Soạn đề nhanh

Trang chủ › Đề kiểm tra Toán 11 › Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04

Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (45 phút)

Đề gồm 19 câu, biên soạn theo ma trận và bản đặc tả, đúng cấu trúc đề kiểm tra từ năm 2025. Đáp án và lời giải ở dưới từng câu; bảng đáp án ở cuối đề.

Mở đề này: xuất Word, in, trộn câu▶ Luyện đề online

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 1. Góc giữa hai đường thẳng trong không gian có số đo thuộc đoạn nào sau đây?
  1. A. $[0^{\circ};360^{\circ})$
  2. B. $[0^{\circ};180^{\circ}]$
  3. C. $(0^{\circ};90^{\circ})$
  4. D. $[0^{\circ};90^{\circ}]$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Góc giữa hai đường thẳng có số đo từ $0^{\circ}$ đến $90^{\circ}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 2. Cho đường thẳng $a\perp(P)$ và đường thẳng $b\parallel a$. Khi đó
  1. A. $b$ cắt $(P)$ nhưng không vuông góc
  2. B. $b\parallel(P)$
  3. C. $b\perp(P)$
  4. D. $b\subset(P)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Hai đường thẳng song song, đường nào vuông góc với mặt phẳng thì đường kia cũng vậy.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 3. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$. Đường thẳng $SE$ vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
  1. A. $SH$
  2. B. $FH$
  3. C. $SF$
  4. D. $SG$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: $SE\perp(EFGH)$ nên $SE\perp FH$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 4. Góc giữa đường thẳng $d$ (không vuông góc với $(P)$) và mặt phẳng $(P)$ là
  1. A. luôn bằng $90^{\circ}$
  2. B. góc giữa $d$ và một đường thẳng bất kì nằm trong $(P)$
  3. C. góc giữa $d$ và đường thẳng vuông góc với $(P)$
  4. D. góc giữa $d$ và hình chiếu vuông góc $d'$ của nó trên $(P)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: D
Lời giải: Định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 5. Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu
  1. A. chúng cắt nhau
  2. B. góc giữa chúng bằng $90^{\circ}$
  3. C. chúng không có điểm chung
  4. D. góc giữa chúng bằng $0^{\circ}$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Định nghĩa hai mặt phẳng vuông góc.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 6. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA\perp(ABCD)$. Mặt phẳng $(SAD)$ vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
  1. A. $(SCD)$
  2. B. $(SAC)$
  3. C. $(SBC)$
  4. D. $(SBD)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $CD\perp(SAD)$ và $CD\subset(SCD)$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 7. Khoảng cách từ điểm $M$ đến mặt phẳng $(P)$ là
  1. A. độ dài $MH$, với $H$ là hình chiếu vuông góc của $M$ trên $(P)$
  2. B. độ dài nhỏ nhất từ $M$ đến một đường thẳng trong $(P)$ đi qua $M$
  3. C. luôn bằng $0$
  4. D. độ dài $MN$ với $N$ là điểm bất kì thuộc $(P)$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: Định nghĩa khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 8. Cho hình lập phương $MNPQ.M'N'P'Q'$ cạnh $a$. Tính khoảng cách từ $M$ đến mặt phẳng $(M'NQ)$.
  1. A. $\frac{a}{2}$
  2. B. $\sqrt{3} a$
  3. C. $\frac{\sqrt{3} a}{3}$
  4. D. $\sqrt{2} a$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: C
Lời giải: Khoảng cách cần tìm bằng $\frac{\sqrt{3} a}{3}$ (xác định đoạn vuông góc tương ứng trong hình lập phương).

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 9. Thể tích khối chóp có diện tích đáy $S$ và chiều cao $h$ là
  1. A. $V=Sh$
  2. B. $V=\frac{1}{3}Sh$
  3. C. $V=3Sh$
  4. D. $V=\frac{1}{2}Sh$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: B
Lời giải: Công thức thể tích khối chóp.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trắc nghiệmNhận biếtLớp 11
Câu 10. Thể tích khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh $3$ và chiều cao $5$ là
  1. A. $45$
  2. B. $15$
  3. C. $60$
  4. D. $14$
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: A
Lời giải: $V=S\cdot h=3^{2}\cdot5=45$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 11. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$, $SE=\frac{a\sqrt{6}}{3}$.
  1. a) $SE\perp SG$.
  2. b) $FG\perp(SEF)$.
  3. c) Hình chiếu vuông góc của $SG$ trên $(EFGH)$ là $EG$.
  4. d) Góc giữa $SG$ và $(EFGH)$ bằng $60^{\circ}$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
Lời giải: a) Sai. $SE$ và $SG$ cắt nhau tại $S$ theo góc $\widehat{ESG}$ nhọn.
b) Đúng. $FG\perp EF$, $FG\perp SE$.
c) Đúng. $E$ là hình chiếu của $S$ trên $(EFGH)$.
d) Sai. Góc cần tìm là $\widehat{SGE}$ với $\tan\widehat{SGE}=\frac{\sqrt{3}}{3}$, bằng $30^{\circ}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Đúng/SaiThông hiểuLớp 11
Câu 12. Cho hình lập phương $EFGH.E'F'G'H'$ cạnh $a$.
  1. a) $d\left(E,(FGG'F')\right)=a$.
  2. b) $d\left(E,(E'F'G'H')\right)=a\sqrt{3}$.
  3. c) $d\left(F,(EGG'E')\right)=\frac{a\sqrt{2}}{2}$.
  4. d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng $EF$ và $GG'$ bằng $a$.
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
Lời giải: a) Đúng. Do $EF\perp(FGG'F')$ nên khoảng cách bằng $EF=a$.
b) Sai. Khoảng cách bằng $EE'=a$.
c) Đúng. Bằng $FO$ với $O$ là tâm hình vuông $EFGH$.
d) Đúng. $FG$ là đoạn vuông góc chung, $FG=a$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN III. Trả lời ngắn

