Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08

Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (45 phút)

Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?
  1. A. $3$
  2. B. $5$
  3. C. $6$
  4. D. $4$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Tứ diện có 4 mặt là 4 tam giác.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Cho bốn điểm không đồng phẳng. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba trong bốn điểm đó?
  1. A. $4$
  2. B. $6$
  3. C. $3$
  4. D. $1$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Mỗi bộ ba điểm xác định một mặt phẳng: $P_4^3=4$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình bình hành tâm $O$. Hai đường thẳng $SE$ và $GH$
  1. A. trùng nhau
  2. B. song song
  3. C. chéo nhau
  4. D. cắt nhau
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $SE$ và $GH$ không cùng nằm trong một mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Hai đường thẳng được gọi là song song nếu
  1. A. chúng không có điểm chung
  2. B. chúng cùng song song với một mặt phẳng
  3. C. chúng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung
  4. D. chúng không cùng nằm trong một mặt phẳng
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Định nghĩa hai đường thẳng song song trong không gian.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Cho đường thẳng $a$ song song với mặt phẳng $(P)$. Nếu mặt phẳng $(Q)$ chứa $a$ và cắt $(P)$ theo giao tuyến $b$ thì
  1. A. $b$ và $a$ chéo nhau
  2. B. $b$ vuông góc với $a$
  3. C. $b$ cắt $a$
  4. D. $b$ song song với $a$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Tính chất: giao tuyến $b$ song song với $a$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình bình hành tâm $T$. Đường thẳng $PQ$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(SMN)$
  2. B. $(SNQ)$
  3. C. $(SMQ)$
  4. D. $(SMP)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $PQ\parallel MN\subset(SMN)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$. Mặt phẳng $(ABC)$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(A'B'C')$
  2. B. $(BCC'B')$
  3. C. $(ABB'A')$
  4. D. $(ACC'A')$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Hai mặt đáy của hình lăng trụ song song.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho hình hộp $EFGH.E'F'G'H'$. Mặt phẳng $(EFF'E')$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(FGG'F')$
  2. B. $(HGG'H')$
  3. C. $(EFGH)$
  4. D. $(EHH'E')$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Hai mặt đối diện của hình hộp song song.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Qua phép chiếu song song, trung điểm của một đoạn thẳng biến thành
  1. A. điểm chia đoạn thẳng ảnh theo tỉ số $1:2$
  2. B. một đầu mút của đoạn thẳng ảnh
  3. C. một điểm nằm ngoài đoạn thẳng ảnh
  4. D. trung điểm của đoạn thẳng ảnh
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số đoạn thẳng trên một đường thẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Hình chiếu song song của một hình bình hành (trên mặt phẳng không song song với phương chiếu, mặt phẳng hình bình hành không chứa phương chiếu) là
  1. A. một tam giác
  2. B. một hình bình hành
  3. C. một ngũ giác
  4. D. một hình thang có hai đáy không bằng nhau
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Phép chiếu song song bảo toàn tính song song nên biến hình bình hành thành hình bình hành.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 11. Cho hình chóp $O.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $I$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $OA$, $OB$.
  1. a) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(OAC)$ và $(OBD)$ là đường thẳng $OI$.
  2. b) $MN$ và $CD$ chéo nhau.
  3. c) $OA\parallel(OCD)$.
  4. d) $(IMN)\parallel(OCD)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
Lời giải: a) Đúng. $O$ và $I$ là hai điểm chung.
b) Sai. $MN\parallel AB\parallel CD$ nên $MN\parallel CD$.
c) Sai. $OA$ cắt $(OCD)$ tại $O$.
d) Đúng. $IM\parallel OC$, $MN\parallel CD$ và $IM$, $MN$ cắt nhau tại $M$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 12. Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$.
  1. a) $(ABB'A')\parallel(DCC'D')$.
  2. b) $AA'$ cắt $CC'$.
  3. c) $A'C'$ cắt $(ABCD)$.
  4. d) $(AB'D')\parallel(BC'D)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
Lời giải: a) Đúng. Hai mặt đối diện của hình hộp song song.
b) Sai. $AA'\parallel CC'$.
c) Sai. $A'C'\parallel AC$ nên $A'C'\parallel(ABCD)$.
d) Đúng. $AB'\parallel DC'$, $AD'\parallel BC'$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho tứ diện $ABCD$ có $CD=9$ cm. Gọi $G_1$, $G_2$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $ABC$, $ABD$. Tính độ dài đoạn $G_1G_2$ (đơn vị: cm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 3
Lời giải: Gọi $M$ là trung điểm $AB$; $\frac{MG_1}{MC}=\frac{MG_2}{MD}=\frac{1}{3}$ nên $G_1G_2\parallel CD$ và $G_1G_2=\frac{1}{3}CD=3$ cm.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho ba điểm thẳng hàng $A$, $M$, $B$ với $M$ nằm giữa $A$, $B$ và $AM=5MB$. Qua phép chiếu song song, $A$, $M$, $B$ lần lượt biến thành $A'$, $M'$, $B'$ (với $A'\ne B'$). Tính tỉ số $\frac{A'M'}{M'B'}$.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 5
Lời giải: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số độ dài hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng: $\frac{A'M'}{M'B'}=\frac{AM}{MB}=5$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$ là điểm trên cạnh $SA$ sao cho $\frac{SM}{SA}=\frac{1}{3}$. Mặt phẳng $(MCD)$ cắt cạnh $SB$ tại $N$. Tính tỉ số $\frac{SN}{SB}$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,33
Lời giải: $(MCD)\cap(SAB)$ là đường thẳng qua $M$ song song với $CD$ (vì $CD\parallel AB$), cắt $SB$ tại $N$ nên $MN\parallel AB$ và $\frac{SN}{SB}=\frac{SM}{SA}=\frac{1}{3}\approx0{,}33$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Ba mặt phẳng đôi một song song $(P)$, $(Q)$, $(R)$ cắt đường thẳng $a$ lần lượt tại $A$, $B$, $C$ và cắt đường thẳng $b$ lần lượt tại $A'$, $B'$, $C'$. Biết $AB=5$, $BC=2$, $A'B'=8$. Tính $B'C'$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 3,2
Lời giải: Theo định lí Thalès: $\frac{AB}{A'B'}=\frac{BC}{B'C'}$ ⇒ $B'C'=\frac{8\cdot2}{5}=\frac{16}{5}\approx3{,}2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 17. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình bình hành tâm $T$.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng $(SMP)$ và $(SNQ)$.
b) Chứng minh $IJ\parallel(SPQ)$, với $I$, $J$ lần lượt là trung điểm của $SM$, $SN$.

📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $S$ là điểm chung thứ nhất của $(SMP)$ và $(SNQ)$. (0,25 điểm)
Gọi $T=MP\cap NQ$ thì $T$ là điểm chung thứ hai. Vậy $(SMP)\cap(SNQ)=ST$. (0,5 điểm)
b) $IJ$ là đường trung bình của tam giác $SMN$ nên $IJ\parallel MN$; mà $MN\parallel PQ$ nên $IJ\parallel PQ$. (0,25 điểm)
Do $PQ\subset(SPQ)$ và $IJ\not\subset(SPQ)$ nên $IJ\parallel(SPQ)$. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 18. Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Chứng minh $(A'BD)\parallel(CB'D')$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $BB'D'D$ là hình bình hành nên $BD\parallel B'D'$, suy ra $BD\parallel(CB'D')$. (0,25 điểm)
$A'BCD'$ là hình bình hành nên $A'B\parallel D'C$, suy ra $A'B\parallel(CB'D')$. (0,25 điểm)
$BD$ và $A'B$ cắt nhau tại $B$ và cùng nằm trong $(A'BD)$. (0,25 điểm)
Vậy $(A'BD)\parallel(CB'D')$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 19. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình bình hành tâm $T$. Gọi $I$ là trung điểm của $SM$. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng $(IPQ)$. Thiết diện là hình gì?

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $(IPQ)$ và $(SMN)$ có điểm chung $I$; $PQ\subset(IPQ)$, $MN\subset(SMN)$, $PQ\parallel MN$. (0,25 điểm)
Nên giao tuyến là đường thẳng qua $I$ song song với $MN$, cắt $SN$ tại $J$ ($J$ là trung điểm $SN$). (0,25 điểm)
Thiết diện là tứ giác $IJPQ$. (0,25 điểm)
Vì $IJ\parallel PQ$ và $IJ=\frac{1}{2}MN=\frac{1}{2}PQ$ nên $IJPQ$ là hình thang. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1D
2A
3C
4C
5D
6A
7A
8B
9D
10B
11a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
12a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
133
145
150,33
163,2

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 01Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 03Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 05Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 06Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 07Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 09Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 10