Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01

Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (45 phút)

Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Cho $a>0$ và $m$, $n$ là các số thực. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $\left(a^{m}\right)^{n}=a^{m+n}$
  2. B. $\left(a^{m}\right)^{n}=a^{m^{n}}$
  3. C. $a^{m}\cdot a^{n}=a^{mn}$
  4. D. $\left(a^{m}\right)^{n}=a^{mn}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Tính chất của lũy thừa.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Giá trị của $27^{\frac{1}{3}}$ bằng
  1. A. $3$
  2. B. $\frac{1}{3}$
  3. C. $4$
  4. D. $9$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $27^{\frac{1}{3}}=3$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Giá trị của $\log\frac{1}{100}$ bằng
  1. A. $\frac{1}{1000}$
  2. B. $-2$
  3. C. $-1$
  4. D. $2$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Vì $10^{-2}=\frac{1}{100}$ nên giá trị bằng $-2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Cho $a>0$, $a\ne1$ và $b,c>0$. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $\log_a\frac{b}{c}=\log_a b-\log_a c$
  2. B. $\log_a\frac{b}{c}=\frac{\log_a b}{\log_a c}$
  3. C. $\log_a\frac{b}{c}=\log_a b+\log_a c$
  4. D. $\log_a(b-c)=\log_a b-\log_a c$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Lôgarit của một thương.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Cho $a>0$, $a\ne1$, $b>0$ và $\alpha$ là số thực. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $\log_a b^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_a b$
  2. B. $\log_a b^{\alpha}=\log_a b+\alpha$
  3. C. $\log_a b^{\alpha}=(\log_a b)^{\alpha}$
  4. D. $\log_a b^{\alpha}=\alpha\log_a b$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Lôgarit của một lũy thừa.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Tập xác định của hàm số $y=3^{x}$ là
  1. A. $(0;+\infty)$
  2. B. $\R\setminus\{0\}$
  3. C. $\R$
  4. D. $[0;+\infty)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Hàm số mũ xác định trên $\R$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
  1. A. $y=\ln x$
  2. B. $y=2^{x}$
  3. C. $y=\log_{\frac{1}{2}}x$
  4. D. $y=\log_{2}x$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Hàm số $y=\log_a x$ nghịch biến khi $0<a<1$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Đồ thị hàm số $y=\log_{2}x$ luôn đi qua điểm nào sau đây?
  1. A. $(0;1)$
  2. B. $(1;0)$
  3. C. $(2;0)$
  4. D. $(0;2)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $\log_2 1=0$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình $3^{x}>27$ là
  1. A. $[3;+\infty)$
  2. B. $(-\infty;3)$
  3. C. $(3;+\infty)$
  4. D. $(27;+\infty)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $3^{x}>3^{3}$ ⇔ $x>3$ (vì $3>1$).

