Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08
Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (45 phút)
Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 11 | 15 | 10 | 8 | 3 |
Độ dài của mỗi nhóm là
- A. $1$
- B. $0{,}5$
- C. $2$
- D. $3$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số bóng đèn | 9 | 9 | 16 | 4 | 14 | 3 |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là
- A. $55$
- B. $46$
- C. $6$
- D. $58$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 5 | 12 | 6 | 16 | 12 |
Tần số của nhóm $[155;160)$ là
- A. $14$
- B. $51$
- C. $12$
- D. $5$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 8 | 13 | 15 | 2 | 11 |
Mẫu số liệu ghép nhóm trên có bao nhiêu nhóm?
- A. $49$
- B. $6$
- C. $5$
- D. $4$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\overline{x}=\frac{m_1+m_2+\dots+m_k}{n}$
- B. $\overline{x}=\frac{m_1x_1+m_2x_2+\dots+m_kx_k}{k}$
- C. $\overline{x}=\frac{x_1+x_2+\dots+x_k}{k}$
- D. $\overline{x}=\frac{m_1x_1+m_2x_2+\dots+m_kx_k}{n}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. Là giá trị trung bình cộng của các giá trị
- B. Chia mẫu số liệu thành bốn phần bằng nhau
- C. Là giá trị xuất hiện nhiều nhất
- D. Chia mẫu số liệu (đã sắp xếp) thành hai phần, mỗi phần chiếm 50% số giá trị
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 12 | 16 | 3 | 7 | 3 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
- A. $[4;5)$
- B. $[2;3)$
- C. $[5;6)$
- D. $[1;2)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) |
| Số người | 3 | 9 | 3 | 7 | 12 | 4 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[1;2)$
- B. $[4;5)$
- C. $[2;3)$
- D. $[5;6)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) | [105;120) |
| Số học sinh | 13 | 11 | 17 | 8 | 11 | 5 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
- A. $[90;105)$
- B. $[105;120)$
- C. $[60;75)$
- D. $[75;90)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) |
| Số học sinh | 11 | 17 | 7 | 14 | 10 | 5 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[55;60)$
- B. $[45;50)$
- C. $[65;70)$
- D. $[40;45)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 5 | 5 | 9 | 12 | 10 |
- a) Độ dài mỗi nhóm bằng $4$.
- b) Cỡ mẫu là $41$.
- c) Giá trị đại diện của nhóm $[6;8)$ là $6$.
- d) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $8{,}83$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $n=5+5+9+12+10=41$.
c) Sai. Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: $7$.
d) Sai. Giá trị đại diện các nhóm: $3$, $5$, $7$, $9$, $11$. $\overline{x}=\frac{5\cdot3+5\cdot5+9\cdot7+12\cdot9+10\cdot11}{41}\approx7{,}83$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) |
| Số người | 3 | 2 | 15 | 13 | 4 | 5 |
- a) Nhóm chứa trung vị là $[5;6)$.
- b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là $[3;4)$.
- c) Nhóm chứa mốt là $[3;4)$.
- d) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $4{,}08$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $\frac{n}{4}=10{,}5$.
c) Đúng. Nhóm có tần số lớn nhất.
d) Đúng. Cỡ mẫu $n=42$, $\frac{n}{2}=21$; nhóm chứa trung vị là $[4;5)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=20$). $M_e=4+\frac{21-20}{13}\cdot1\approx4{,}08$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) | [300;350) |
| Số học sinh | 2 | 11 | 10 | 6 | 12 | 3 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 14 | 4 | 15 | 14 | 6 |
Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số bóng đèn | 12 | 12 | 3 | 14 | 3 | 3 |
Tính tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 9 | 12 | 12 | 16 | 14 |
Tính mốt của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) | [105;120) |
| Số học sinh | 9 | 10 | 13 | 2 | 4 | 9 |
a) Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
b) Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$\overline{x}=\frac{9\cdot37{,}5+10\cdot52{,}5+13\cdot67{,}5+2\cdot82{,}5+4\cdot97{,}5+9\cdot112{,}5}{47}\approx70{,}37$. (0,5 điểm)
b) Cỡ mẫu $n=47$, $\frac{n}{2}=23{,}5$; nhóm chứa trung vị là $[60;75)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=19$). (0,25 điểm)
$M_e=60+\frac{23{,}5-19}{13}\cdot15\approx65{,}19$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) | [105;120) |
| Số học sinh | 10 | 7 | 15 | 5 | 12 | 4 |
Tính các tứ phân vị $Q_1$, $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) và nêu ý nghĩa của chúng.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Cỡ mẫu $n=53$, $\frac{3n}{4}=39{,}75$; nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[90;105)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=37$). $Q_3=90+\frac{39{,}75-37}{12}\cdot15\approx93{,}44$. (0,25 điểm)
Ý nghĩa: khoảng 25% số học sinh có giá trị nhỏ hơn $51{,}96$ và khoảng 25% số học sinh có giá trị lớn hơn $93{,}44$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Lớp 11A | 9 | 11 | 14 | 7 | 9 |
| Lớp 11B | 10 | 8 | 16 | 4 | 9 |
Dựa vào số trung bình, hãy cho biết học sinh lớp nào có chiều cao trung bình lớn hơn.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Lớp 11B: $\overline{x}_B=\frac{10\cdot152{,}5+8\cdot157{,}5+16\cdot162{,}5+4\cdot167{,}5+9\cdot172{,}5}{47}\approx161{,}86$. (0,25 điểm)
Vậy học sinh lớp 11A có giá trị trung bình lớn hơn. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | A |
| 2 | A |
| 3 | C |
| 4 | C |
| 5 | D |
| 6 | D |
| 7 | B |
| 8 | D |
| 9 | C |
| 10 | B |
| 11 | a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Sai |
| 12 | a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng |
| 13 | 202,27 |
| 14 | 51,33 |
| 15 | 9,18 |
| 16 | 4,67 |