Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02

Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (45 phút)

Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Giá trị của $81^{\frac{3}{4}}$ bằng
  1. A. $\frac{243}{4}$
  2. B. $27$
  3. C. $28$
  4. D. $\frac{1}{27}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $81^{\frac{3}{4}}=27$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Cho $a>0$ và $m$, $n$ là các số thực. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $\frac{a^{m}}{a^{n}}=a^{n-m}$
  2. B. $\frac{a^{m}}{a^{n}}=a^{\frac{m}{n}}$
  3. C. $\frac{a^{m}}{a^{n}}=a^{m-n}$
  4. D. $\frac{a^{m}}{a^{n}}=a^{mn}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Tính chất của lũy thừa.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Giá trị của $\log\frac{1}{100}$ bằng
  1. A. $-1$
  2. B. $-2$
  3. C. $2$
  4. D. $\frac{1}{1000}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Vì $10^{-2}=\frac{1}{100}$ nên giá trị bằng $-2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Cho $a>0$, $a\ne1$, $b>0$ và $\alpha$ là số thực. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $\log_a b^{\alpha}=(\log_a b)^{\alpha}$
  2. B. $\log_a b^{\alpha}=\log_a b+\alpha$
  3. C. $\log_a b^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_a b$
  4. D. $\log_a b^{\alpha}=\alpha\log_a b$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Lôgarit của một lũy thừa.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Cho $a>0$, $a\ne1$ và $b,c>0$. Khẳng định nào sau đây đúng?
  1. A. $\log_a(bc)=\log_a b+\log_a c$
  2. B. $\log_a(b+c)=\log_a b+\log_a c$
  3. C. $\log_a(bc)=\log_a b\cdot\log_a c$
  4. D. $\log_a(bc)=\log_a b-\log_a c$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Lôgarit của một tích.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Tập xác định của hàm số $y=\log_{5}\left(x+4\right)$ là
  1. A. $[-4;+\infty)$
  2. B. $(-\infty;-4)$
  3. C. $\R$
  4. D. $(-4;+\infty)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Điều kiện: $x-(-4)>0$ ⇔ $x>-4$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Tập xác định của hàm số $y=3^{x}$ là
  1. A. $\R\setminus\{0\}$
  2. B. $\R$
  3. C. $(0;+\infty)$
  4. D. $[0;+\infty)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Hàm số mũ xác định trên $\R$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
  1. A. $y=\left(\frac{1}{2}\right)^{x}$
  2. B. $y=(0{,}8)^{x}$
  3. C. $y=\left(\frac{3}{2}\right)^{x}$
  4. D. $y=\log_{\frac{1}{3}}x$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Hàm số $y=a^{x}$ đồng biến khi $a>1$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Nghiệm của phương trình $\log_{3}x=3$ là
  1. A. $x=9$
  2. B. $x=3$
  3. C. $x=27$
  4. D. $x=28$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $\log_a x=b$ ⇔ $x=a^{b}=27$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình $3^{x}>81$ là
  1. A. $(4;+\infty)$
  2. B. $(81;+\infty)$
  3. C. $[4;+\infty)$
  4. D. $(-\infty;4)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $3^{x}>3^{4}$ ⇔ $x>4$ (vì $3>1$).

