Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06

Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (45 phút)

Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Kết quả khảo sát thời gian tự học mỗi ngày (phút) của 54 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian tự học mỗi ngày (phút)[30;45)[45;60)[60;75)[75;90)[90;105)
Số học sinh91114164

Mẫu số liệu ghép nhóm trên có bao nhiêu nhóm?
  1. A. $6$
  2. B. $5$
  3. C. $4$
  4. D. $54$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Bảng có $5$ nhóm.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Kết quả khảo sát cân nặng (kg) của 49 học sinh được cho trong bảng sau:

Cân nặng (kg)[40;45)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)
Số học sinh111110134

Tần số của nhóm $[50;55)$ là
  1. A. $13$
  2. B. $10$
  3. C. $11$
  4. D. $4$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Đọc trên bảng: nhóm $[50;55)$ có tần số $10$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Kết quả khảo sát tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) của 54 bóng đèn được cho trong bảng sau:

Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)[10;12)[12;14)
Số bóng đèn123176142

Giá trị đại diện của nhóm $[2;4)$ là
  1. A. $2$
  2. B. $5$
  3. C. $3$
  4. D. $4$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: $\frac{2+4}{2}=3$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Kết quả khảo sát chiều cao (cm) của 54 học sinh được cho trong bảng sau:

Chiều cao (cm)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)
Số học sinh71712414

Giá trị đại diện của nhóm $[165;170)$ là
  1. A. $165$
  2. B. $172{,}5$
  3. C. $167{,}5$
  4. D. $170$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: $\frac{165+170}{2}=167{,}5$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Kết quả khảo sát tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) của 50 bóng đèn được cho trong bảng sau:

Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)[10;12)
Số bóng đèn102161012

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
  1. A. $[6;8)$
  2. B. $[10;12)$
  3. C. $[2;4)$
  4. D. $[4;6)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Nhóm có tần số lớn nhất là $[6;8)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu có ý nghĩa nào sau đây?
  1. A. Khoảng 75% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
  2. B. Khoảng 50% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
  3. C. Khoảng 25% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
  4. D. $Q_1$ là giá trị xuất hiện nhiều nhất
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $Q_1$ là trung vị của nửa dưới mẫu số liệu.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Kết quả khảo sát thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) của 44 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)
Số học sinh51014132

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu trên là
  1. A. $[13;14)$
  2. B. $[16;17)$
  3. C. $[12;13)$
  4. D. $[15;16)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $\frac{3n}{4}=33$; tần số tích lũy: 5, 15, 29, 42, 44. Nhóm chứa $Q_3$ là $[15;16)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Kết quả khảo sát thời gian tự học mỗi ngày (phút) của 49 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian tự học mỗi ngày (phút)[30;45)[45;60)[60;75)[75;90)[90;105)[105;120)
Số học sinh121411372

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu trên là
  1. A. $[45;60)$
  2. B. $[75;90)$
  3. C. $[105;120)$
  4. D. $[90;105)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $\frac{n}{4}=12{,}25$; tần số tích lũy: 12, 26, 37, 40, 47, 49. Nhóm chứa $Q_1$ là $[45;60)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Trung vị của mẫu số liệu có ý nghĩa nào sau đây?
  1. A. Chia mẫu số liệu thành bốn phần bằng nhau
  2. B. Là giá trị trung bình cộng của các giá trị
  3. C. Là giá trị xuất hiện nhiều nhất
  4. D. Chia mẫu số liệu (đã sắp xếp) thành hai phần, mỗi phần chiếm 50% số giá trị
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Trung vị là giá trị chia đôi mẫu số liệu đã sắp xếp.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm thuộc nhóm nào?
  1. A. Nhóm đầu tiên
  2. B. Nhóm có tần số lớn nhất
  3. C. Nhóm có tần số nhỏ nhất
  4. D. Nhóm chứa trung vị
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Mốt thuộc nhóm có tần số lớn nhất.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 11. Kết quả khảo sát tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) của 66 bóng đèn được cho trong bảng sau:

Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)[10;12)[12;14)
Số bóng đèn1184131713
  1. a) Độ dài mỗi nhóm bằng $2$.
  2. b) Cỡ mẫu là $66$.
  3. c) Giá trị đại diện của nhóm $[4;6)$ là $4$.
  4. d) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $8{,}7$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
Lời giải: a) Đúng. Độ dài nhóm là $2$.
b) Đúng. $n=11+8+4+13+17+13=66$.
c) Sai. Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: $5$.
d) Đúng. Giá trị đại diện các nhóm: $3$, $5$, $7$, $9$, $11$, $13$. $\overline{x}=\frac{11\cdot3+8\cdot5+4\cdot7+13\cdot9+17\cdot11+13\cdot13}{66}\approx8{,}7$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 12. Kết quả khảo sát tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) của 60 bóng đèn được cho trong bảng sau:

Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)[10;12)
Số bóng đèn610121814
  1. a) Nhóm chứa trung vị là $[10;12)$.
  2. b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là $[4;6)$.
  3. c) Nhóm chứa mốt là $[8;10)$.
  4. d) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $9{,}22$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Sai. Tần số tích lũy: 6, 16, 28, 46, 60; $\frac{n}{2}=30$ nên nhóm chứa trung vị là $[8;10)$.
b) Đúng. $\frac{n}{4}=15$.
c) Đúng. Nhóm có tần số lớn nhất.
d) Sai. Cỡ mẫu $n=60$, $\frac{n}{2}=30$; nhóm chứa trung vị là $[8;10)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=28$). $M_e=8+\frac{30-28}{18}\cdot2\approx8{,}22$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 13. Kết quả khảo sát số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) của 56 học sinh được cho trong bảng sau:

Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng)[50;100)[100;150)[150;200)[200;250)[250;300)[300;350)
Số học sinh13941785

Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 186,61
Lời giải: Giá trị đại diện các nhóm: $75$, $125$, $175$, $225$, $275$, $325$. $\overline{x}=\frac{13\cdot75+9\cdot125+4\cdot175+17\cdot225+8\cdot275+5\cdot325}{56}\approx186{,}61$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 14. Kết quả khảo sát số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) của 45 học sinh được cho trong bảng sau:

Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng)[50;100)[100;150)[150;200)[200;250)[250;300)
Số học sinh81312210

Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 156,25
Lời giải: Cỡ mẫu $n=45$, $\frac{n}{2}=22{,}5$; nhóm chứa trung vị là $[150;200)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=21$). $M_e=150+\frac{22{,}5-21}{12}\cdot50\approx156{,}25$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Kết quả khảo sát thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) của 66 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh1410161313

Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 25
Lời giải: Cỡ mẫu $n=66$, $\frac{n}{4}=16{,}5$; nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là $[20;40)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=14$). $Q_1=20+\frac{16{,}5-14}{10}\cdot20\approx25$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Kết quả khảo sát cân nặng (kg) của 53 học sinh được cho trong bảng sau:

Cân nặng (kg)[40;45)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)[65;70)
Số học sinh121476311

Tính mốt của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 46,11
Lời giải: Nhóm chứa mốt là $[45;50)$ (tần số lớn nhất $14$). $M_o=45+\frac{14-12}{(14-12)+(14-7)}\cdot5\approx46{,}11$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 17. Kết quả khảo sát thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) của 50 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh61511810

a) Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
b) Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).

📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) Giá trị đại diện các nhóm: $10$, $30$, $50$, $70$, $90$. (0,25 điểm)
$\overline{x}=\frac{6\cdot10+15\cdot30+11\cdot50+8\cdot70+10\cdot90}{50}\approx50{,}4$. (0,5 điểm)
b) Cỡ mẫu $n=50$, $\frac{n}{2}=25$; nhóm chứa trung vị là $[40;60)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=21$). (0,25 điểm)
$M_e=40+\frac{25-21}{11}\cdot20\approx47{,}27$. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 18. Kết quả khảo sát thời gian tự học mỗi ngày (phút) của 42 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian tự học mỗi ngày (phút)[30;45)[45;60)[60;75)[75;90)[90;105)
Số học sinh1213728

Tính các tứ phân vị $Q_1$, $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) và nêu ý nghĩa của chúng.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Cỡ mẫu $n=42$, $\frac{n}{4}=10{,}5$; nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là $[30;45)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=0$). $Q_1=30+\frac{10{,}5-0}{12}\cdot15\approx43{,}13$. (0,25 điểm)
Cỡ mẫu $n=42$, $\frac{3n}{4}=31{,}5$; nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[60;75)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=25$). $Q_3=60+\frac{31{,}5-25}{7}\cdot15\approx73{,}93$. (0,25 điểm)
Ý nghĩa: khoảng 25% số học sinh có giá trị nhỏ hơn $43{,}13$ và khoảng 25% số học sinh có giá trị lớn hơn $73{,}93$. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 19. Kết quả khảo sát quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) của học sinh hai lớp 11A và 11B được cho trong bảng sau:

Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km)[1;2)[2;3)[3;4)[4;5)[5;6)[6;7)
Lớp 11A613551211
Lớp 11B31274158

Dựa vào số trung bình, hãy cho biết học sinh lớp nào có quãng đường đi bộ mỗi ngày trung bình lớn hơn.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Lớp 11A: $\overline{x}_A=\frac{6\cdot1{,}5+13\cdot2{,}5+5\cdot3{,}5+5\cdot4{,}5+12\cdot5{,}5+11\cdot6{,}5}{52}\approx4{,}21$. (0,25 điểm)
Lớp 11B: $\overline{x}_B=\frac{3\cdot1{,}5+12\cdot2{,}5+7\cdot3{,}5+4\cdot4{,}5+15\cdot5{,}5+8\cdot6{,}5}{49}\approx4{,}32$. (0,25 điểm)
Vậy học sinh lớp 11B có giá trị trung bình lớn hơn. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1B
2B
3C
4C
5A
6C
7D
8A
9D
10B
11a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
12a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
13186,61
14156,25
1525
1646,11

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02Toán 11 – Cuối chương III – Đề 03Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04Toán 11 – Cuối chương III – Đề 05Toán 11 – Cuối chương III – Đề 07Toán 11 – Cuối chương III – Đề 08Toán 11 – Cuối chương III – Đề 09Toán 11 – Cuối chương III – Đề 10