Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04

Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (45 phút)

Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n=n^{2}+2$. Số $51$ là số hạng thứ mấy của dãy số?
  1. A. 51
  2. B. 7
  3. C. 6
  4. D. 8
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Thay $n$ vào công thức (hoặc tính lần lượt theo hệ thức truy hồi). Đáp án: 7.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Trong các dãy số $(u_n)$ cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là dãy số giảm?
  1. A. $u_n=\frac{1}{2^{n}}$
  2. B. $u_n=\frac{n}{n+1}$
  3. C. $u_n=n^{2}+1$
  4. D. $u_n=(-1)^{n}n$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Xét hiệu $u_{n+1}-u_n$ (hoặc đánh giá $|u_n|$). Dãy $u_n=\frac{1}{2^{n}}$ là dãy số giảm; các dãy còn lại không thỏa mãn.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Trong các dãy số $(u_n)$ cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là dãy số bị chặn?
  1. A. $u_n=\frac{n}{n+1}$
  2. B. $u_n=(-1)^{n}n$
  3. C. $u_n=2^{n}$
  4. D. $u_n=\sqrt{n}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Xét hiệu $u_{n+1}-u_n$ (hoặc đánh giá $|u_n|$). Dãy $u_n=\frac{n}{n+1}$ là dãy số bị chặn; các dãy còn lại không thỏa mãn.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
  1. A. $9;\,10;\,12;\,15$
  2. B. $1;\,4;\,11;\,16$
  3. C. $3;\,6;\,12;\,24$
  4. D. $9;\,6;\,3;\,0$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Cấp số cộng có hiệu hai số hạng liên tiếp không đổi. Đáp án: $9;\,6;\,3;\,0$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Công sai $d$ của cấp số cộng $4;\,8;\,12;\,16;\,\dots$ là
  1. A. $8$
  2. B. $-4$
  3. C. $4$
  4. D. $5$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Công sai $d=u_2-u_1$. Đáp án: $4$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1=2$ và công sai $d=-2$. Số hạng $u_{11}$ bằng
  1. A. $18$
  2. B. $-18$
  3. C. $-16$
  4. D. $-20$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $u_n=u_1+(n-1)d$. Đáp án: $-18$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?
  1. A. $1;\,2;\,3;\,5$
  2. B. $5;\,10;\,20;\,40$
  3. C. $1;\,4;\,9;\,16$
  4. D. $5;\,10;\,21;\,40$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Cấp số nhân có thương hai số hạng liên tiếp không đổi. Đáp án: $5;\,10;\,20;\,40$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Công bội $q$ của cấp số nhân $-1;\,-3;\,-9;\,-27;\,\dots$ là
  1. A. $4$
  2. B. $\frac{1}{3}$
  3. C. $3$
  4. D. $-3$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Công bội $q=\frac{u_2}{u_1}$. Đáp án: $3$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=2$ và công bội $q=3$. Số hạng $u_5$ bằng
  1. A. $486$
  2. B. $54$
  3. C. $162$
  4. D. $14$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $u_n=u_1q^{n-1}$. Đáp án: $162$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=1$ và công bội $q=3$. Tổng $4$ số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng
  1. A. $27$
  2. B. $121$
  3. C. $13$
  4. D. $40$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: $S_4=\frac{u_1(1-q^{4})}{1-q}=\frac{1[1-(3)^{4}]}{1-(3)}=40$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 11. Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n=4n+5$, $n\ge1$.
  1. a) $u_{6}=29$.
  2. b) Dãy số $(u_n)$ là dãy số giảm.
  3. c) Dãy số $(u_n)$ bị chặn trên.
  4. d) Dãy số $(u_n)$ có thể cho bởi hệ thức truy hồi $u_1=9$, $u_{n+1}=u_n+4$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
Lời giải: a) Đúng. $u_{6}=4\cdot6+5=29$.
b) Sai. $u_{n+1}-u_n=4$ > 0.
c) Sai. $u_n$ lớn tùy ý khi $n$ đủ lớn nên dãy không bị chặn trên.
d) Đúng. $u_1=9$ và $u_{n+1}-u_n=4$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 12. Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1=1$ và $u_{n+1}=3u_n$ với mọi $n\ge1$.
  1. a) $u_4=27$.
  2. b) Dãy số $(u_n)$ là dãy số tăng.
  3. c) Dãy số $(u_n)$ bị chặn trên.
  4. d) $(u_n)$ là cấp số nhân với công bội $q=\frac{1}{3}$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
Lời giải: a) Đúng. $u_4=27$.
b) Đúng. $\frac{u_{n+1}}{u_n}=3$ và $u_n>0$ nên dãy số tăng.
c) Sai. $u_n\ge1>0$ nên bị chặn dưới; $u_n$ lớn tùy ý nên không bị chặn trên.
d) Sai. $\frac{u_{n+1}}{u_n}=3$ nên $(u_n)$ là cấp số nhân với $u_1=1$, $q=3$; $u_7=1\cdot\left(3\right)^{6}=729$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1=-4$ và công sai $d=-3$. Tính tổng $18$ số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: -531
Lời giải: $S_{18}=\frac{18[2u_1+(18-1)d]}{2}=\frac{18[2\cdot(-4)+17\cdot(-3)]}{2}=-531$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_2=4$ và $u_5=32$. Tìm $u_6$.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 64
Lời giải: $q^{3}=\frac{u_5}{u_2}=8$ ⇒ $q=2$, $u_1=2$. $u_6=u_1q^{5}=64$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Một sân vận động có $14$ hàng ghế; hàng thứ nhất có $23$ ghế, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng liền trước $3$ ghế. Hỏi sân vận động có tất cả bao nhiêu ghế?

