Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10
Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (45 phút)
Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) | [17;18) |
| Số học sinh | 2 | 8 | 2 | 15 | 13 | 3 |
Giá trị đại diện của nhóm $[15;16)$ là
- A. $15$
- B. $15{,}5$
- C. $16{,}5$
- D. $16$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
| Số học sinh | 14 | 17 | 7 | 13 | 7 |
Độ dài của mỗi nhóm là
- A. $3$
- B. $0{,}5$
- C. $2$
- D. $1$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 10 | 4 | 15 | 11 |
Tần số của nhóm $[60;80)$ là
- A. $17$
- B. $15$
- C. $16$
- D. $45$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) |
| Số học sinh | 4 | 4 | 7 | 17 | 5 | 14 |
Giá trị đại diện của nhóm $[55;60)$ là
- A. $62{,}5$
- B. $55$
- C. $57{,}5$
- D. $60$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) |
| Số học sinh | 2 | 5 | 17 | 7 | 13 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
- A. $[30;45)$
- B. $[45;60)$
- C. $[60;75)$
- D. $[90;105)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) | [100;120) |
| Số học sinh | 11 | 9 | 17 | 7 | 14 | 3 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[0;20)$
- B. $[20;40)$
- C. $[100;120)$
- D. $[60;80)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. Khoảng 50% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
- B. Khoảng 75% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
- C. $Q_1$ là giá trị xuất hiện nhiều nhất
- D. Khoảng 25% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $b-a$
- B. $a+b$
- C. $\frac{a+b}{2}$
- D. $\frac{b-a}{2}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) |
| Số học sinh | 8 | 5 | 3 | 15 | 6 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
- A. $[75;90)$
- B. $[90;105)$
- C. $[45;60)$
- D. $[60;75)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) | [105;120) |
| Số học sinh | 8 | 11 | 5 | 2 | 13 | 2 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[90;105)$
- B. $[30;45)$
- C. $[45;60)$
- D. $[105;120)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 2 | 12 | 5 | 16 | 4 |
- a) Độ dài mỗi nhóm bằng $5$.
- b) Cỡ mẫu là $39$.
- c) Giá trị đại diện của nhóm $[165;170)$ là $165$.
- d) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $166{,}03$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $n=2+12+5+16+4=39$.
c) Sai. Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: $167{,}5$.
d) Sai. Giá trị đại diện các nhóm: $152{,}5$, $157{,}5$, $162{,}5$, $167{,}5$, $172{,}5$. $\overline{x}=\frac{2\cdot152{,}5+12\cdot157{,}5+5\cdot162{,}5+16\cdot167{,}5+4\cdot172{,}5}{39}\approx163{,}53$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 3 | 6 | 10 | 5 | 4 |
- a) Nhóm chứa trung vị là $[60;80)$.
- b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[60;80)$.
- c) Nhóm chứa mốt là $[60;80)$.
- d) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $50$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $\frac{3n}{4}=21$.
c) Sai. Nhóm có tần số lớn nhất là $[40;60)$.
d) Đúng. Cỡ mẫu $n=28$, $\frac{n}{2}=14$; nhóm chứa trung vị là $[40;60)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=9$). $M_e=40+\frac{14-9}{10}\cdot20\approx50$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 13 | 5 | 14 | 12 | 6 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) | [105;120) |
| Số học sinh | 5 | 5 | 15 | 8 | 4 | 9 |
Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số học sinh | 4 | 18 | 6 | 14 | 10 |
Tính tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 14 | 8 | 11 | 17 | 14 |
Tính mốt của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
| Số học sinh | 2 | 15 | 11 | 7 | 12 |
a) Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
b) Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$\overline{x}=\frac{2\cdot12{,}5+15\cdot13{,}5+11\cdot14{,}5+7\cdot15{,}5+12\cdot16{,}5}{47}\approx14{,}76$. (0,5 điểm)
b) Cỡ mẫu $n=47$, $\frac{n}{2}=23{,}5$; nhóm chứa trung vị là $[14;15)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=17$). (0,25 điểm)
$M_e=14+\frac{23{,}5-17}{11}\cdot1\approx14{,}59$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
| Số học sinh | 4 | 4 | 11 | 3 | 6 |
Tính các tứ phân vị $Q_1$, $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) và nêu ý nghĩa của chúng.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Cỡ mẫu $n=28$, $\frac{3n}{4}=21$; nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[15;16)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=19$). $Q_3=15+\frac{21-19}{3}\cdot1\approx15{,}67$. (0,25 điểm)
Ý nghĩa: khoảng 25% số học sinh có giá trị nhỏ hơn $13{,}75$ và khoảng 25% số học sinh có giá trị lớn hơn $15{,}67$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) | [100;120) |
| Lớp 11A | 10 | 12 | 11 | 8 | 18 | 3 |
| Lớp 11B | 12 | 15 | 13 | 10 | 18 | 1 |
Dựa vào số trung bình, hãy cho biết học sinh lớp nào có thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày trung bình lớn hơn.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Lớp 11B: $\overline{x}_B=\frac{12\cdot10+15\cdot30+13\cdot50+10\cdot70+18\cdot90+1\cdot110}{69}\approx52{,}9$. (0,25 điểm)
Vậy học sinh lớp 11A có giá trị trung bình lớn hơn. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | B |
| 2 | D |
| 3 | B |
| 4 | C |
| 5 | C |
| 6 | B |
| 7 | D |
| 8 | C |
| 9 | A |
| 10 | A |
| 11 | a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai |
| 12 | a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng |
| 13 | 47,2 |
| 14 | 73 |
| 15 | 239,29 |
| 16 | 168,33 |