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Nghiệm của phương trình $\log_{2}x=3$ là
  1. A. $x=9$
  2. B. $x=8$
  3. C. $x=6$
  4. D. $x=3$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $\log_a x=b$ ⇔ $x=a^{b}=8$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 11. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  1. a) $a^{\frac{2}{3}}\cdot a^{\frac{1}{3}}=a$ với mọi $a>0$.
  2. b) $\frac{a^{3}}{a^{\frac{1}{2}}}=a^{6}$ với mọi $a>0$.
  3. c) $\log_{3}(27b)=3\log_{3}b$ với mọi $b>0$.
  4. d) $\log_{3}45-\log_{3}5=\log_{3}40$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Sai
Lời giải: a) Đúng. $a^{\frac{2}{3}+\frac{1}{3}}=a$.
b) Sai. $a^{3-\frac{1}{2}}=a^{\frac{5}{2}}$.
c) Sai. $\log_{3}(27b)=\log_{3}27+\log_{3}b=3+\log_{3}b$.
d) Sai. $\log_{3}\frac{45}{5}=2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 12. Cho hàm số $y=3^{x}$.
  1. a) Tập xác định của hàm số là $(0;+\infty)$.
  2. b) Hàm số đồng biến trên $\R$.
  3. c) Đồ thị hàm số đi qua điểm $(0;1)$.
  4. d) Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{3}\left(x\right)<2$ là $(-\infty;9)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Sai. Hàm số mũ xác định trên $\R$.
b) Đúng. Cơ số $3$ lớn hơn 1.
c) Đúng. $a^{0}=1$.
d) Sai. Điều kiện: $x>0$. BPT ⇔ $x<9$ ⇔ $x<9$ (cơ số $3>1$). Tập nghiệm: $S=(0;9)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho $a>0$. Biểu thức $P=\frac{a^{\frac{1}{2}}\cdot a^{\frac{1}{3}}}{a^{\frac{1}{6}}}$ được viết dưới dạng $a^{k}$. Tìm $k$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,67
Lời giải: $P=a^{\frac{1}{2}+\frac{1}{3}-\frac{1}{6}}=a^{\frac{2}{3}}$, $k=\frac{2}{3}\approx0{,}67$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 14. Tìm nghiệm của phương trình $3^{x+3}=729$.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 3
Lời giải: $3^{x+3}=729$ ⇔ $3^{x+3}=3^{6}$ ⇔ $x+3=6$ ⇔ $x=3$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Độ pH của một dung dịch được tính theo công thức $\mathrm{pH}=-\log[H^{+}]$, trong đó $[H^{+}]$ là nồng độ ion hydrogen (mol/L). Tính độ pH của dung dịch có $[H^{+}]=4\cdot10^{-6}$ mol/L (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 5,4
Lời giải: $\mathrm{pH}=-\log(4\cdot10^{-6})=6-\log4\approx5{,}4$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Bất phương trình $\log_{2}\left(x\right)<1$ có bao nhiêu nghiệm nguyên?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 1
Lời giải: Điều kiện: $x>0$. BPT ⇔ $x<2$ ⇔ $x<2$ (cơ số $2>1$). Tập nghiệm: $S=(0;2)$. Các nghiệm nguyên: $1;\dots;1$, có $1$ số.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 17. Giải phương trình và bất phương trình sau:

a) $3^{3x+2}=243$;
b) $\log_{2}\left(x+1\right)<2$.

📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $3^{3x+2}=243$ ⇔ $3^{3x+2}=3^{5}$ (0,25 điểm)
⇔ $3x+2=5$ ⇔ $x=1$. (0,5 điểm)
b) Điều kiện: $x>-1$. (0,25 điểm)
BPT ⇔ $x+1<4$ ⇔ $x<3$ (cơ số $2>1$). (0,25 điểm)
Tập nghiệm: $S=(-1;3)$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 18. Giải phương trình $\log_{2}x+\log_{2}(x-8)=7$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Điều kiện: $x>8$. (0,25 điểm)
PT ⇔ $\log_{2}[x(x-8)]=7$ ⇔ $x^{2}-8x-128=0$. (0,25 điểm)
⇔ $x=16$ hoặc $x=-8$. (0,25 điểm)
Đối chiếu điều kiện, nghiệm của phương trình là $x=16$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 19. Dân số của một tỉnh được ước tính theo công thức $S(t)=80\,e^{0{,}012t}$ (vạn người), trong đó $t$ là số năm tính từ năm 2025.

a) Ước tính dân số của tỉnh sau $5$ năm (làm tròn đến hàng phần mười vạn người).
b) Sau ít nhất bao nhiêu năm thì dân số của tỉnh đạt $160$ vạn người?

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $S(5)=80\,e^{0{,}012\cdot5}\approx84{,}9$ (vạn người). (0,25 điểm)
b) $80\,e^{0{,}012t}\ge160$ ⇔ $e^{0{,}012t}\ge2$ ⇔ $t\ge\frac{\ln2}{0{,}012}\approx57{,}76$. (0,25 điểm)
Vậy sau ít nhất $58$ năm. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1D
2A
3B
4A
5D
6C
7C
8B
9C
10B
11a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Sai
12a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
130,67
143
155,4
161

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 03Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 05Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 07Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 08Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 09Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 10