Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06

Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (45 phút)

Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Góc giữa hai đường thẳng $B'D'$ và $AC$ bằng
  1. A. $30^{\circ}$
  2. B. $60^{\circ}$
  3. C. $45^{\circ}$
  4. D. $90^{\circ}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Đặt hệ trục, tính góc giữa hai vectơ chỉ phương (hoặc dùng đường thẳng song song): góc bằng $90^{\circ}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA\perp(ABCD)$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
  1. A. $BD$
  2. B. $SD$
  3. C. $SC$
  4. D. $SB$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $SA\perp(ABCD)$ nên $SA\perp BD$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Đường thẳng $d$ vuông góc với mặt phẳng $(P)$ nếu
  1. A. $d$ vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong $(P)$
  2. B. $d$ vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong $(P)$
  3. C. $d$ song song với một đường thẳng nằm trong $(P)$
  4. D. $d$ vuông góc với một đường thẳng nằm trong $(P)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Cho đường thẳng $a$ nằm trong mặt phẳng $(P)$ và đường thẳng $b$ không vuông góc với $(P)$, $b'$ là hình chiếu vuông góc của $b$ trên $(P)$. Theo định lí ba đường vuông góc, $a\perp b$ khi và chỉ khi
  1. A. $a$ cắt $b'$
  2. B. $a\parallel b'$
  3. C. $a\perp b'$
  4. D. $b\parallel b'$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Định lí ba đường vuông góc.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Hình lăng trụ đều là
  1. A. hình lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau
  2. B. hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
  3. C. hình lăng trụ có các cạnh bên bằng nhau
  4. D. hình lăng trụ có đáy là hình vuông
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Định nghĩa hình lăng trụ đều.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc là
  1. A. mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia
  2. B. chúng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba
  3. C. chúng cùng song song với một đường thẳng
  4. D. mặt phẳng này chứa một đường thẳng song song với mặt phẳng kia
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song $(P)$ và $(Q)$ bằng
  1. A. luôn bằng $0$
  2. B. độ dài một đường thẳng cắt cả hai mặt phẳng
  3. C. khoảng cách giữa hai điểm bất kì lần lượt thuộc $(P)$, $(Q)$
  4. D. khoảng cách từ một điểm bất kì của $(P)$ đến $(Q)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Định nghĩa khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho hình lập phương $MNPQ.M'N'P'Q'$ cạnh $a$. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $(MNPQ)$ và $(M'N'P'Q')$.
  1. A. $\frac{\sqrt{2} a}{2}$
  2. B. $\frac{a}{2}$
  3. C. $\sqrt{3} a$
  4. D. $a$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Khoảng cách cần tìm bằng $a$ (xác định đoạn vuông góc tương ứng trong hình lập phương).

