Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03
Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (45 phút)
Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) | [105;120) |
| Số học sinh | 6 | 14 | 15 | 9 | 3 | 4 |
Tần số của nhóm $[45;60)$ là
- A. $51$
- B. $9$
- C. $3$
- D. $14$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 12 | 5 | 14 | 15 | 7 |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là
- A. $5$
- B. $60$
- C. $53$
- D. $41$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 12 | 9 | 7 | 13 | 5 |
Độ dài của mỗi nhóm là
- A. $20$
- B. $10$
- C. $40$
- D. $60$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) |
| Số người | 12 | 3 | 12 | 17 | 9 | 14 |
Giá trị đại diện của nhóm $[6;7)$ là
- A. $6{,}5$
- B. $7$
- C. $7{,}5$
- D. $6$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 2 | 12 | 10 | 2 | 4 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[160;165)$
- B. $[155;160)$
- C. $[165;170)$
- D. $[170;175)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $Q_1$ là giá trị xuất hiện nhiều nhất
- B. Khoảng 25% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
- C. Khoảng 75% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
- D. Khoảng 50% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 8 | 16 | 13 | 5 | 3 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
- A. $[60;65)$
- B. $[55;60)$
- C. $[50;55)$
- D. $[45;50)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 14 | 5 | 16 | 3 | 12 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[45;50)$
- B. $[55;60)$
- C. $[60;65)$
- D. $[50;55)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\overline{x}=\frac{x_1+x_2+\dots+x_k}{k}$
- B. $\overline{x}=\frac{m_1+m_2+\dots+m_k}{n}$
- C. $\overline{x}=\frac{m_1x_1+m_2x_2+\dots+m_kx_k}{k}$
- D. $\overline{x}=\frac{m_1x_1+m_2x_2+\dots+m_kx_k}{n}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. Nhóm đầu tiên
- B. Nhóm có tần số nhỏ nhất
- C. Nhóm có tần số lớn nhất
- D. Nhóm chứa trung vị
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) | [17;18) |
| Số học sinh | 3 | 2 | 4 | 16 | 9 | 13 |
- a) Độ dài mỗi nhóm bằng $1$.
- b) Cỡ mẫu là $46$.
- c) Giá trị đại diện của nhóm $[12;13)$ là $12$.
- d) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $16{,}38$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. $n=3+2+4+16+9+13=47$.
c) Sai. Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: $12{,}5$.
d) Sai. Giá trị đại diện các nhóm: $12{,}5$, $13{,}5$, $14{,}5$, $15{,}5$, $16{,}5$, $17{,}5$. $\overline{x}=\frac{3\cdot12{,}5+2\cdot13{,}5+4\cdot14{,}5+16\cdot15{,}5+9\cdot16{,}5+13\cdot17{,}5}{47}\approx15{,}88$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) | [17;18) |
| Số học sinh | 6 | 12 | 7 | 11 | 18 | 14 |
- a) Nhóm chứa trung vị là $[16;17)$.
- b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là $[14;15)$.
- c) Nhóm chứa mốt là $[16;17)$.
- d) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $15{,}82$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. $\frac{n}{4}=17$ nên nhóm chứa $Q_1$ là $[13;14)$.
c) Đúng. Nhóm có tần số lớn nhất.
d) Đúng. Cỡ mẫu $n=68$, $\frac{n}{2}=34$; nhóm chứa trung vị là $[15;16)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=25$). $M_e=15+\frac{34-25}{11}\cdot1\approx15{,}82$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
| Số học sinh | 14 | 6 | 16 | 7 | 7 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 5 | 14 | 15 | 3 | 14 |
Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 2 | 14 | 2 | 4 | 4 |
Tính tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 13 | 17 | 7 | 9 | 4 |
Tính mốt của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số bóng đèn | 2 | 7 | 14 | 9 | 13 | 5 |
a) Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
b) Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$\overline{x}=\frac{2\cdot3+7\cdot5+14\cdot7+9\cdot9+13\cdot11+5\cdot13}{50}\approx8{,}56$. (0,5 điểm)
b) Cỡ mẫu $n=50$, $\frac{n}{2}=25$; nhóm chứa trung vị là $[8;10)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=23$). (0,25 điểm)
$M_e=8+\frac{25-23}{9}\cdot2\approx8{,}44$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) |
| Số học sinh | 7 | 16 | 4 | 4 | 14 | 6 |
Tính các tứ phân vị $Q_1$, $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) và nêu ý nghĩa của chúng.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Cỡ mẫu $n=51$, $\frac{3n}{4}=38{,}25$; nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[60;65)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=31$). $Q_3=60+\frac{38{,}25-31}{14}\cdot5\approx62{,}59$. (0,25 điểm)
Ý nghĩa: khoảng 25% số học sinh có giá trị nhỏ hơn $46{,}8$ và khoảng 25% số học sinh có giá trị lớn hơn $62{,}59$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Lớp 11A | 5 | 14 | 8 | 13 | 11 |
| Lớp 11B | 2 | 16 | 10 | 14 | 7 |
Dựa vào số trung bình, hãy cho biết học sinh lớp nào có thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày trung bình lớn hơn.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Lớp 11B: $\overline{x}_B=\frac{2\cdot10+16\cdot30+10\cdot50+14\cdot70+7\cdot90}{49}\approx53{,}27$. (0,25 điểm)
Vậy học sinh lớp 11A có giá trị trung bình lớn hơn. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | D |
| 2 | C |
| 3 | A |
| 4 | A |
| 5 | B |
| 6 | B |
| 7 | D |
| 8 | B |
| 9 | D |
| 10 | C |
| 11 | a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Sai |
| 12 | a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng |
| 13 | 14,24 |
| 14 | 3,43 |
| 15 | 56,88 |
| 16 | 46,43 |