
  2. B. $\left(a^{m}\right)^{n}=a^{mn}$
  3. C. $\left(a^{m}\right)^{n}=a^{m^{n}}$
  4. D. $a^{m}\cdot a^{n}=a^{mn}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Tính chất của lũy thừa.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Giá trị của $\log_{2}8$ bằng
  1. A. $4$
  2. B. $3$
  3. C. $\frac{1}{3}$
  4. D. $-3$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Vì $2^{3}=8$ nên giá trị bằng $3$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Cho $a>0$, $a\ne1$ và $b,c>0$. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $\log_a\frac{b}{c}=\log_a b-\log_a c$
  2. B. $\log_a(b-c)=\log_a b-\log_a c$
  3. C. $\log_a\frac{b}{c}=\log_a b+\log_a c$
  4. D. $\log_a\frac{b}{c}=\frac{\log_a b}{\log_a c}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Lôgarit của một thương.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Với $a>0$, $a\ne1$, giá trị của $\log_a1+\log_a a$ bằng
  1. A. $0$
  2. B. $2$
  3. C. $a$
  4. D. $1$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $\log_a1=0$, $\log_a a=1$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
  1. A. $y=2^{x}$
  2. B. $y=\log_{2}x$
  3. C. $y=\log_{\frac{1}{2}}x$
  4. D. $y=\ln x$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Hàm số $y=\log_a x$ nghịch biến khi $0<a<1$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Tập xác định của hàm số $y=3^{x}$ là
  1. A. $(0;+\infty)$
  2. B. $\R\setminus\{0\}$
  3. C. $[0;+\infty)$
  4. D. $\R$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Hàm số mũ xác định trên $\R$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Tập xác định của hàm số $y=\log_{2}\left(x-1\right)$ là
  1. A. $\R$
  2. B. $(-\infty;1)$
  3. C. $(1;+\infty)$
  4. D. $[1;+\infty)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Điều kiện: $x-(1)>0$ ⇔ $x>1$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình $2^{x}>16$ là
  1. A. $(-\infty;4)$
  2. B. $[4;+\infty)$
  3. C. $(4;+\infty)$
  4. D. $(16;+\infty)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $2^{x}>2^{4}$ ⇔ $x>4$ (vì $2>1$).

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Nghiệm của phương trình $2^{x}=6$ là
  1. A. $x=\log_{6}2$
  2. B. $x=\log_{2}6$
  3. C. $x=\frac{6}{2}$
  4. D. $x=6^{2}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $a^{x}=b$ ⇔ $x=\log_a b$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 11. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  1. a) $\left(a^{2}\right)^{3}=a^{5}$ với mọi $a>0$.
  2. b) $\frac{a^{3}}{a^{\frac{1}{2}}}=a^{6}$ với mọi $a>0$.
  3. c) $\log_{3}(27b)=3+\log_{3}b$ với mọi $b>0$.
  4. d) $\log_{3}243-\log_{3}3=\log_{3}240$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Sai. $\left(a^{2}\right)^{3}=a^{6}$.
b) Sai. $a^{3-\frac{1}{2}}=a^{\frac{5}{2}}$.
c) Đúng. $\log_{3}27=3$.
d) Sai. $\log_{3}\frac{243}{3}=4$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 12. Cho hàm số $y=\log_{\frac{1}{3}}x$.
  1. a) Tập xác định của hàm số là $(0;+\infty)$.
  2. b) Hàm số đồng biến trên $(0;+\infty)$.
  3. c) Đồ thị hàm số đi qua điểm $(0;1)$.
  4. d) Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{\frac{1}{2}}\left(x+1\right)<1$ là $(- \frac{1}{2};+\infty)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
Lời giải: a) Đúng. Điều kiện $x>0$.
b) Sai. Cơ số $\frac{1}{3}$ nhỏ hơn 1.
c) Sai. Hàm số không xác định tại $x=0$.
d) Đúng. Điều kiện: $x>-1$. BPT ⇔ $x+1>\frac{1}{2}$ ⇔ $x>- \frac{1}{2}$ (cơ số $0<\frac{1}{2}<1$). Tập nghiệm: $S=(- \frac{1}{2};+\infty)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho $a>0$. Biểu thức $P=\frac{a^{\frac{2}{3}}\cdot a^{\frac{1}{2}}}{a^{\frac{1}{6}}}$ được viết dưới dạng $a^{k}$. Tìm $k$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 1
Lời giải: $P=a^{\frac{2}{3}+\frac{1}{2}-\frac{1}{6}}=a^{1}$, $k=1\approx1$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 14. Tính tổng các nghiệm của phương trình $2^{x^{2}}=2$.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0
Lời giải: PT ⇔ $x^{2}=1$ ⇔ $x^{2}-1=0$ ⇔ $x=-1$ hoặc $x=1$. Tổng các nghiệm bằng $0$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Một người gửi $200$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $7\%$/năm theo hình thức lãi kép. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó có số tiền (cả vốn lẫn lãi) không ít hơn $400$ triệu đồng?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 11
Lời giải: $200\cdot1{,}07^{n}\ge400$ ⇔ $n\ge\log_{1{,}07}2\approx10{,}24$. Vậy $n=11$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Bất phương trình $\log_{3}\left(x+1\right)<3$ có bao nhiêu nghiệm nguyên?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 26
Lời giải: Điều kiện: $x>-1$. BPT ⇔ $x+1<27$ ⇔ $x<26$ (cơ số $3>1$). Tập nghiệm: $S=(-1;26)$. Các nghiệm nguyên: $0;\dots;25$, có $26$ số.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 17. Giải phương trình và bất phương trình sau:

a) $5^{3x-1}=\frac{1}{5}$;
b) $\log_{3}\left(x\right)<1$.

📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $5^{3x-1}=\frac{1}{5}$ ⇔ $5^{3x-1}=5^{-1}$ (0,25 điểm)
⇔ $3x-1=-1$ ⇔ $x=0$. (0,5 điểm)
b) Điều kiện: $x>0$. (0,25 điểm)
BPT ⇔ $x<3$ ⇔ $x<3$ (cơ số $3>1$). (0,25 điểm)
Tập nghiệm: $S=(0;3)$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 18. Giải phương trình $\log_{2}x+\log_{2}(x-2)=3$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Điều kiện: $x>2$. (0,25 điểm)
PT ⇔ $\log_{2}[x(x-2)]=3$ ⇔ $x^{2}-2x-8=0$. (0,25 điểm)
⇔ $x=4$ hoặc $x=-2$. (0,25 điểm)
Đối chiếu điều kiện, nghiệm của phương trình là $x=4$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 19. Dân số của một tỉnh được ước tính theo công thức $S(t)=80\,e^{0{,}012t}$ (vạn người), trong đó $t$ là số năm tính từ năm 2025.

a) Ước tính dân số của tỉnh sau $5$ năm (làm tròn đến hàng phần mười vạn người).
b) Sau ít nhất bao nhiêu năm thì dân số của tỉnh đạt $120$ vạn người?

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $S(5)=80\,e^{0{,}012\cdot5}\approx84{,}9$ (vạn người). (0,25 điểm)
b) $80\,e^{0{,}012t}\ge120$ ⇔ $e^{0{,}012t}\ge1{,}5$ ⇔ $t\ge\frac{\ln1{,}5}{0{,}012}\approx33{,}79$. (0,25 điểm)
Vậy sau ít nhất $34$ năm. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1A
2B
3B
4A
5D
6C
7D
8C
9C
10B
11a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
12a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
131
140
1511
1626

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 03Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 05Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 07Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 08Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 09Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 10