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Thể tích khối chóp có diện tích đáy $S$ và chiều cao $h$ là
  1. A. $V=3Sh$
  2. B. $V=\frac{1}{2}Sh$
  3. C. $V=\frac{1}{3}Sh$
  4. D. $V=Sh$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Công thức thể tích khối chóp.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước $6$, $5$, $4$ là
  1. A. $120$
  2. B. $40$
  3. C. $148$
  4. D. $15$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $V=6\cdot5\cdot4=120$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 11. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA\perp(ABCD)$, $SA=2a$.
  1. a) $SA\perp SC$.
  2. b) $CD\perp(SAD)$.
  3. c) Hình chiếu vuông góc của $SC$ trên $(ABCD)$ là $BC$.
  4. d) Góc giữa $SB$ và $(ABCD)$ bằng $63{,}4^{\circ}$ (làm tròn đến hàng phần mười).
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
Lời giải: a) Sai. $SA$ và $SC$ cắt nhau tại $S$ theo góc $\widehat{ASC}$ nhọn.
b) Đúng. $CD\perp AD$, $CD\perp SA$.
c) Sai. Hình chiếu là $AC$.
d) Đúng. $\tan\widehat{SBA}=\frac{SA}{AB}=2$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 12. Cho hình lập phương $MNPQ.M'N'P'Q'$ cạnh $a$.
  1. a) $d\left(M,(NPP'N')\right)=a\sqrt{2}$.
  2. b) $d\left(M,(M'N'P'Q')\right)=a\sqrt{3}$.
  3. c) $d\left(N,(MPP'M')\right)=\frac{a\sqrt{2}}{2}$.
  4. d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng $NQ$ và $PP'$ bằng $\frac{a\sqrt{2}}{2}$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Sai. Khoảng cách bằng $MN=a$.
b) Sai. Khoảng cách bằng $MM'=a$.
c) Đúng. Bằng $NO$ với $O$ là tâm hình vuông $MNPQ$.
d) Đúng. Đoạn vuông góc chung là $OP$ ($O$ là tâm $MNPQ$), $OP=\frac{a\sqrt{2}}{2}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình vuông cạnh $a$, $SM\perp(MNPQ)$, $SM=a\sqrt{2}$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SP$ và mặt phẳng $(MNPQ)$ (đơn vị: độ).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 45
Lời giải: Góc cần tìm là $\widehat{SPM}$ với $\tan\widehat{SPM}=\frac{SM}{MP}=\frac{a\sqrt{2}}{a\sqrt{2}}=1$ ⇒ góc $\approx45^{\circ}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $2$ cm, $SA\perp(ABCD)$ và $SA=2$ cm. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $BD$ (đơn vị: cm, làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 1,41
Lời giải: $AO\perp SA$ và $AO\perp BD$ nên $AO$ là đoạn vuông góc chung; $d=AO=\frac{2\sqrt{2}}{2}\approx1{,}41$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình vuông cạnh $a$, $SM\perp(MNPQ)$, $SM=\frac{a\sqrt{6}}{3}$. Tính số đo góc nhị diện $[S,NQ,M]$ (đơn vị: độ, làm tròn đến hàng phần mười).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 49,1
Lời giải: Gọi $T$ là tâm đáy: $MT\perp NQ$, $ST\perp NQ$ nên $\widehat{STM}$ là góc phẳng nhị diện $[S,NQ,M]$; $\tan\widehat{STM}=\frac{SM}{MT}=\frac{2 \sqrt{3}}{3}$ ⇒ $\approx49{,}1^{\circ}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Một chậu cây có dạng khối chóp cụt tứ giác đều, cạnh đáy lớn $9$ dm, cạnh đáy nhỏ $6$ dm và chiều cao $4$ dm. Tính thể tích của chậu (đơn vị: dm$^{3}$).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 228
Lời giải: $V=\frac{h}{3}\left(S+\sqrt{SS'}+S'\right)=\frac{4}{3}\left(81+\sqrt{81\cdot36}+36\right)=228$ dm$^{3}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 17. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình vuông cạnh $a$, $SM\perp(MNPQ)$, $SM=a\sqrt{6}$.

a) Chứng minh $NQ\perp(SMP)$.
b) Chứng minh $(SNP)\perp(SMN)$.

📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $NQ\perp MP$ (hai đường chéo hình vuông) và $NQ\perp SM$ (vì $SM\perp(MNPQ)$). (0,25 điểm)
$MP$, $SM$ cắt nhau và nằm trong $(SMP)$ nên $NQ\perp(SMP)$. (0,5 điểm)
b) Ta có $NP\perp MN$ và $NP\perp SM$ nên $NP\perp(SMN)$. (0,25 điểm)
Mà $NP\subset(SNP)$ nên $(SNP)\perp(SMN)$. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 18. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình vuông cạnh $a$, $SM\perp(MNPQ)$, $SM=2a$. Tính khoảng cách từ $M$ đến mặt phẳng $(SNP)$ theo $a$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Kẻ $MK\perp SN$ ($K\in SN$). Vì $NP\perp(SMN)$ nên $NP\perp MK$, suy ra $MK\perp(SNP)$. (0,25 điểm)
$\frac{1}{MK^{2}}=\frac{1}{SM^{2}}+\frac{1}{MN^{2}}$ ⇒ $MK=\frac{2 \sqrt{5} a}{5}$. (0,75 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 19. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình vuông cạnh $a$, $SM\perp(MNPQ)$, $SM=2a$. Tính thể tích khối chóp $S.MNPQ$ theo $a$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $SM\perp(MNPQ)$ nên $SM$ là chiều cao của khối chóp. (0,25 điểm)
$S_{MNPQ}=a^{2}$. (0,25 điểm)
$V=\frac{1}{3}\cdot a^{2}\cdot 2a=\frac{2a^{3}}{3}$. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1D
2A
3B
4C
5B
6A
7D
8D
9C
10A
11a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
12a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
1345
141,41
1549,1
16228

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 01Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 02Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 03Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 07Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 08Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 09Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 10