Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01
Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (45 phút)
Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số học sinh | 12 | 16 | 3 | 14 | 12 |
Tần số của nhóm $[200;250)$ là
- A. $15$
- B. $57$
- C. $12$
- D. $14$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 12 | 3 | 14 | 9 | 12 |
Mẫu số liệu ghép nhóm trên có bao nhiêu nhóm?
- A. $50$
- B. $5$
- C. $6$
- D. $4$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 5 | 14 | 4 | 7 | 7 |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là
- A. $5$
- B. $44$
- C. $37$
- D. $32$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 7 | 15 | 3 | 4 | 9 |
Giá trị đại diện của nhóm $[4;6)$ là
- A. $5$
- B. $7$
- C. $6$
- D. $4$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số bóng đèn | 4 | 15 | 12 | 14 | 8 | 11 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
- A. $[4;6)$
- B. $[12;14)$
- C. $[8;10)$
- D. $[10;12)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số học sinh | 3 | 13 | 11 | 11 | 5 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
- A. $[200;250)$
- B. $[250;300)$
- C. $[100;150)$
- D. $[50;100)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\frac{a+b}{2}$
- B. $b-a$
- C. $\frac{b-a}{2}$
- D. $a+b$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. Là giá trị xuất hiện nhiều nhất
- B. Chia mẫu số liệu thành bốn phần bằng nhau
- C. Là giá trị trung bình cộng của các giá trị
- D. Chia mẫu số liệu (đã sắp xếp) thành hai phần, mỗi phần chiếm 50% số giá trị
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\overline{x}=\frac{m_1x_1+m_2x_2+\dots+m_kx_k}{k}$
- B. $\overline{x}=\frac{m_1x_1+m_2x_2+\dots+m_kx_k}{n}$
- C. $\overline{x}=\frac{m_1+m_2+\dots+m_k}{n}$
- D. $\overline{x}=\frac{x_1+x_2+\dots+x_k}{k}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) |
| Số người | 13 | 4 | 2 | 15 | 10 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[4;5)$
- B. $[5;6)$
- C. $[3;4)$
- D. $[2;3)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) | [300;350) |
| Số học sinh | 6 | 17 | 14 | 13 | 12 | 4 |
- a) Độ dài mỗi nhóm bằng $50$.
- b) Cỡ mẫu là $66$.
- c) Giá trị đại diện của nhóm $[300;350)$ là $300$.
- d) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $190{,}15$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $n=6+17+14+13+12+4=66$.
c) Sai. Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: $325$.
d) Đúng. Giá trị đại diện các nhóm: $75$, $125$, $175$, $225$, $275$, $325$. $\overline{x}=\frac{6\cdot75+17\cdot125+14\cdot175+13\cdot225+12\cdot275+4\cdot325}{66}\approx190{,}15$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) | [100;120) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 16 | 8 | 8 | 12 |
- a) Nhóm chứa trung vị là $[60;80)$.
- b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[80;100)$.
- c) Nhóm chứa mốt là $[40;60)$.
- d) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $58{,}75$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $\frac{3n}{4}=43{,}5$.
c) Đúng. Nhóm có tần số lớn nhất.
d) Đúng. Cỡ mẫu $n=58$, $\frac{n}{2}=29$; nhóm chứa trung vị là $[40;60)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=14$). $M_e=40+\frac{29-14}{16}\cdot20\approx58{,}75$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
| Số học sinh | 9 | 16 | 9 | 12 | 2 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số học sinh | 11 | 10 | 4 | 15 | 5 |
Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 5 | 7 | 8 | 13 | 8 |
Tính tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
| Số học sinh | 12 | 8 | 14 | 8 | 10 |
Tính mốt của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số học sinh | 7 | 8 | 12 | 16 | 9 |
a) Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
b) Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$\overline{x}=\frac{7\cdot75+8\cdot125+12\cdot175+16\cdot225+9\cdot275}{52}\approx186{,}54$. (0,5 điểm)
b) Cỡ mẫu $n=52$, $\frac{n}{2}=26$; nhóm chứa trung vị là $[150;200)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=15$). (0,25 điểm)
$M_e=150+\frac{26-15}{12}\cdot50\approx195{,}83$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) |
| Số người | 14 | 10 | 16 | 9 | 2 | 2 |
Tính các tứ phân vị $Q_1$, $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) và nêu ý nghĩa của chúng.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Cỡ mẫu $n=53$, $\frac{3n}{4}=39{,}75$; nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[3;4)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=24$). $Q_3=3+\frac{39{,}75-24}{16}\cdot1\approx3{,}98$. (0,25 điểm)
Ý nghĩa: khoảng 25% số người có giá trị nhỏ hơn $1{,}95$ và khoảng 25% số người có giá trị lớn hơn $3{,}98$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) |
| Lớp 11A | 11 | 6 | 2 | 13 | 5 |
| Lớp 11B | 7 | 5 | 1 | 15 | 7 |
Dựa vào số trung bình, hãy cho biết học sinh lớp nào có thời gian tự học mỗi ngày trung bình lớn hơn.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Lớp 11B: $\overline{x}_B=\frac{7\cdot37{,}5+5\cdot52{,}5+1\cdot67{,}5+15\cdot82{,}5+7\cdot97{,}5}{35}\approx71{,}79$. (0,25 điểm)
Vậy học sinh lớp 11B có giá trị trung bình lớn hơn. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | D |
| 2 | B |
| 3 | C |
| 4 | A |
| 5 | C |
| 6 | C |
| 7 | A |
| 8 | D |
| 9 | B |
| 10 | A |
| 11 | a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng |
| 12 | a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng |
| 13 | 14,13 |
| 14 | 168,75 |
| 15 | 9,65 |
| 16 | 14,5 |