Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04
Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (45 phút)
Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số bóng đèn | 9 | 15 | 8 | 13 | 13 | 10 |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là
- A. $68$
- B. $59$
- C. $6$
- D. $78$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 7 | 4 | 16 | 5 | 13 |
Giá trị đại diện của nhóm $[40;45)$ là
- A. $47{,}5$
- B. $42{,}5$
- C. $40$
- D. $45$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 13 | 14 | 15 | 11 | 14 |
Tần số của nhóm $[1;2)$ là
- A. $11$
- B. $13$
- C. $14$
- D. $67$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) | [100;120) |
| Số học sinh | 5 | 13 | 6 | 17 | 7 | 14 |
Tần số của nhóm $[40;60)$ là
- A. $17$
- B. $13$
- C. $6$
- D. $5$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 3 | 15 | 12 | 14 | 5 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[8;10)$
- B. $[2;4)$
- C. $[4;6)$
- D. $[6;8)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. Chia mẫu số liệu thành bốn phần bằng nhau
- B. Là giá trị xuất hiện nhiều nhất
- C. Là giá trị trung bình cộng của các giá trị
- D. Chia mẫu số liệu (đã sắp xếp) thành hai phần, mỗi phần chiếm 50% số giá trị
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 6 | 3 | 12 | 3 | 11 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[60;65)$
- B. $[55;60)$
- C. $[50;55)$
- D. $[45;50)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\frac{a+b}{2}$
- B. $\frac{b-a}{2}$
- C. $b-a$
- D. $a+b$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\overline{x}=\frac{m_1+m_2+\dots+m_k}{n}$
- B. $\overline{x}=\frac{m_1x_1+m_2x_2+\dots+m_kx_k}{k}$
- C. $\overline{x}=\frac{x_1+x_2+\dots+x_k}{k}$
- D. $\overline{x}=\frac{m_1x_1+m_2x_2+\dots+m_kx_k}{n}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 11 | 13 | 2 | 17 | 2 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
- A. $[10;12)$
- B. $[6;8)$
- C. $[8;10)$
- D. $[2;4)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 7 | 8 | 5 | 6 | 5 |
- a) Độ dài mỗi nhóm bằng $10$.
- b) Cỡ mẫu là $31$.
- c) Giá trị đại diện của nhóm $[60;65)$ là $60$.
- d) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $54{,}03$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $n=7+8+5+6+5=31$.
c) Sai. Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: $62{,}5$.
d) Sai. Giá trị đại diện các nhóm: $42{,}5$, $47{,}5$, $52{,}5$, $57{,}5$, $62{,}5$. $\overline{x}=\frac{7\cdot42{,}5+8\cdot47{,}5+5\cdot52{,}5+6\cdot57{,}5+5\cdot62{,}5}{31}\approx51{,}53$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) |
| Số học sinh | 8 | 3 | 11 | 3 | 9 |
- a) Nhóm chứa trung vị là $[60;75)$.
- b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[90;105)$.
- c) Nhóm chứa mốt là $[75;90)$.
- d) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $68{,}18$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $\frac{3n}{4}=25{,}5$.
c) Sai. Nhóm có tần số lớn nhất là $[60;75)$.
d) Đúng. Cỡ mẫu $n=34$, $\frac{n}{2}=17$; nhóm chứa trung vị là $[60;75)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=11$). $M_e=60+\frac{17-11}{11}\cdot15\approx68{,}18$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 6 | 9 | 10 | 9 | 6 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 3 | 8 | 15 | 9 | 3 |
Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) | [300;350) |
| Số học sinh | 5 | 10 | 3 | 6 | 9 | 2 |
Tính tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) | [300;350) |
| Số học sinh | 6 | 11 | 16 | 8 | 8 | 11 |
Tính mốt của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 9 | 8 | 13 | 3 | 8 |
a) Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
b) Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$\overline{x}=\frac{9\cdot3+8\cdot5+13\cdot7+3\cdot9+8\cdot11}{41}\approx6{,}66$. (0,5 điểm)
b) Cỡ mẫu $n=41$, $\frac{n}{2}=20{,}5$; nhóm chứa trung vị là $[6;8)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=17$). (0,25 điểm)
$M_e=6+\frac{20{,}5-17}{13}\cdot2\approx6{,}54$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) | [300;350) |
| Số học sinh | 8 | 5 | 5 | 5 | 16 | 12 |
Tính các tứ phân vị $Q_1$, $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) và nêu ý nghĩa của chúng.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Cỡ mẫu $n=51$, $\frac{3n}{4}=38{,}25$; nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[250;300)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=23$). $Q_3=250+\frac{38{,}25-23}{16}\cdot50\approx297{,}66$. (0,25 điểm)
Ý nghĩa: khoảng 25% số học sinh có giá trị nhỏ hơn $147{,}5$ và khoảng 25% số học sinh có giá trị lớn hơn $297{,}66$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) | [100;120) |
| Lớp 11A | 14 | 4 | 16 | 4 | 5 | 10 |
| Lớp 11B | 17 | 4 | 18 | 2 | 4 | 6 |
Dựa vào số trung bình, hãy cho biết học sinh lớp nào có thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày trung bình lớn hơn.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Lớp 11B: $\overline{x}_B=\frac{17\cdot10+4\cdot30+18\cdot50+2\cdot70+4\cdot90+6\cdot110}{51}\approx46{,}08$. (0,25 điểm)
Vậy học sinh lớp 11A có giá trị trung bình lớn hơn. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | A |
| 2 | B |
| 3 | B |
| 4 | C |
| 5 | C |
| 6 | D |
| 7 | A |
| 8 | A |
| 9 | D |
| 10 | C |
| 11 | a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Sai |
| 12 | a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng |
| 13 | 50 |
| 14 | 7,07 |
| 15 | 262,5 |
| 16 | 169,23 |