Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04

Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (45 phút)

Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?
  1. A. $6$
  2. B. $3$
  3. C. $5$
  4. D. $4$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Tứ diện có 4 mặt là 4 tam giác.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình bình hành tâm $T$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SMP)$ và $(SNQ)$ là
  1. A. đường thẳng $SN$
  2. B. đường thẳng $ST$
  3. C. đường thẳng $MP$
  4. D. đường thẳng $SM$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $S$ và $T=MP\cap NQ$ là hai điểm chung của hai mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Hai đường thẳng được gọi là song song nếu
  1. A. chúng không có điểm chung
  2. B. chúng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung
  3. C. chúng cùng song song với một mặt phẳng
  4. D. chúng không cùng nằm trong một mặt phẳng
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Định nghĩa hai đường thẳng song song trong không gian.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Cho hình chóp $O.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $I$. Hai đường thẳng $OA$ và $CD$
  1. A. cắt nhau
  2. B. trùng nhau
  3. C. chéo nhau
  4. D. song song
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $OA$ và $CD$ không cùng nằm trong một mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Đường thẳng $AD$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(SAB)$
  2. B. $(SCD)$
  3. C. $(SBC)$
  4. D. $(SAC)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $AD\parallel BC\subset(SBC)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Cho hình hộp $EFGH.E'F'G'H'$. Đường thẳng $E'G'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(FGG'F')$
  2. B. $(EFGH)$
  3. C. $(EHH'E')$
  4. D. $(EFF'E')$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $E'G'\parallel EG\subset(EFGH)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Hai mặt phẳng được gọi là song song nếu
  1. A. chúng không có điểm chung
  2. B. chúng có đúng một điểm chung
  3. C. chúng cùng song song với một đường thẳng
  4. D. mặt phẳng này chứa một đường thẳng song song với mặt phẳng kia
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Định nghĩa hai mặt phẳng song song.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho hình lăng trụ $MNP.M'N'P'$. Mặt phẳng $(MNP)$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(NPP'N')$
  2. B. $(MNN'M')$
  3. C. $(MPP'M')$
  4. D. $(M'N'P')$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Hai mặt đáy của hình lăng trụ song song.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Qua phép chiếu song song, hai đường thẳng song song được biến thành
  1. A. hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
  2. B. hai đường thẳng cắt nhau
  3. C. hai đường thẳng vuông góc
  4. D. hai đường thẳng chéo nhau
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Tính chất của phép chiếu song song.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Qua phép chiếu song song, tính chất nào sau đây KHÔNG được bảo toàn?
  1. A. Tính thẳng hàng của ba điểm
  2. B. Tỉ số độ dài hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng
  3. C. Thứ tự của ba điểm thẳng hàng
  4. D. Độ dài đoạn thẳng
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Phép chiếu song song không bảo toàn độ dài.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 11. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $SE$, $SF$.
  1. a) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SEG)$ và $(SFH)$ là đường thẳng $SO$.
  2. b) $MN$ và $GH$ chéo nhau.
  3. c) $EF\parallel(SGH)$.
  4. d) $(OMN)\parallel(SGH)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Đúng. $S$ và $O$ là hai điểm chung.
b) Sai. $MN\parallel EF\parallel GH$ nên $MN\parallel GH$.
c) Đúng. $EF\parallel GH\subset(SGH)$.
d) Đúng. $OM\parallel SG$, $MN\parallel GH$ và $OM$, $MN$ cắt nhau tại $M$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 12. Cho hình hộp $EFGH.E'F'G'H'$.
  1. a) $(EFGH)\parallel(EFF'E')$.
  2. b) $EE'$ cắt $GG'$.
  3. c) $E'G'\parallel(EFGH)$.
  4. d) $(EF'H')\parallel(FG'H)$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Sai. Hai mặt phẳng có chung đường thẳng $EF$.
b) Sai. $EE'\parallel GG'$.
c) Đúng. $E'G'\parallel EG\subset(EFGH)$.
d) Đúng. $EF'\parallel HG'$, $EH'\parallel FG'$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho tứ diện $ABCD$ có $CD=15$ cm. Gọi $G_1$, $G_2$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $ABC$, $ABD$. Tính độ dài đoạn $G_1G_2$ (đơn vị: cm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 5
Lời giải: Gọi $M$ là trung điểm $AB$; $\frac{MG_1}{MC}=\frac{MG_2}{MD}=\frac{1}{3}$ nên $G_1G_2\parallel CD$ và $G_1G_2=\frac{1}{3}CD=5$ cm.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho tam giác $ABC$ có trọng tâm $G$ và $M$ là trung điểm của $BC$. Qua phép chiếu song song, tam giác $ABC$ biến thành tam giác $A'B'C'$, $G$ biến thành $G'$, $M$ biến thành $M'$. Biết $A'M'=6$ cm, tính $A'G'$ (đơn vị: cm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 4
Lời giải: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số $\frac{AG}{AM}=\frac{2}{3}$ nên $A'G'=\frac{2}{3}\cdot6=4$ cm.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình bình hành tâm $T$. Gọi $I$ là điểm trên cạnh $SM$ sao cho $\frac{SI}{SM}=\frac{1}{3}$. Mặt phẳng $(IPQ)$ cắt cạnh $SN$ tại $J$. Tính tỉ số $\frac{SJ}{SN}$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 0,33
Lời giải: $(IPQ)\cap(SMN)$ là đường thẳng qua $I$ song song với $PQ$ (vì $PQ\parallel MN$), cắt $SN$ tại $J$ nên $IJ\parallel MN$ và $\frac{SJ}{SN}=\frac{SI}{SM}=\frac{1}{3}\approx0{,}33$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Ba mặt phẳng đôi một song song $(P)$, $(Q)$, $(R)$ cắt đường thẳng $a$ lần lượt tại $A$, $B$, $C$ và cắt đường thẳng $b$ lần lượt tại $A'$, $B'$, $C'$. Biết $AB=5$, $BC=3$, $A'B'=10$. Tính $B'C'$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 6
Lời giải: Theo định lí Thalès: $\frac{AB}{A'B'}=\frac{BC}{B'C'}$ ⇒ $B'C'=\frac{10\cdot3}{5}=6\approx6$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 17. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình bình hành tâm $T$.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng $(SMQ)$ và $(SNP)$.
b) Chứng minh $IJ\parallel(SPQ)$, với $I$, $J$ lần lượt là trung điểm của $SM$, $SN$.

📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $S$ là điểm chung của $(SMQ)$ và $(SNP)$; $MQ\parallel NP$. (0,25 điểm)
Nên giao tuyến là đường thẳng $Sy$ đi qua $S$ và song song với $MQ$ (và $NP$). (0,5 điểm)
b) $IJ$ là đường trung bình của tam giác $SMN$ nên $IJ\parallel MN$; mà $MN\parallel PQ$ nên $IJ\parallel PQ$. (0,25 điểm)
Do $PQ\subset(SPQ)$ và $IJ\not\subset(SPQ)$ nên $IJ\parallel(SPQ)$. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 18. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $SE$, $SF$. Chứng minh $(OMN)\parallel(SGH)$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $OM$ là đường trung bình của tam giác $SEG$ nên $OM\parallel SG\subset(SGH)$, suy ra $OM\parallel(SGH)$. (0,25 điểm)
$MN$ là đường trung bình của tam giác $SEF$ nên $MN\parallel EF\parallel GH$, suy ra $MN\parallel(SGH)$. (0,25 điểm)
$OM$ và $MN$ cắt nhau tại $M$ và cùng nằm trong $(OMN)$. (0,25 điểm)
Vậy $(OMN)\parallel(SGH)$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 19. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M$ là trung điểm của $SC$. Tìm giao điểm $I$ của đường thẳng $AM$ với mặt phẳng $(SBD)$ và tính tỉ số $\frac{IA}{IM}$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Trong mặt phẳng $(SAC)$, gọi $I=AM\cap SO$. (0,25 điểm)
Vì $I\in SO\subset(SBD)$ nên $I=AM\cap(SBD)$. (0,25 điểm)
$AM$ và $SO$ là hai đường trung tuyến của tam giác $SAC$ nên $I$ là trọng tâm tam giác $SAC$. (0,25 điểm)
Do đó $\frac{IA}{IM}=2$. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1D
2B
3B
4C
5C
6B
7A
8D
9A
10D
11a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
12a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
135
144
150,33
166

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 01Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 02Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 03Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 05Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 06Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 07Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 08Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 09Toán 11 – Cuối chương IV – Đề 10