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 13. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA\perp(ABCD)$, $SA=a\sqrt{3}$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ (đơn vị: độ, làm tròn đến hàng phần mười).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 50,8
Lời giải: Góc cần tìm là $\widehat{SCA}$ với $\tan\widehat{SCA}=\frac{SA}{AC}=\frac{a\sqrt{3}}{a\sqrt{2}}=\frac{\sqrt{6}}{2}$ ⇒ góc $\approx50{,}8^{\circ}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnThông hiểuLớp 11
Câu 14. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$ cm, $SA\perp(ABCD)$ và $SA=5$ cm. Tính khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SBC)$ (đơn vị: cm, làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 2,57
Lời giải: Kẻ $AH\perp SB$ thì $AH\perp(SBC)$; $AH=\frac{SA\cdot AB}{\sqrt{SA^{2}+AB^{2}}}=\frac{5\cdot3}{\sqrt{34}}\approx2{,}57$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 15. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$, $SE=a\sqrt{2}$. Tính số đo góc nhị diện $[S,FG,E]$ (đơn vị: độ, làm tròn đến hàng phần mười).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 54,7
Lời giải: $FG\perp(SEF)$ nên $\widehat{SFE}$ là góc phẳng nhị diện $[S,FG,E]$; $\tan\widehat{SFE}=\frac{SE}{EF}=\sqrt{2}$ ⇒ $\approx54{,}7^{\circ}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Trả lời ngắnVận dụngLớp 11
Câu 16. Cho hình lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $3$ cm và cạnh bên $3$ cm. Tính thể tích khối lăng trụ (đơn vị: cm$^{3}$, làm tròn đến hàng phần trăm).

✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 11,69
Lời giải: $S_{ABC}=\frac{3^{2}\sqrt{3}}{4}$, $V=S\cdot h=\frac{27 \sqrt{3}}{4}\approx11{,}69$ cm$^{3}$.

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

PHẦN IV. Tự luận

Tự luậnThông hiểuLớp 11
Câu 17. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$, $SE=a\sqrt{2}$.

a) Chứng minh $FH\perp(SEG)$.
b) Chứng minh $(SFG)\perp(SEF)$.

📝 Câu tự luận (1,5 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1,5 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: a) $FH\perp EG$ (hai đường chéo hình vuông) và $FH\perp SE$ (vì $SE\perp(EFGH)$). (0,25 điểm)
$EG$, $SE$ cắt nhau và nằm trong $(SEG)$ nên $FH\perp(SEG)$. (0,5 điểm)
b) Ta có $FG\perp EF$ và $FG\perp SE$ nên $FG\perp(SEF)$. (0,25 điểm)
Mà $FG\subset(SFG)$ nên $(SFG)\perp(SEF)$. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 18. Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình vuông cạnh $a$, $SM\perp(MNPQ)$, $SM=a\sqrt{2}$. Tính khoảng cách từ $M$ đến mặt phẳng $(SNP)$ theo $a$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: Kẻ $MK\perp SN$ ($K\in SN$). Vì $NP\perp(SMN)$ nên $NP\perp MK$, suy ra $MK\perp(SNP)$. (0,25 điểm)
$\frac{1}{MK^{2}}=\frac{1}{SM^{2}}+\frac{1}{MN^{2}}$ ⇒ $MK=\frac{\sqrt{6} a}{3}$. (0,75 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Tự luậnVận dụngLớp 11
Câu 19. Cho hình chóp $S.EFGH$ có đáy $EFGH$ là hình vuông cạnh $a$, $SE\perp(EFGH)$, $SE=a\sqrt{2}$. Tính thể tích khối chóp $S.EFGH$ theo $a$.

📝 Câu tự luận (1 điểm): học sinh trình bày lời giải; chấm theo thang điểm trong lời giải.

Xem đáp án và lời giải
Đáp án: Tự luận (1 điểm) – xem lời giải và thang điểm
Lời giải: $SE\perp(EFGH)$ nên $SE$ là chiều cao của khối chóp. (0,25 điểm)
$S_{EFGH}=a^{2}$. (0,25 điểm)
$V=\frac{1}{3}\cdot a^{2}\cdot a\sqrt{2}=\frac{\sqrt{2}a^{3}}{3}$. (0,5 điểm)

Nguồn: Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 04 (tự biên soạn theo ma trận)

Bảng đáp án

CâuĐáp án
1D
2C
3B
4D
5B
6A
7A
8C
9B
10A
11a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
12a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
1350,8
142,57
1554,7
1611,69

Đề cùng loại

Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 01Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 02Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 03Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 05Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 06Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 07Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 08Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 09Toán 11 – Cuối chương VII – Đề 10