Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07
Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (45 phút)
Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
- A. $\frac{\pi}{4}$
- B. $\frac{\pi}{6}$
- C. $\frac{5 \pi}{3}$
- D. $\frac{4 \pi}{3}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $- \frac{\sqrt{2}}{2}$
- B. $\frac{\sqrt{3}}{2}$
- C. $\frac{1}{2}$
- D. $\frac{\sqrt{2}}{2}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\cos\alpha$
- B. $-\sin\alpha$
- C. $-\cos\alpha$
- D. $\sin\alpha$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\cos^{2}a-\sin^{2}a$
- B. $\sin^{2}a-\cos^{2}a$
- C. $2\sin a\cos a$
- D. $\cos^{2}a+\sin^{2}a$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\cos a-\cos b=-2\sin\frac{a+b}{2}\sin\frac{a-b}{2}$
- B. $\cos a-\cos b=2\cos\frac{a+b}{2}\cos\frac{a-b}{2}$
- C. $\cos a-\cos b=2\cos\frac{a+b}{2}\sin\frac{a-b}{2}$
- D. $\cos a-\cos b=2\sin\frac{a+b}{2}\sin\frac{a-b}{2}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\R$
- B. $\R\setminus\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in\Z\right\}$
- C. $\R\setminus\{k\pi,k\in\Z\}$
- D. $\R\setminus\{k2\pi,k\in\Z\}$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $\left(-\frac{\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right)$
- B. $(-\pi;0)$
- C. $(\pi;2\pi)$
- D. $(0;\pi)$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $x=k\pi$, $k\in\Z$
- B. $x=k2\pi$, $k\in\Z$
- C. $x=\frac{\pi}{2}+k\pi$, $k\in\Z$
- D. $x=\frac{\pi}{2}+k2\pi$, $k\in\Z$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $x=\pi-\alpha+k\pi$, $k\in\Z$
- B. $x=\pm\alpha+k2\pi$, $k\in\Z$
- C. $x=\alpha+k2\pi$, $k\in\Z$
- D. $x=\alpha+k\pi$, $k\in\Z$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
- A. $x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi$, $k\in\Z$
- B. $x=-\frac{\pi}{2}+k\pi$, $k\in\Z$
- C. $x=k2\pi$, $k\in\Z$
- D. $x=\frac{\pi}{2}+k2\pi$, $k\in\Z$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai
- a) $\tan\alpha>0$.
- b) $\sin(\pi-\alpha)=\frac{12}{13}$.
- c) $\cos2\alpha=2\cos^{2}\alpha+1$.
- d) $\cos2\alpha=- \frac{119}{169}$.
Xem đáp án và lời giải
b) Sai. $\sin(\pi-\alpha)=\sin\alpha=- \frac{12}{13}$.
c) Sai. $\cos2\alpha=2\cos^{2}\alpha-1$.
d) Đúng. $\cos2\alpha=1-2\sin^{2}\alpha=- \frac{119}{169}$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
- a) Hàm số $f(x)$ là hàm số chẵn.
- b) Đồ thị hàm số $y=f(x)$ nhận gốc tọa độ $O$ làm tâm đối xứng.
- c) Tập giá trị của hàm số $f(x)$ là $\R$.
- d) Phương trình $\sqrt{3}f(x)-1=0$ có đúng $1$ nghiệm thuộc đoạn $[0;\pi]$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. Hàm số lẻ có đồ thị nhận gốc tọa độ $O$ làm tâm đối xứng.
c) Đúng. Tập giá trị của hàm số $y=\tan x$ là $\R$.
d) Đúng. Phương trình ⇔ $\tan x=\frac{\sqrt{3}}{3}$; trên đoạn $[0;\pi]$ có $1$ nghiệm: $\frac{\pi}{6}$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN III. Trả lời ngắn
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
PHẦN IV. Tự luận
a) $2\cos\left(2x+\frac{\pi}{4}\right)+\sqrt{3}=0$;
b) $\cot\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)-1=0$.
📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
⇔ $2x+\frac{\pi}{4}=\pm\frac{5 \pi}{6}+k2\pi$ ⇔ $x=\frac{7 \pi}{24}+k\pi$ hoặc $x=- \frac{13 \pi}{24}+k\pi$, $k\in\Z$. (0,5 điểm)
b) $\cot\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)-1=0$ ⇔ $\cot\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)=1=\cot\frac{\pi}{4}$ (0,25 điểm)
⇔ $2x-\frac{\pi}{3}=\frac{\pi}{4}+k\pi$ ⇔ $x=\frac{7 \pi}{24}+k\frac{\pi}{2}$, $k\in\Z$. (0,5 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
⇔ $x=\frac{3 \pi}{8}+k\pi$ hoặc $x=- \frac{\pi}{8}+k\frac{\pi}{3}$, $k\in\Z$. (0,75 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.
Xem đáp án và lời giải
Với $0\le t\le3$ ta được $t\in\left\{\frac{1}{3};\,\frac{5}{6};\,\frac{4}{3};\,\frac{11}{6};\,\frac{7}{3};\,\frac{17}{6}\right\}$. Vậy vật qua vị trí cân bằng $6$ lần. (0,75 điểm)
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương I – Đề 07 (tự biên soạn theo ma trận)
Bảng đáp án
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | B |
| 2 | D |
| 3 | C |
| 4 | A |
| 5 | A |
| 6 | B |
| 7 | D |
| 8 | C |
| 9 | D |
| 10 | A |
| 11 | a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng |
| 12 | a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng |
| 13 | 0,63 |
| 14 | 4 |
| 15 | 61,5 |
| 16 | 2 |