Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04

Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (45 phút)

Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Cho $a>0$, $m\in\Z$, $n\in\mathbb{N}$, $n\ge2$. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $a^{\frac{m}{n}}=\sqrt[n]{a^{m}}$
  2. B. $a^{\frac{m}{n}}=m\sqrt[n]{a}$
  3. C. $a^{\frac{m}{n}}=\frac{a^{m}}{n}$
  4. D. $a^{\frac{m}{n}}=\sqrt[m]{a^{n}}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Giá trị của $81^{\frac{3}{4}}$ bằng
  1. A. $28$
  2. B. $\frac{243}{4}$
  3. C. $27$
  4. D. $\frac{1}{27}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $81^{\frac{3}{4}}=27$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Giá trị của $\log_{9}3$ bằng
  1. A. $\frac{3}{2}$
  2. B. $- \frac{1}{2}$
  3. C. $\frac{1}{3}$
  4. D. $\frac{1}{2}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Vì $9^{\frac{1}{2}}=3$ nên giá trị bằng $\frac{1}{2}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Cho $a>0$, $a\ne1$ và $b,c>0$. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $\log_a(bc)=\log_a b\cdot\log_a c$
  2. B. $\log_a(bc)=\log_a b+\log_a c$
  3. C. $\log_a(bc)=\log_a b-\log_a c$
  4. D. $\log_a(b+c)=\log_a b+\log_a c$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Lôgarit của một tích.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Cho $a>0$, $a\ne1$ và $b,c>0$. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $\log_a\frac{b}{c}=\log_a b-\log_a c$
  2. B. $\log_a(b-c)=\log_a b-\log_a c$
  3. C. $\log_a\frac{b}{c}=\log_a b+\log_a c$
  4. D. $\log_a\frac{b}{c}=\frac{\log_a b}{\log_a c}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Lôgarit của một thương.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
  1. A. $y=\left(\frac{1}{2}\right)^{x}$
  2. B. $y=\left(\frac{3}{2}\right)^{x}$
  3. C. $y=\log_{\frac{1}{3}}x$
  4. D. $y=(0{,}8)^{x}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Hàm số $y=a^{x}$ đồng biến khi $a>1$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Tập xác định của hàm số $y=\log_{2}\left(x-4\right)$ là
  1. A. $[4;+\infty)$
  2. B. $\R$
  3. C. $(4;+\infty)$
  4. D. $(-\infty;4)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Điều kiện: $x-(4)>0$ ⇔ $x>4$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Đồ thị hàm số $y=\log_{2}x$ luôn đi qua điểm nào sau đây?
  1. A. $(1;0)$
  2. B. $(0;2)$
  3. C. $(0;1)$
  4. D. $(2;0)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $\log_2 1=0$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình $3^{x}>81$ là
  1. A. $[4;+\infty)$
  2. B. $(4;+\infty)$
  3. C. $(81;+\infty)$
  4. D. $(-\infty;4)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $3^{x}>3^{4}$ ⇔ $x>4$ (vì $3>1$).

