Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02

Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (45 phút)

Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình bình hành tâm $O$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SEG)$ và $(SFH)$ là
  1. A. đường thẳng $SF$
  2. B. đường thẳng $SO$
  3. C. đường thẳng $EG$
  4. D. đường thẳng $SE$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $S$ và $O=EG\cap FH$ là hai điểm chung của hai mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?
  1. A. $5$
  2. B. $4$
  3. C. $6$
  4. D. $3$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Tứ diện có 4 mặt là 4 tam giác.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Cho hình chóp $O.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $I$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $OA$, $OB$. Đường thẳng $MN$ song song với đường thẳng nào sau đây?
  1. A. $CD$
  2. B. $BC$
  3. C. $AD$
  4. D. $OC$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $MN$ là đường trung bình của tam giác $OAB$ nên $MN\parallel AB\parallel CD$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình bình hành tâm $T$. Đường thẳng $MN$ song song với đường thẳng nào sau đây?
  1. A. $PQ$
  2. B. $SP$
  3. C. $MQ$
  4. D. $NQ$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Đáy là hình bình hành nên $MN\parallel PQ$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình bình hành tâm $T$. Đường thẳng $PQ$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(SMQ)$
  2. B. $(SNQ)$
  3. C. $(SMP)$
  4. D. $(SMN)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $PQ\parallel MN\subset(SMN)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Cho đường thẳng $a$ song song với mặt phẳng $(P)$. Nếu mặt phẳng $(Q)$ chứa $a$ và cắt $(P)$ theo giao tuyến $b$ thì
  1. A. $b$ cắt $a$
  2. B. $b$ và $a$ chéo nhau
  3. C. $b$ vuông góc với $a$
  4. D. $b$ song song với $a$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Tính chất: giao tuyến $b$ song song với $a$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến bất kì các đoạn thẳng
  1. A. song song với nhau
  2. B. vuông góc với nhau
  3. C. tương ứng tỉ lệ
  4. D. bằng nhau
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Định lí Thalès trong không gian.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho hình lăng trụ $MNP.M'N'P'$. Mặt phẳng $(MNP)$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(M'N'P')$
  2. B. $(NPP'N')$
  3. C. $(MPP'M')$
  4. D. $(MNN'M')$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Hai mặt đáy của hình lăng trụ song song.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Hình chiếu song song của một hình bình hành (trên mặt phẳng không song song với phương chiếu, mặt phẳng hình bình hành không chứa phương chiếu) là
  1. A. một tam giác
  2. B. một ngũ giác
  3. C. một hình thang có hai đáy không bằng nhau
  4. D. một hình bình hành
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Phép chiếu song song bảo toàn tính song song nên biến hình bình hành thành hình bình hành.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Qua phép chiếu song song, tính chất nào sau đây KHÔNG được bảo toàn?
  1. A. Tính thẳng hàng của ba điểm
  2. B. Thứ tự của ba điểm thẳng hàng
  3. C. Độ dài đoạn thẳng
  4. D. Tỉ số độ dài hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Phép chiếu song song không bảo toàn độ dài.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 11. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình bình hành tâm $T$. Gọi $I$, $J$ lần lượt là trung điểm của $SM$, $SN$.
  1. a) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SMP)$ và $(SNQ)$ là đường thẳng $SM$.
  2. b) $IJ\parallel PQ$.
  3. c) $IJ\parallel(SPQ)$.
  4. d) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SMN)$ và $(SPQ)$ là đường thẳng đi qua $S$ và song song với $MN$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Sai. Giao tuyến là $ST$.
b) Đúng. $IJ\parallel MN$ (đường trung bình) và $MN\parallel PQ$.
c) Đúng. $IJ\parallel PQ\subset(SPQ)$, $IJ\not\subset(SPQ)$.
d) Đúng. $S$ chung, $MN\parallel PQ$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 12. Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$.
  1. a) $(ABCD)\parallel(ABB'A')$.
  2. b) $AA'$ cắt $CC'$.
  3. c) $A'C'\parallel(ABCD)$.
  4. d) $(AB'D')\parallel(A'BD)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Sai. Hai mặt phẳng có chung đường thẳng $AB$.
b) Sai. $AA'\parallel CC'$.
c) Đúng. $A'C'\parallel AC\subset(ABCD)$.
d) Sai. Hai mặt phẳng cắt nhau (cùng chứa điểm chung trên $AB'$ và $A'B$).

