Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07
Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (45 phút)
Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 8 | 13 | 18 | 6 | 14 |
Mẫu số liệu ghép nhóm trên có bao nhiêu nhóm?
- A. $6$
- B. $4$
- C. $59$
- D. $5$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) |
| Số học sinh | 8 | 18 | 14 | 11 | 4 | 3 |
Giá trị đại diện của nhóm $[45;50)$ là
- A. $52{,}5$
- B. $47{,}5$
- C. $45$
- D. $50$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) | [300;350) |
| Số học sinh | 4 | 14 | 8 | 9 | 18 | 11 |
Tần số của nhóm $[200;250)$ là
- A. $4$
- B. $9$
- C. $10$
- D. $11$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số học sinh | 14 | 16 | 14 | 14 | 13 |
Độ dài của mỗi nhóm là
- A. $50$
- B. $100$
- C. $150$
- D. $25$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\frac{b-a}{2}$
- B. $\frac{a+b}{2}$
- C. $b-a$
- D. $a+b$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) |
| Số học sinh | 3 | 7 | 13 | 16 | 8 | 12 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
- A. $[55;60)$
- B. $[45;50)$
- C. $[40;45)$
- D. $[60;65)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) |
| Số học sinh | 14 | 2 | 14 | 15 | 12 | 2 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[65;70)$
- B. $[55;60)$
- C. $[45;50)$
- D. $[50;55)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
| Số học sinh | 4 | 15 | 4 | 11 | 8 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[14;15)$
- B. $[12;13)$
- C. $[13;14)$
- D. $[15;16)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 7 | 2 | 3 | 13 | 6 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
- A. $[4;5)$
- B. $[5;6)$
- C. $[3;4)$
- D. $[2;3)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $Q_1$ là giá trị xuất hiện nhiều nhất
- B. Khoảng 50% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
- C. Khoảng 25% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
- D. Khoảng 75% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) | [175;180) |
| Số học sinh | 6 | 14 | 9 | 3 | 10 | 11 |
- a) Độ dài mỗi nhóm bằng $10$.
- b) Cỡ mẫu là $53$.
- c) Giá trị đại diện của nhóm $[160;165)$ là $162{,}5$.
- d) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $167{,}83$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $n=6+14+9+3+10+11=53$.
c) Đúng. Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm.
d) Sai. Giá trị đại diện các nhóm: $152{,}5$, $157{,}5$, $162{,}5$, $167{,}5$, $172{,}5$, $177{,}5$. $\overline{x}=\frac{6\cdot152{,}5+14\cdot157{,}5+9\cdot162{,}5+3\cdot167{,}5+10\cdot172{,}5+11\cdot177{,}5}{53}\approx165{,}33$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) | [300;350) |
| Số học sinh | 11 | 12 | 6 | 4 | 15 | 13 |
- a) Nhóm chứa trung vị là $[250;300)$.
- b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là $[100;150)$.
- c) Nhóm chứa mốt là $[250;300)$.
- d) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $218{,}75$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $\frac{n}{4}=15{,}25$.
c) Đúng. Nhóm có tần số lớn nhất.
d) Đúng. Cỡ mẫu $n=61$, $\frac{n}{2}=30{,}5$; nhóm chứa trung vị là $[200;250)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=29$). $M_e=200+\frac{30{,}5-29}{4}\cdot50\approx218{,}75$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
| Số học sinh | 13 | 7 | 14 | 16 | 7 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 2 | 12 | 7 | 13 | 10 |
Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 14 | 2 | 18 | 13 | 11 |
Tính tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) | [100;120) |
| Số học sinh | 3 | 7 | 12 | 3 | 7 | 3 |
Tính mốt của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số bóng đèn | 5 | 4 | 14 | 9 | 12 | 6 |
a) Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
b) Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$\overline{x}=\frac{5\cdot3+4\cdot5+14\cdot7+9\cdot9+12\cdot11+6\cdot13}{50}\approx8{,}48$. (0,5 điểm)
b) Cỡ mẫu $n=50$, $\frac{n}{2}=25$; nhóm chứa trung vị là $[8;10)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=23$). (0,25 điểm)
$M_e=8+\frac{25-23}{9}\cdot2\approx8{,}44$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) | [100;120) |
| Số học sinh | 5 | 10 | 8 | 2 | 11 | 6 |
Tính các tứ phân vị $Q_1$, $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) và nêu ý nghĩa của chúng.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Cỡ mẫu $n=42$, $\frac{3n}{4}=31{,}5$; nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[80;100)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=25$). $Q_3=80+\frac{31{,}5-25}{11}\cdot20\approx91{,}82$. (0,25 điểm)
Ý nghĩa: khoảng 25% số học sinh có giá trị nhỏ hơn $31$ và khoảng 25% số học sinh có giá trị lớn hơn $91{,}82$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) |
| Lớp 11A | 11 | 7 | 6 | 15 | 5 | 9 |
| Lớp 11B | 12 | 5 | 5 | 14 | 1 | 7 |
Dựa vào số trung bình, hãy cho biết học sinh lớp nào có quãng đường đi bộ mỗi ngày trung bình lớn hơn.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Lớp 11B: $\overline{x}_B=\frac{12\cdot1{,}5+5\cdot2{,}5+5\cdot3{,}5+14\cdot4{,}5+1\cdot5{,}5+7\cdot6{,}5}{44}\approx3{,}68$. (0,25 điểm)
Vậy học sinh lớp 11A có giá trị trung bình lớn hơn. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | D |
| 2 | B |
| 3 | B |
| 4 | A |
| 5 | B |
| 6 | A |
| 7 | C |
| 8 | D |
| 9 | A |
| 10 | C |
| 11 | a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai |
| 12 | a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng |
| 13 | 14,45 |
| 14 | 55,38 |
| 15 | 4,73 |
| 16 | 47,14 |