Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05

Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (45 phút)

Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu
  1. A. góc giữa chúng bằng $0^{\circ}$
  2. B. chúng cắt nhau
  3. C. chúng không có điểm chung
  4. D. góc giữa chúng bằng $90^{\circ}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA\perp(ABCD)$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
  1. A. $SB$
  2. B. $SC$
  3. C. $BD$
  4. D. $SD$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: $SA\perp(ABCD)$ nên $SA\perp BD$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Cho đường thẳng $a\perp(P)$ và đường thẳng $b\subset(P)$. Khi đó
  1. A. $a$ và $b$ chéo nhau nhưng không vuông góc
  2. B. $a\parallel b$
  3. C. $a\perp b$
  4. D. $a$ trùng $b$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Góc giữa đường thẳng $d$ (không vuông góc với $(P)$) và mặt phẳng $(P)$ là
  1. A. góc giữa $d$ và hình chiếu vuông góc $d'$ của nó trên $(P)$
  2. B. góc giữa $d$ và đường thẳng vuông góc với $(P)$
  3. C. góc giữa $d$ và một đường thẳng bất kì nằm trong $(P)$
  4. D. luôn bằng $90^{\circ}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có
  1. A. đáy là đa giác đều
  2. B. các mặt bên là hình vuông
  3. C. các cạnh đáy bằng nhau
  4. D. các cạnh bên vuông góc với mặt đáy
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Định nghĩa hình lăng trụ đứng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc là
  1. A. chúng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba
  2. B. mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia
  3. C. chúng cùng song song với một đường thẳng
  4. D. mặt phẳng này chứa một đường thẳng song song với mặt phẳng kia
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Khoảng cách từ điểm $M$ đến mặt phẳng $(P)$ là
  1. A. độ dài nhỏ nhất từ $M$ đến một đường thẳng trong $(P)$ đi qua $M$
  2. B. độ dài $MN$ với $N$ là điểm bất kì thuộc $(P)$
  3. C. độ dài $MK$, với $K$ là hình chiếu vuông góc của $M$ trên $(P)$
  4. D. luôn bằng $0$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Định nghĩa khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AB$ và $CC'$.
  1. A. $a$
  2. B. $\sqrt{3} a$
  3. C. $\frac{\sqrt{3} a}{3}$
  4. D. $\frac{a}{2}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Khoảng cách cần tìm bằng $a$ (xác định đoạn vuông góc tương ứng trong hình lập phương).