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho tứ diện $ABCD$ có $BC=8$ cm. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $AB$, $AC$. Tính độ dài đoạn $MN$ (đơn vị: cm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 4
Lời giải: $MN$ là đường trung bình của tam giác $ABC$ nên $MN=\frac{1}{2}BC=4$ cm.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho ba điểm thẳng hàng $A$, $M$, $B$ với $M$ nằm giữa $A$, $B$ và $AM=2MB$. Qua phép chiếu song song, $A$, $M$, $B$ lần lượt biến thành $A'$, $M'$, $B'$ (với $A'\ne B'$). Tính tỉ số $\frac{A'M'}{M'B'}$.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 2
Lời giải: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số độ dài hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng: $\frac{A'M'}{M'B'}=\frac{AM}{MB}=2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Cho hình chóp $O.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $I$. Gọi $M$ là điểm trên cạnh $OA$ sao cho $\frac{OM}{OA}=\frac{3}{4}$. Mặt phẳng $(MCD)$ cắt cạnh $OB$ tại $N$. Tính tỉ số $\frac{ON}{OB}$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,75
Lời giải: $(MCD)\cap(OAB)$ là đường thẳng qua $M$ song song với $CD$ (vì $CD\parallel AB$), cắt $OB$ tại $N$ nên $MN\parallel AB$ và $\frac{ON}{OB}=\frac{OM}{OA}=\frac{3}{4}\approx0{,}75$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Ba mặt phẳng đôi một song song $(P)$, $(Q)$, $(R)$ cắt đường thẳng $a$ lần lượt tại $A$, $B$, $C$ và cắt đường thẳng $b$ lần lượt tại $A'$, $B'$, $C'$. Biết $AB=4$, $BC=5$, $A'B'=6$. Tính $B'C'$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 7,5
Lời giải: Theo định lí Thalès: $\frac{AB}{A'B'}=\frac{BC}{B'C'}$ ⇒ $B'C'=\frac{6\cdot5}{4}=\frac{15}{2}\approx7{,}5$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 17. Cho hình chóp $O.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $I$.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng $(OAD)$ và $(OBC)$.
b) Chứng minh $MN\parallel(OCD)$, với $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $OA$, $OB$.

📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $O$ là điểm chung của $(OAD)$ và $(OBC)$; $AD\parallel BC$. (0,25 điểm)
Nên giao tuyến là đường thẳng $Oy$ đi qua $O$ và song song với $AD$ (và $BC$). (0,5 điểm)
b) $MN$ là đường trung bình của tam giác $OAB$ nên $MN\parallel AB$; mà $AB\parallel CD$ nên $MN\parallel CD$. (0,25 điểm)
Do $CD\subset(OCD)$ và $MN\not\subset(OCD)$ nên $MN\parallel(OCD)$. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 18. Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Chứng minh $(A'BD)\parallel(CB'D')$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $BB'D'D$ là hình bình hành nên $BD\parallel B'D'$, suy ra $BD\parallel(CB'D')$. (0,25 điểm)
$A'BCD'$ là hình bình hành nên $A'B\parallel D'C$, suy ra $A'B\parallel(CB'D')$. (0,25 điểm)
$BD$ và $A'B$ cắt nhau tại $B$ và cùng nằm trong $(A'BD)$. (0,25 điểm)
Vậy $(A'BD)\parallel(CB'D')$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 19. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$ là trung điểm của $SA$. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng $(MCD)$. Thiết diện là hình gì?

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $(MCD)$ và $(SAB)$ có điểm chung $M$; $CD\subset(MCD)$, $AB\subset(SAB)$, $CD\parallel AB$. (0,25 điểm)
Nên giao tuyến là đường thẳng qua $M$ song song với $AB$, cắt $SB$ tại $N$ ($N$ là trung điểm $SB$). (0,25 điểm)
Thiết diện là tứ giác $MNCD$. (0,25 điểm)
Vì $MN\parallel CD$ và $MN=\frac{1}{2}AB=\frac{1}{2}CD$ nên $MNCD$ là hình thang. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1B
2B
3A
4A
5D
6D
7C
8A
9D
10C
11a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
12a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
134
142
150,75
167,5

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 01Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 03Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 05Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 06Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 07Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 09Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 10