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 11. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  1. a) $a^{\frac{2}{3}}\cdot a^{\frac{1}{3}}=a$ với mọi $a>0$.
  2. b) $\sqrt{a}\cdot\sqrt[3]{a}=a^{\frac{5}{6}}$ với mọi $a>0$.
  3. c) $\log_{2}(8b)=3\log_{2}b$ với mọi $b>0$.
  4. d) $\log_{2}20-\log_{2}5=\log_{2}15$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
Lời giải: a) Đúng. $a^{\frac{2}{3}+\frac{1}{3}}=a$.
b) Đúng. $a^{\frac{1}{2}+\frac{1}{3}}=a^{\frac{5}{6}}$.
c) Sai. $\log_{2}(8b)=\log_{2}8+\log_{2}b=3+\log_{2}b$.
d) Sai. $\log_{2}\frac{20}{5}=2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 12. Cho hàm số $y=\log_{\frac{1}{2}}x$.
  1. a) Tập xác định của hàm số là $(0;+\infty)$.
  2. b) Hàm số đồng biến trên $(0;+\infty)$.
  3. c) Đồ thị hàm số đi qua điểm $(1;0)$.
  4. d) Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{\frac{1}{2}}\left(x-1\right)<1$ là $(-\infty;\frac{3}{2})$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Đúng. Điều kiện $x>0$.
b) Sai. Cơ số $\frac{1}{2}$ nhỏ hơn 1.
c) Đúng. $\log_{\frac{1}{2}}1=0$.
d) Sai. Điều kiện: $x>1$. BPT ⇔ $x-1>\frac{1}{2}$ ⇔ $x>\frac{3}{2}$ (cơ số $0<\frac{1}{2}<1$). Tập nghiệm: $S=(\frac{3}{2};+\infty)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho $a>0$. Biểu thức $P=\frac{a^{\frac{3}{2}}\cdot a^{\frac{1}{4}}}{a^{\frac{1}{2}}}$ được viết dưới dạng $a^{k}$. Tìm $k$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 1,25
Lời giải: $P=a^{\frac{3}{2}+\frac{1}{4}-\frac{1}{2}}=a^{\frac{5}{4}}$, $k=\frac{5}{4}\approx1{,}25$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 14. Tính tổng các nghiệm của phương trình $3^{x^{2}-2x-6}=9$.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 2
Lời giải: PT ⇔ $x^{2}-2x-6=2$ ⇔ $x^{2}-2x-8=0$ ⇔ $x=4$ hoặc $x=-2$. Tổng các nghiệm bằng $2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Độ pH của một dung dịch được tính theo công thức $\mathrm{pH}=-\log[H^{+}]$, trong đó $[H^{+}]$ là nồng độ ion hydrogen (mol/L). Tính độ pH của dung dịch có $[H^{+}]=5\cdot10^{-5}$ mol/L (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 4,3
Lời giải: $\mathrm{pH}=-\log(5\cdot10^{-5})=5-\log5\approx4{,}3$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Bất phương trình $\log_{3}\left(x-3\right)<2$ có bao nhiêu nghiệm nguyên?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 8
Lời giải: Điều kiện: $x>3$. BPT ⇔ $x-3<9$ ⇔ $x<12$ (cơ số $3>1$). Tập nghiệm: $S=(3;12)$. Các nghiệm nguyên: $4;\dots;11$, có $8$ số.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 17. Giải phương trình và bất phương trình sau:

a) $5^{3x+1}=5$;
b) $\log_{3}\left(x-2\right)<3$.

📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $5^{3x+1}=5$ ⇔ $5^{3x+1}=5^{1}$ (0,25 điểm)
⇔ $3x+1=1$ ⇔ $x=0$. (0,5 điểm)
b) Điều kiện: $x>2$. (0,25 điểm)
BPT ⇔ $x-2<27$ ⇔ $x<29$ (cơ số $3>1$). (0,25 điểm)
Tập nghiệm: $S=(2;29)$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 18. Giải phương trình $\log_{2}x+\log_{2}(x-4)=5$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Điều kiện: $x>4$. (0,25 điểm)
PT ⇔ $\log_{2}[x(x-4)]=5$ ⇔ $x^{2}-4x-32=0$. (0,25 điểm)
⇔ $x=8$ hoặc $x=-4$. (0,25 điểm)
Đối chiếu điều kiện, nghiệm của phương trình là $x=8$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 19. Dân số của một tỉnh được ước tính theo công thức $S(t)=90\,e^{0{,}01t}$ (vạn người), trong đó $t$ là số năm tính từ năm 2025.

a) Ước tính dân số của tỉnh sau $15$ năm (làm tròn đến hàng phần mười vạn người).
b) Sau ít nhất bao nhiêu năm thì dân số của tỉnh đạt $135$ vạn người?

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $S(15)=90\,e^{0{,}01\cdot15}\approx104{,}6$ (vạn người). (0,25 điểm)
b) $90\,e^{0{,}01t}\ge135$ ⇔ $e^{0{,}01t}\ge1{,}5$ ⇔ $t\ge\frac{\ln1{,}5}{0{,}01}\approx40{,}55$. (0,25 điểm)
Vậy sau ít nhất $41$ năm. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1B
2C
3B
4D
5A
6D
7B
8C
9C
10A
11a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
12a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
131,25
142
154,3
168

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 01Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 03Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 04Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 05Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 06Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 07Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 08Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 09Toán 11 – Cuối chương VI – Đề 10