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Nghiệm của phương trình $\log_{3}x=2$ là
  1. A. $x=8$
  2. B. $x=2$
  3. C. $x=6$
  4. D. $x=9$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $\log_a x=b$ ⇔ $x=a^{b}=9$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 11. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  1. a) $a^{\frac{2}{3}}\cdot a^{\frac{1}{3}}=a$ với mọi $a>0$.
  2. b) $\frac{a^{3}}{a^{\frac{1}{2}}}=a^{6}$ với mọi $a>0$.
  3. c) $\log_{3}(27b)=3+\log_{3}b$ với mọi $b>0$.
  4. d) $\log_{3}63-\log_{3}7=2$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Đúng. $a^{\frac{2}{3}+\frac{1}{3}}=a$.
b) Sai. $a^{3-\frac{1}{2}}=a^{\frac{5}{2}}$.
c) Đúng. $\log_{3}27=3$.
d) Đúng. $\log_{3}\frac{63}{7}=\log_{3}9=2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 12. Cho hàm số $y=2^{x}$.
  1. a) Tập xác định của hàm số là $\R$.
  2. b) Hàm số nghịch biến trên $\R$.
  3. c) Tập giá trị của hàm số là $\R$.
  4. d) Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{3}\left(x-1\right)<2$ là $(1;10)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
Lời giải: a) Đúng. Hàm số mũ xác định trên $\R$.
b) Sai. Cơ số $2$ lớn hơn 1.
c) Sai. Tập giá trị là $(0;+\infty)$.
d) Đúng. Điều kiện: $x>1$. BPT ⇔ $x-1<9$ ⇔ $x<10$ (cơ số $3>1$). Tập nghiệm: $S=(1;10)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho $a>0$. Biểu thức $P=\frac{a^{\frac{2}{3}}\cdot a^{\frac{1}{2}}}{a^{\frac{1}{6}}}$ được viết dưới dạng $a^{k}$. Tìm $k$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 1
Lời giải: $P=a^{\frac{2}{3}+\frac{1}{2}-\frac{1}{6}}=a^{1}$, $k=1\approx1$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 14. Tìm nghiệm của phương trình $\log_{3}\left(x+4\right)=3$.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 23
Lời giải: Điều kiện $x>-4$. PT ⇔ $x+4=3^{3}=27$ ⇔ $x=23$ (thỏa mãn).

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Một người gửi $500$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $5\%$/năm theo hình thức lãi kép. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó có số tiền (cả vốn lẫn lãi) không ít hơn $1000$ triệu đồng?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 15
Lời giải: $500\cdot1{,}05^{n}\ge1000$ ⇔ $n\ge\log_{1{,}05}2\approx14{,}21$. Vậy $n=15$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Bất phương trình $\log_{2}\left(x+1\right)<2$ có bao nhiêu nghiệm nguyên?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 3
Lời giải: Điều kiện: $x>-1$. BPT ⇔ $x+1<4$ ⇔ $x<3$ (cơ số $2>1$). Tập nghiệm: $S=(-1;3)$. Các nghiệm nguyên: $0;\dots;2$, có $3$ số.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 17. Giải phương trình và bất phương trình sau:

a) $2^{3x-2}=128$;
b) $\log_{3}\left(x\right)<1$.

📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $2^{3x-2}=128$ ⇔ $2^{3x-2}=2^{7}$ (0,25 điểm)
⇔ $3x-2=7$ ⇔ $x=3$. (0,5 điểm)
b) Điều kiện: $x>0$. (0,25 điểm)
BPT ⇔ $x<3$ ⇔ $x<3$ (cơ số $3>1$). (0,25 điểm)
Tập nghiệm: $S=(0;3)$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 18. Giải phương trình $\log_{2}x+\log_{2}(x-8)=7$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Điều kiện: $x>8$. (0,25 điểm)
PT ⇔ $\log_{2}[x(x-8)]=7$ ⇔ $x^{2}-8x-128=0$. (0,25 điểm)
⇔ $x=16$ hoặc $x=-8$. (0,25 điểm)
Đối chiếu điều kiện, nghiệm của phương trình là $x=16$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 19. Dân số của một tỉnh được ước tính theo công thức $S(t)=96\,e^{0{,}02t}$ (vạn người), trong đó $t$ là số năm tính từ năm 2025.

a) Ước tính dân số của tỉnh sau $15$ năm (làm tròn đến hàng phần mười vạn người).
b) Sau ít nhất bao nhiêu năm thì dân số của tỉnh đạt $192$ vạn người?

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $S(15)=96\,e^{0{,}02\cdot15}\approx129{,}6$ (vạn người). (0,25 điểm)
b) $96\,e^{0{,}02t}\ge192$ ⇔ $e^{0{,}02t}\ge2$ ⇔ $t\ge\frac{\ln2}{0{,}02}\approx34{,}66$. (0,25 điểm)
Vậy sau ít nhất $35$ năm. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1A
2C
3D
4B
5A
6B
7C
8A
9B
10D
11a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
12a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
131
1423
1515
163

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 03Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 05Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 07Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 08Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 09Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 10