Trang chủ › Chủ đề › Mẫu số liệu ghép nhóm
Mẫu số liệu ghép nhóm – câu hỏi Toán 11 có lời giải
Kho 242 câu hỏi chủ đề Mẫu số liệu ghép nhóm (Toán 11), trình bày theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, có đáp án và lời giải chi tiết.
Theo mức độ: Nhận biết: 126 · Thông hiểu: 66 · Vận dụng: 50
Theo dạng: Trắc nghiệm: 142 · Đúng/Sai: 20 · Trả lời ngắn: 50 · Tự luận: 30
9 câu hỏi mẫu Mẫu số liệu ghép nhóm
Mỗi mức độ 3 câu. Bấm "Xem đáp án và lời giải" dưới từng câu. Toàn bộ 242 câu dùng được khi tạo đề trên Soạn đề nhanh.
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) | [100;120) |
| Số học sinh | 10 | 16 | 14 | 13 | 9 | 9 |
Giá trị đại diện của nhóm $[80;100)$ là
- A. $100$
- B. $90$
- C. $80$
- D. $110$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
| Số học sinh | 14 | 17 | 13 | 7 | 3 |
Độ dài của mỗi nhóm là
- A. $1$
- B. $3$
- C. $0{,}5$
- D. $2$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) |
| Số người | 8 | 10 | 14 | 15 | 14 | 10 |
Giá trị đại diện của nhóm $[5;6)$ là
- A. $5{,}5$
- B. $5$
- C. $6{,}5$
- D. $6$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)
| Cân nặng (kg) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 10 | 17 | 14 | 7 | 9 |
Số trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là
- A. $52{,}5$
- B. $53{,}95$
- C. $51{,}45$
- D. $48{,}95$
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Số tiền tiết kiệm mỗi tháng (nghìn đồng) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) | [300;350) |
| Số học sinh | 6 | 17 | 14 | 13 | 12 | 4 |
- a) Độ dài mỗi nhóm bằng $50$.
- b) Cỡ mẫu là $66$.
- c) Giá trị đại diện của nhóm $[300;350)$ là $300$.
- d) Số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) là $190{,}15$.
Xem đáp án và lời giải
b) Đúng. $n=6+17+14+13+12+4=66$.
c) Sai. Giá trị đại diện là trung điểm của nhóm: $325$.
d) Đúng. Giá trị đại diện các nhóm: $75$, $125$, $175$, $225$, $275$, $325$. $\overline{x}=\frac{6\cdot75+17\cdot125+14\cdot175+13\cdot225+12\cdot275+4\cdot325}{66}\approx190{,}15$.
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian hoàn thành bài chạy 100 m (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
| Số học sinh | 9 | 16 | 9 | 12 | 2 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối chương III – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số bóng đèn | 10 | 9 | 11 | 15 | 8 | 2 |
Tính trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 01 (tự biên soạn theo ma trận)
| Tuổi thọ của bóng đèn (nghìn giờ) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số bóng đèn | 9 | 5 | 3 | 14 | 13 |
Tính tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 02 (tự biên soạn theo ma trận)
| Thời gian sử dụng điện thoại mỗi ngày (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) | [100;120) |
| Số học sinh | 10 | 9 | 13 | 12 | 3 | 4 |
Tính tứ phân vị thứ nhất $Q_1$ của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
✍️ Câu trả lời ngắn: học sinh điền đáp số (tối đa 4 ký tự, dùng dấu phẩy thập phân).
Xem đáp án và lời giải
Nguồn: Toán 11 – Cuối học kì I – Đề 03 (tự biên soạn theo ma trận)