Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05
Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (45 phút)
Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 2 | 8 | 13 | 3 | 3 |
Giá trị đại diện của nhóm $[8;10)$ là
- A. $11$
- B. $8$
- C. $9$
- D. $10$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) | [300;350) |
| Số học sinh | 8 | 9 | 7 | 11 | 2 | 6 |
Tần số của nhóm $[250;300)$ là
- A. $11$
- B. $6$
- C. $9$
- D. $2$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 8 | 13 | 14 | 11 | 3 |
Tần số của nhóm $[3;4)$ là
- A. $16$
- B. $8$
- C. $49$
- D. $14$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 12 | 16 | 2 | 7 | 9 |
Tần số của nhóm $[155;160)$ là
- A. $16$
- B. $9$
- C. $18$
- D. $17$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\overline{x}=\frac{m_1x_1+m_2x_2+\dots+m_kx_k}{k}$
- B. $\overline{x}=\frac{m_1x_1+m_2x_2+\dots+m_kx_k}{n}$
- C. $\overline{x}=\frac{m_1+m_2+\dots+m_k}{n}$
- D. $\overline{x}=\frac{x_1+x_2+\dots+x_k}{k}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. Chia mẫu số liệu (đã sắp xếp) thành hai phần, mỗi phần chiếm 50% số giá trị
- B. Là giá trị trung bình cộng của các giá trị
- C. Chia mẫu số liệu thành bốn phần bằng nhau
- D. Là giá trị xuất hiện nhiều nhất
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $a+b$
- B. $\frac{b-a}{2}$
- C. $b-a$
- D. $\frac{a+b}{2}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 9 | 14 | 16 | 11 | 12 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[45;50)$
- B. $[40;45)$
- C. $[55;60)$
- D. $[50;55)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) | [17;18) |
| Số học sinh | 6 | 11 | 16 | 14 | 5 | 7 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[12;13)$
- B. $[14;15)$
- C. $[13;14)$
- D. $[15;16)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
| Số học sinh | 3 | 5 | 9 | 9 | 11 | 6 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
- A. $[155;160)$
- B. $[165;170)$
- C. $[175;180)$
- D. $[150;155)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số bóng đèn | 14 | 5 | 8 | 15 | 5 | 11 |
- a) Độ dài mỗi nhóm bằng $2$.
- b) Cỡ mẫu là $57$.
- c) Giá trị đại diện của nhóm $[8;10)$ là $8$.
- d) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $7{,}86$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. $n=14+5+8+15+5+11=58$.
c) Sai. Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: $9$.
d) Đúng. Giá trị đại diện các nhóm: $3$, $5$, $7$, $9$, $11$, $13$. $\overline{x}=\frac{14\cdot3+5\cdot5+8\cdot7+15\cdot9+5\cdot11+11\cdot13}{58}\approx7{,}86$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) |
| Số học sinh | 13 | 4 | 11 | 13 | 15 | 5 |
- a) Nhóm chứa trung vị là $[60;65)$.
- b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là $[45;50)$.
- c) Nhóm chứa mốt là $[60;65)$.
- d) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $56{,}96$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $\frac{n}{4}=15{,}25$.
c) Đúng. Nhóm có tần số lớn nhất.
d) Sai. Cỡ mẫu $n=61$, $\frac{n}{2}=30{,}5$; nhóm chứa trung vị là $[55;60)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=28$). $M_e=55+\frac{30{,}5-28}{13}\cdot5\approx55{,}96$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số học sinh | 5 | 12 | 15 | 10 | 12 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 5 | 16 | 11 | 4 | 4 |
Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 7 | 10 | 18 | 5 | 14 |
Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 13 | 2 | 15 | 2 | 11 |
Tính mốt của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 3 | 14 | 16 | 11 | 14 |
a) Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
b) Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$\overline{x}=\frac{3\cdot1{,}5+14\cdot2{,}5+16\cdot3{,}5+11\cdot4{,}5+14\cdot5{,}5}{58}\approx3{,}83$. (0,5 điểm)
b) Cỡ mẫu $n=58$, $\frac{n}{2}=29$; nhóm chứa trung vị là $[3;4)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=17$). (0,25 điểm)
$M_e=3+\frac{29-17}{16}\cdot1\approx3{,}75$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) |
| Số người | 3 | 3 | 12 | 7 | 14 | 9 |
Tính các tứ phân vị $Q_1$, $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) và nêu ý nghĩa của chúng.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Cỡ mẫu $n=48$, $\frac{3n}{4}=36$; nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[5;6)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=25$). $Q_3=5+\frac{36-25}{14}\cdot1\approx5{,}79$. (0,25 điểm)
Ý nghĩa: khoảng 25% số người có giá trị nhỏ hơn $3{,}5$ và khoảng 25% số người có giá trị lớn hơn $5{,}79$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Lớp 11A | 14 | 18 | 5 | 12 | 4 |
| Lớp 11B | 16 | 21 | 3 | 16 | 6 |
Dựa vào số trung bình, hãy cho biết học sinh lớp nào có cân nặng trung bình lớn hơn.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Lớp 11B: $\overline{x}_B=\frac{16\cdot42{,}5+21\cdot47{,}5+3\cdot52{,}5+16\cdot57{,}5+6\cdot62{,}5}{62}\approx50{,}48$. (0,25 điểm)
Vậy học sinh lớp 11B có giá trị trung bình lớn hơn. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | C |
| 2 | D |
| 3 | D |
| 4 | A |
| 5 | B |
| 6 | A |
| 7 | D |
| 8 | C |
| 9 | C |
| 10 | B |
| 11 | a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng |
| 12 | a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai |
| 13 | 186,11 |
| 14 | 2,94 |
| 15 | 158,25 |
| 16 | 162,5 |