Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09
Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (45 phút)
Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
| Số học sinh | 3 | 17 | 12 | 11 | 7 | 12 |
Tần số của nhóm $[150;155)$ là
- A. $11$
- B. $3$
- C. $4$
- D. $5$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) |
| Số người | 5 | 14 | 5 | 6 | 4 | 13 |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là
- A. $47$
- B. $60$
- C. $6$
- D. $42$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 5 | 11 | 6 |
Giá trị đại diện của nhóm $[50;100)$ là
- A. $125$
- B. $100$
- C. $75$
- D. $50$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 9 | 11 | 18 | 6 | 10 |
Giá trị đại diện của nhóm $[155;160)$ là
- A. $160$
- B. $162{,}5$
- C. $157{,}5$
- D. $155$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) | [100;120) |
| Số học sinh | 6 | 4 | 15 | 3 | 12 | 5 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[20;40)$
- B. $[80;100)$
- C. $[0;20)$
- D. $[40;60)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 5 | 11 | 4 | 7 | 7 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
- A. $[155;160)$
- B. $[160;165)$
- C. $[165;170)$
- D. $[170;175)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 2 | 3 | 13 | 14 | 5 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[40;60)$
- B. $[60;80)$
- C. $[20;40)$
- D. $[0;20)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. Là giá trị xuất hiện nhiều nhất
- B. Chia mẫu số liệu thành bốn phần bằng nhau
- C. Là giá trị trung bình cộng của các giá trị
- D. Chia mẫu số liệu (đã sắp xếp) thành hai phần, mỗi phần chiếm 50% số giá trị
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\overline{x}=\frac{m_1x_1+m_2x_2+\dots+m_kx_k}{n}$
- B. $\overline{x}=\frac{m_1x_1+m_2x_2+\dots+m_kx_k}{k}$
- C. $\overline{x}=\frac{m_1+m_2+\dots+m_k}{n}$
- D. $\overline{x}=\frac{x_1+x_2+\dots+x_k}{k}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. Nhóm đầu tiên
- B. Nhóm có tần số nhỏ nhất
- C. Nhóm chứa trung vị
- D. Nhóm có tần số lớn nhất
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) | [17;18) |
| Số học sinh | 13 | 5 | 12 | 17 | 8 | 4 |
- a) Độ dài mỗi nhóm bằng $2$.
- b) Cỡ mẫu là $58$.
- c) Giá trị đại diện của nhóm $[15;16)$ là $15{,}5$.
- d) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $14{,}74$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. $n=13+5+12+17+8+4=59$.
c) Đúng. Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm.
d) Đúng. Giá trị đại diện các nhóm: $12{,}5$, $13{,}5$, $14{,}5$, $15{,}5$, $16{,}5$, $17{,}5$. $\overline{x}=\frac{13\cdot12{,}5+5\cdot13{,}5+12\cdot14{,}5+17\cdot15{,}5+8\cdot16{,}5+4\cdot17{,}5}{59}\approx14{,}74$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
| Số học sinh | 4 | 14 | 7 | 5 | 11 | 11 |
- a) Nhóm chứa trung vị là $[165;170)$.
- b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là $[160;165)$.
- c) Nhóm chứa mốt là $[155;160)$.
- d) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $167$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. $\frac{n}{4}=13$ nên nhóm chứa $Q_1$ là $[155;160)$.
c) Đúng. Nhóm có tần số lớn nhất.
d) Sai. Cỡ mẫu $n=52$, $\frac{n}{2}=26$; nhóm chứa trung vị là $[165;170)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=25$). $M_e=165+\frac{26-25}{5}\cdot5\approx166$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
| Số học sinh | 13 | 5 | 14 | 4 | 12 | 13 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 11 | 15 | 14 | 5 | 13 |
Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 7 | 6 | 13 | 10 | 7 |
Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 10 | 4 | 8 | 12 | 8 |
Tính mốt của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 5 | 9 | 10 | 13 | 3 |
a) Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
b) Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$\overline{x}=\frac{5\cdot1{,}5+9\cdot2{,}5+10\cdot3{,}5+13\cdot4{,}5+3\cdot5{,}5}{40}\approx3{,}5$. (0,5 điểm)
b) Cỡ mẫu $n=40$, $\frac{n}{2}=20$; nhóm chứa trung vị là $[3;4)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=14$). (0,25 điểm)
$M_e=3+\frac{20-14}{10}\cdot1\approx3{,}6$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) |
| Số người | 2 | 2 | 14 | 2 | 11 | 7 |
Tính các tứ phân vị $Q_1$, $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) và nêu ý nghĩa của chúng.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Cỡ mẫu $n=38$, $\frac{3n}{4}=28{,}5$; nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[5;6)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=20$). $Q_3=5+\frac{28{,}5-20}{11}\cdot1\approx5{,}77$. (0,25 điểm)
Ý nghĩa: khoảng 25% số người có giá trị nhỏ hơn $3{,}39$ và khoảng 25% số người có giá trị lớn hơn $5{,}77$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Lớp 11A | 2 | 11 | 12 | 3 | 7 |
| Lớp 11B | 1 | 7 | 10 | 1 | 10 |
Dựa vào số trung bình, hãy cho biết học sinh lớp nào có cân nặng trung bình lớn hơn.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Lớp 11B: $\overline{x}_B=\frac{1\cdot42{,}5+7\cdot47{,}5+10\cdot52{,}5+1\cdot57{,}5+10\cdot62{,}5}{29}\approx54{,}57$. (0,25 điểm)
Vậy học sinh lớp 11B có giá trị trung bình lớn hơn. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | B |
| 2 | A |
| 3 | C |
| 4 | C |
| 5 | D |
| 6 | B |
| 7 | B |
| 8 | D |
| 9 | A |
| 10 | D |
| 11 | a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng |
| 12 | a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai |
| 13 | 165,45 |
| 14 | 3,21 |
| 15 | 2,63 |
| 16 | 4,5 |