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 595
Lời giải: Số ghế mỗi hàng lập thành cấp số cộng $u_1=23$, $d=3$: $S_{14}=\frac{14[2\cdot23+13\cdot3]}{2}=595$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_3=20$ và $u_6=160$. Tính tổng $8$ số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 1275
Lời giải: $q^{3}=\frac{u_6}{u_3}=8$ ⇒ $q=2$, $u_1=5$. $S_8=\frac{5[1-(2)^{8}]}{1-(2)}=1275$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 17. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_2=7$ và $u_6=23$.

a) Tìm số hạng đầu $u_1$ và công sai $d$.
b) Tính tổng $24$ số hạng đầu tiên của cấp số cộng.

📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) Ta có $u_2=u_1+1d=7$ và $u_6=u_1+5d=23$. (0,25 điểm)
Trừ vế theo vế: $4d=16$ ⇒ $d=4$, $u_1=3$. (0,5 điểm)
b) $S_{24}=\frac{24[2u_1+23d]}{2}=\frac{24[2\cdot(3)+23\cdot(4)]}{2}$ (0,25 điểm)
$=1176$. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 18. Một hội trường có $15$ dãy ghế. Dãy thứ nhất có $25$ ghế, mỗi dãy sau nhiều hơn dãy liền trước $4$ ghế.

a) Hỏi dãy ghế cuối cùng có bao nhiêu ghế?
b) Hỏi hội trường có tất cả bao nhiêu ghế?

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) Số ghế các dãy lập thành cấp số cộng với $u_1=25$, $d=4$. (0,25 điểm)
$u_{15}=25+14\cdot(4)=81$ (ghế). (0,25 điểm)
b) $S_{15}=\frac{15(u_1+u_{15})}{2}=\frac{15(25+81)}{2}$ (0,25 điểm)
$=795$ (ghế). (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 19. Một mẻ vi khuẩn ban đầu có $300$ con, cứ sau $30$ phút số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi.

a) Hỏi sau $3$ giờ có bao nhiêu con vi khuẩn?
b) Sau bao nhiêu phút thì số vi khuẩn là $9600$ con?

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) Sau mỗi $30$ phút số vi khuẩn lập thành cấp số nhân công bội $2$. $3$ giờ $=6$ lần $30$ phút. (0,25 điểm)
Số vi khuẩn sau $3$ giờ: $300\cdot2^{6}=19200$ (con). (0,25 điểm)
b) $300\cdot2^{k}=9600$ ⇔ $2^{k}=32$ ⇔ $k=5$. (0,25 điểm)
Vậy sau $5\cdot30=150$ phút. (0,25 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương II – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1B
2A
3A
4D
5C
6B
7B
8C
9C
10D
11a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
12a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
13-531
1464
15595
161275

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối chương II – Đề 01Toán 11 – Cuối chương II – Đề 02Toán 11 – Cuối chương II – Đề 03Toán 11 – Cuối chương II – Đề 05Toán 11 – Cuối chương II – Đề 06Toán 11 – Cuối chương II – Đề 07Toán 11 – Cuối chương II – Đề 08Toán 11 – Cuối chương II – Đề 09Toán 11 – Cuối chương II – Đề 10