Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02
Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (45 phút)
Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 10 | 15 | 9 | 5 | 14 |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là
- A. $43$
- B. $5$
- C. $53$
- D. $67$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 3 | 16 | 12 | 5 | 4 |
Giá trị đại diện của nhóm $[10;12)$ là
- A. $13$
- B. $11$
- C. $12$
- D. $10$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 2 | 17 | 5 | 8 | 14 |
Giá trị đại diện của nhóm $[60;65)$ là
- A. $65$
- B. $62{,}5$
- C. $67{,}5$
- D. $60$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) |
| Số học sinh | 4 | 10 | 11 | 6 | 6 |
Tần số của nhóm $[60;75)$ là
- A. $6$
- B. $12$
- C. $37$
- D. $11$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) | [105;120) |
| Số học sinh | 4 | 16 | 5 | 6 | 14 | 4 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
- A. $[30;45)$
- B. $[45;60)$
- C. $[60;75)$
- D. $[105;120)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) | [105;120) |
| Số học sinh | 6 | 13 | 8 | 14 | 17 | 9 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu trên là
- A. $[45;60)$
- B. $[105;120)$
- C. $[30;45)$
- D. $[75;90)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. Khoảng 50% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
- B. $Q_1$ là giá trị xuất hiện nhiều nhất
- C. Khoảng 25% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
- D. Khoảng 75% số giá trị của mẫu nhỏ hơn $Q_1$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. Chia mẫu số liệu thành bốn phần bằng nhau
- B. Là giá trị trung bình cộng của các giá trị
- C. Chia mẫu số liệu (đã sắp xếp) thành hai phần, mỗi phần chiếm 50% số giá trị
- D. Là giá trị xuất hiện nhiều nhất
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 13 | 14 | 15 | 12 | 9 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
- A. $[50;55)$
- B. $[45;50)$
- C. $[55;60)$
- D. $[40;45)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. Nhóm đầu tiên
- B. Nhóm chứa trung vị
- C. Nhóm có tần số nhỏ nhất
- D. Nhóm có tần số lớn nhất
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số học sinh | 13 | 8 | 14 | 13 | 12 |
- a) Độ dài mỗi nhóm bằng $50$.
- b) Cỡ mẫu là $60$.
- c) Giá trị đại diện của nhóm $[150;200)$ là $175$.
- d) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $202{,}5$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $n=13+8+14+13+12=60$.
c) Đúng. Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm.
d) Sai. Giá trị đại diện các nhóm: $75$, $125$, $175$, $225$, $275$. $\overline{x}=\frac{13\cdot75+8\cdot125+14\cdot175+13\cdot225+12\cdot275}{60}\approx177{,}5$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) |
| Số học sinh | 3 | 16 | 11 | 8 | 13 | 3 |
- a) Nhóm chứa trung vị là $[55;60)$.
- b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là $[45;50)$.
- c) Nhóm chứa mốt là $[50;55)$.
- d) Trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $53{,}64$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $\frac{n}{4}=13{,}5$.
c) Sai. Nhóm có tần số lớn nhất là $[45;50)$.
d) Đúng. Cỡ mẫu $n=54$, $\frac{n}{2}=27$; nhóm chứa trung vị là $[50;55)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=19$). $M_e=50+\frac{27-19}{11}\cdot5\approx53{,}64$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) | [17;18) |
| Số học sinh | 2 | 6 | 4 | 11 | 8 | 4 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) | [17;18) |
| Số học sinh | 5 | 10 | 12 | 2 | 10 | 11 |
Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 4 | 4 | 14 | 2 | 13 |
Tính tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian tự học mỗi ngày (phút) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90) | [90;105) | [105;120) |
| Số học sinh | 6 | 10 | 2 | 15 | 6 | 14 |
Tính mốt của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 5 | 16 | 5 |
a) Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
b) Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
$\overline{x}=\frac{3\cdot152{,}5+12\cdot157{,}5+5\cdot162{,}5+16\cdot167{,}5+5\cdot172{,}5}{41}\approx163{,}48$. (0,5 điểm)
b) Cỡ mẫu $n=41$, $\frac{n}{2}=20{,}5$; nhóm chứa trung vị là $[165;170)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=20$). (0,25 điểm)
$M_e=165+\frac{20{,}5-20}{16}\cdot5\approx165{,}16$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
| Số học sinh | 7 | 15 | 11 | 13 | 14 |
Tính các tứ phân vị $Q_1$, $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) và nêu ý nghĩa của chúng.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Cỡ mẫu $n=60$, $\frac{3n}{4}=45$; nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là $[15;16)$ (tần số tích lũy trước nhóm $C=33$). $Q_3=15+\frac{45-33}{13}\cdot1\approx15{,}92$. (0,25 điểm)
Ý nghĩa: khoảng 25% số học sinh có giá trị nhỏ hơn $13{,}53$ và khoảng 25% số học sinh có giá trị lớn hơn $15{,}92$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Lớp 11A | 6 | 9 | 7 | 11 | 5 |
| Lớp 11B | 7 | 10 | 11 | 11 | 5 |
Dựa vào số trung bình, hãy cho biết học sinh lớp nào có thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày trung bình lớn hơn.
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Lớp 11B: $\overline{x}_B=\frac{7\cdot10+10\cdot30+11\cdot50+11\cdot70+5\cdot90}{44}\approx48{,}64$. (0,25 điểm)
Vậy học sinh lớp 11A có giá trị trung bình lớn hơn. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | C |
| 2 | B |
| 3 | B |
| 4 | D |
| 5 | B |
| 6 | A |
| 7 | C |
| 8 | C |
| 9 | A |
| 10 | D |
| 11 | a) Đúng · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai |
| 12 | a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng |
| 13 | 15,33 |
| 14 | 14,83 |
| 15 | 61,44 |
| 16 | 83,86 |