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Thể tích khối chóp có diện tích đáy $S$ và chiều cao $h$ là
  1. A. $V=\frac{1}{3}Sh$
  2. B. $V=\frac{1}{2}Sh$
  3. C. $V=3Sh$
  4. D. $V=Sh$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Công thức thể tích khối chóp.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng $9$ và chiều cao bằng $5$ là
  1. A. $\frac{45}{2}$
  2. B. $15$
  3. C. $45$
  4. D. $135$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $V=\frac{1}{3}\cdot9\cdot5=15$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 11. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$, $SE=a$.
  1. a) $SE\perp SG$.
  2. b) $FG\perp(SEF)$.
  3. c) Hình chiếu vuông góc của $SG$ trên $(EFGH)$ là $EG$.
  4. d) Góc giữa $SG$ và $(EFGH)$ bằng $35{,}3^{\circ}$ (làm tròn đến hàng phần mười).
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Sai. $SE$ và $SG$ cắt nhau tại $S$ theo góc $\widehat{ESG}$ nhọn.
b) Đúng. $FG\perp EF$, $FG\perp SE$.
c) Đúng. $E$ là hình chiếu của $S$ trên $(EFGH)$.
d) Đúng. $\tan\widehat{SGE}=\frac{SE}{EG}=\frac{a}{a\sqrt{2}}=\frac{\sqrt{2}}{2}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 12. Cho hình lập phương $MNPQ.M'N'P'Q'$ cạnh $a$.
  1. a) $d\left(M,(NPP'N')\right)=a$.
  2. b) $d\left(M,(M'N'P'Q')\right)=a\sqrt{3}$.
  3. c) $d\left(N,(MPP'M')\right)=\frac{a\sqrt{2}}{2}$.
  4. d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng $NQ$ và $PP'$ bằng $\frac{a\sqrt{2}}{2}$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Đúng. Do $MN\perp(NPP'N')$ nên khoảng cách bằng $MN=a$.
b) Sai. Khoảng cách bằng $MM'=a$.
c) Đúng. Bằng $NO$ với $O$ là tâm hình vuông $MNPQ$.
d) Đúng. Đoạn vuông góc chung là $OP$ ($O$ là tâm $MNPQ$), $OP=\frac{a\sqrt{2}}{2}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$, $SE=\frac{a\sqrt{3}}{3}$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SG$ và mặt phẳng $(EFGH)$ (đơn vị: độ, làm tròn đến hàng phần mười).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 22,2
Lời giải: Góc cần tìm là $\widehat{SGE}$ với $\tan\widehat{SGE}=\frac{SE}{EG}=\frac{\frac{a\sqrt{3}}{3}}{a\sqrt{2}}=\frac{\sqrt{6}}{6}$ ⇒ góc $\approx22{,}2^{\circ}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $4$ cm, $SA\perp(ABCD)$ và $SA=4$ cm. Tính khoảng cách từ $B$ đến mặt phẳng $(SAC)$ (đơn vị: cm, làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 2,83
Lời giải: $BO\perp AC$, $BO\perp SA$ nên $BO\perp(SAC)$; $d=BO=\frac{4\sqrt{2}}{2}\approx2{,}83$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA\perp(ABCD)$, $SA=a\sqrt{2}$. Tính số đo góc nhị diện $[S,BC,A]$ (đơn vị: độ, làm tròn đến hàng phần mười).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 54,7
Lời giải: $BC\perp(SAB)$ nên $\widehat{SBA}$ là góc phẳng nhị diện $[S,BC,A]$; $\tan\widehat{SBA}=\frac{SA}{AB}=\sqrt{2}$ ⇒ $\approx54{,}7^{\circ}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Một kim tự tháp có dạng hình chóp tứ giác đều với cạnh đáy $220$ m và chiều cao $140$ m. Tính thể tích của kim tự tháp (đơn vị: m$^{3}$, làm tròn đến hàng đơn vị).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 2258667
Lời giải: $V=\frac{1}{3}\cdot220^{2}\cdot140\approx2258667$ m$^{3}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 17. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA\perp(ABCD)$, $SA=a\sqrt{6}$.

a) Chứng minh $BC\perp(SAB)$.
b) Chứng minh $(SBC)\perp(SAB)$.

📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $BC\perp AB$ (vì $ABCD$ là hình vuông) và $BC\perp SA$ (vì $SA\perp(ABCD)$). (0,25 điểm)
$AB$, $SA$ cắt nhau và nằm trong $(SAB)$ nên $BC\perp(SAB)$. (0,5 điểm)
b) Ta có $BC\perp AB$ và $BC\perp SA$ nên $BC\perp(SAB)$. (0,25 điểm)
Mà $BC\subset(SBC)$ nên $(SBC)\perp(SAB)$. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 18. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$, $SE=a\sqrt{2}$. Tính khoảng cách từ $E$ đến mặt phẳng $(SFG)$ theo $a$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Kẻ $EK\perp SF$ ($K\in SF$). Vì $FG\perp(SEF)$ nên $FG\perp EK$, suy ra $EK\perp(SFG)$. (0,25 điểm)
$\frac{1}{EK^{2}}=\frac{1}{SE^{2}}+\frac{1}{EF^{2}}$ ⇒ $EK=\frac{\sqrt{6} a}{3}$. (0,75 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 19. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$, $SE=a\sqrt{6}$. Tính thể tích khối chóp $S.EFGH$ theo $a$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $SE\perp(EFGH)$ nên $SE$ là chiều cao của khối chóp. (0,25 điểm)
$S_{EFGH}=a^{2}$. (0,25 điểm)
$V=\frac{1}{3}\cdot a^{2}\cdot a\sqrt{6}=\frac{\sqrt{6}a^{3}}{3}$. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1D
2C
3C
4A
5D
6B
7C
8A
9A
10B
11a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
12a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
1322,2
142,83
1554,7
162258667

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 01Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 02Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 03Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 07Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 08Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 09Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 10